Chương 7: Tính nội lực khung không gian Nội lực khung không gian đ-ợc tính bằng phần mềm SAP2000, để tính nội lực khung không gian ta làm lần l-ợt theo các b-ớc: + Khai báo Vật liệu các
Trang 1Chương 7: Tính nội lực khung không
gian
Nội lực khung không gian đ-ợc tính bằng phần mềm SAP2000, để tính nội lực khung không gian ta làm lần l-ợt theo các b-ớc:
+ Khai báo Vật liệu các cấu kiện
+ Khai báo các kích th-ớc tiết diện
+ Khai báo các tr-ờng hợp tải: Có các tr-ờng hợp tải sau
- Tĩnh tải
- Hoạt tải: khung không gian ta chất hoạt tải toàn bộ
và hoạt tải đ-ợc nhân với hệ số giảm tải đ-ợc qui định
ở d-ới
- Gió X âm ng-ợc chiều ph-ơng OX
- Gió X d-ơng cùng chiều ph-ơng OX
- Gió Y âm ng-ợc chiều ph-ơng OY
- Gió Y d-ơng cùng chiều ph-ơng OY
(Tr-ờng hợp tải gió theo 1 ph-ơng bao gồm cả gió đẩy, gió tĩnh và gió động)
+ Tiến hành vẽ sơ đồ tính khung không gian
+ Gán tải trọng lên sơ đồ ứng với các tr-ờng hợp tải ở trên + Tiến hành chạy ch-ơng trình để thu kết quả nội lực
Qui định hệ số giảm tải
Hoạt tải của các phòng đ-ợc lấy theo tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCVN 2737 - 1995 và đ-ợc thống kê trong bảng 6 Ngoài ra theo tiêu chuẩn cũng chỉ rõ khi tính toán hoạt tải đứng cho nhà cao tầng, cho phép sử dụng hệ số
Trang 2giảm tải để kể đến khả năng sử dụng không đồng thời trên toàn nhà, hệ số này đ-ợc xác định nh- sau:
+ Với các loại phòng ngủ, phòng ăn, phòng khách, phòng vệ sinh, văn phòng, phòng nồi hơi, phòng động cơ
có diện tích A thoả mãn điều kiện: A > A1 = 9 m2 thì nhân với
hệ số
A1 = 0,4 +
1 /
6 , 0
A
A trong đó A – diện tích chịu tải, tính bằng mét vuông
+ Với các loại phòng đọc sách, cửa hàng, triển lãm, phòng hội họp, kho, ban công có diện tích A thoả mãn điều kiện: A > A2 = 36 m2 nhân với hệ số
A2 = 0,5 +
2 /
5 , 0
A
A trong đó A – diện tích chịu tải, tính bằng mét vuông
Trang 3Sơ đồ khung không gian:
Trang 4Kết quả nội lực:
Nhiệm vụ chính là thiết kế cốt thép cho khung trục B nên
ta chỉ đ-a ra nội lực của khung trục B Sau đây là một số biểu đồ nội lực t-ơng ứng với các tr-ờng hợp tải
Trang 5+36
+32.4
+28.8
+25.2
+21.6
+18
+14.4
+10.8
+7.2
+0.00
-1.00 +3.6
Sơ đồ khung B
5
6400
4
6400
3
6400
2 1
6400
+7.2 10
292 375 541 873 956 1039 1122 1205 1454 1540
11 293 376 542 874 957 1040 1123 1206 1455 1530
12 294 377 543 875 958 1041 1124 1207 1456 1531
13 295 378 544 876 959 1042 1125 1208 1457 1541
Trang 6II.2.6 Tính sàn tầng điển hình
Sơ đồ kết cấu sàn tầng điển hình (tầng 4)
b4.03
b4.03 b4.03
b4.01 b4.01 b4.02 b4.02
b4.04 b4.04
b4.05 b4.05
b4.05 b4.04 b4.02
b4.06
b4.03
b4.05 b4.04 b4.02 b4.01 b4.01
Trang 7II.2.6.1 Tính toán bản B4.01
a) Sơ đồ tính
Tỉ số các cạnh 1
2
1 2
L 6,4 ; tính theo bản kê bốn cạnh ở đây bản liên kết cứng với dầm phía trong và liên kết khớp với dầm phía ngoài nên bản kê bốn cạnh ngàm hai cạnh trong và liên khớp hai cạnh ngòai Nhịp tính toán lấy bằng khoảng cách giữa 2 mép dầm Ta có:
tt tt
L L 6,4 0,3 6,1m
Trang 8Tính bản theo sơ đồ đàn hồi bằng ph-ơng pháp tra bảng
b) Tải trọng
Theo tải trọng đã xác định ở phần II.4 Tải trọng tính toán sàn tầng điển hình là:
- Tổng tĩnh tải: kG/m488.9 2
- Hoạt tải phòng ở:
195.0 kG/m2
(khi tính bản, hoạt tải không đ-ợc nhân với hệ số giảm
tải) Tải trọng t-ờng tác dụng trên sàn (các kích th-ớc t-ờng lấy gần đúng)
Trang 9(Diện tích sàn chịu tải t-ờng 6,1x6,1 m)
Loại t-ờng TT tính toán
(kG/m2)
Diện tích t-ờng (m2)
Tổng tải trọng (kG)
Phân bố
đều trên sàn (kG/m2)
T-ờng loại 4 (có
cửa) 230.4 2x6,4x3,4 10027 269,5 Tổng tải trọng tính toán phân bó trên bản B4.01 là:
p = 488,9 + 195 + 269,5 = 953,4 kg/m2
c) Xác định nội lực
Do liên khớp mép ngoài nên: M11 M21 0
Mômen d-ơng giữa bản: M1 m i1 P; M2 m i2 P Trong đó
tt tt
1 2
P p.L L
Mômen âm trên gối: M12 k Pi1 ; M22 k Pi2 với bản kê bốn cạnh đều ngàm ta có i = 6
P 953,4 6,1 6,1 35476kG Tra bảng với 1
1
2
l
l Ta có:
61
m 0,0269; m62 0,0269; k61 0,0625; k62 0,0625
Từ đó tính đ-ợc:
M M 0,0269 35476 954kG.m
M M 0,0625 35476 2217kG.m
d) Tính toán cốt thép:
Cốt thép chịu mômen d-ơng giữa bản (theo ph-ơng thứ nhất):
Chọn bêtông mác 300, thép A-I có Rn 130kg/cm2; Ra = 2300kg/cm2
Trang 10412 , 0
; 58 ,
ChiÒu dµy líp bªt«ng b¶o vÖ lµ 2cm
01
h 14 2 12cm
1
0
R b.h 130 100 12
2 1
a
R h 2300 0,974 12
Chän 510(a = 200) cã 2
a
F 3,93cm
min
3,93
100% 0,33%
100 12
Cèt thÐp chÞu m«men d-¬ng gi÷a b¶n (Theo ph-¬ng thø hai):
h h 0,5 d d 12 0,5(1 1) 11cm
2
0
R b.h 130 100 1
2 2
a
R h 2300 0,969 1
Chän 510(a = 200) cã 2
a
F 3,93cm
min
3,93
100% 0,36%
100 11
Cèt thÐp chÞu m«men ©m trªn gèi:
Trang 11øng víi M12, vµ M22
1
0
R b.h 130 100 12
2 1
a
R h 2300 0,937 12
Chän 812 (a = 130) cã 2
a
F 9,04cm
min
9,04
100% 0,75%
100 12
øng víi M11, vµ M21
LÊy cÊu t¹o thÐp b»ng 50% thÐp ë gèi liªn tôc
Cô thÓ Fa11,12 = 50%.8,57 = 4,29 cm2
Chän 98 (a = 120) cã 2
a
F 4,52cm
min
4,52
100% 0,38%
100 12
Cèt thÐp chÞu m«men ©m trªn gèi (theo ph-¬ng thø hai):
0 2
2 02 n
4 , 9 100 130
109081 h
b R
M
1 1 2 0 , 095 0 , 950 5
,
2 2
a
R h 2300 0,950 9,4
Chän 118 cã 2
a 5 , 53 cm
Trang 12II.2.6.2 Tính toán bản B4.02
a) Sơ đồ tính
Trang 13Tỉ số các cạnh 1
2
1 2
L 6,4 ; tính theo bản kê bốn cạnh
ở đây bản liên kết cứng với dầm phía trong và liên kết khớp với dầm phía ngoài nên bản kê bốn cạnh ngàm ba cạnh trong và liên khớp cạnh ngòai Nhịp tính toán lấy bằng khoảng cách giữa 2 mép dầm Ta có:
tt tt
L L 6,4 0,3 6,1m
Tính bản theo sơ đồ đàn hồi bằng ph-ơng pháp tra bảng
b) Tải trọng
Theo tải trọng đã xác định ở phần I.5 Tải trọng tính toán sàn tầng điển hình là:
- Tổng tĩnh tải: kG/m488.9 2
- Hoạt tải phòng ở: kG/m195.0 2
(khi tính bản, hoạt tải không đ-ợc nhân với hệ số giảm
tải) Tải trọng t-ờng tác dụng trên sàn (các kích th-ớc t-ờng lấy gần đúng)
(Diện tích sàn chịu tải t-ờng 6,1x6,1 m)
Loại t-ờng TT tính toán
(kG/m2)
Diện tích t-ờng (m2)
Tổng tải trọng (kG)
Phân bố
đều trên sàn (kG/m2)
T-ờng loại 4 (có
cửa) 230.4 2x6,4x3,4 10027 269,5 Tổng tải trọng tính toán phân bó trên bản B4.02 là:
p = 488,9 + 195 + 269,5 = 953,4 kg/m2
c) Xác định nội lực
Trang 14Do liên khớp mép ngoài nên: M21 0
Mômen d-ơng giữa bản: M1 m i1 P; M2 m i2 P Trong đó
tt tt
1 2
P p.L L
Mômen âm trên gối: M11 M12 k Pi1 ; M22 k Pi2 với bản kê bốn cạnh đều ngàm ta có i = 7
P 953,4 6,1 6,1 35476kG Tra bảng với 1
1
2
l
l
Ta có:
71
m 0,0226; m72 0,0198; k71 0,0556; k72 0,0417
Từ đó tính đ-ợc:
1
M 0,0226 35476 802kG.m
2
M 0,0198.35476 703kG.m
M M 0,0556 35476 1973kG.m
22
M 0,0417.35476 1480kG.m
d) Tính toán cốt thép:
Cốt thép chịu mômen d-ơng giữa bản (theo ph-ơng thứ nhất):
Chọn bêtông mác 300, thép A-I có Rn 130kg/cm2; Ra = 2300kg/cm2
412 , 0
; 58 ,
Chiều dày lớp bêtông bảo vệ là 2cm
01
h 14 2 12cm
1
0
R b.h 130 100 12
Trang 15
2 1
a
R h 2300 0,978 12
Chän 510(a = 200) cã 2
a
F 3,93cm
min
3,93
100% 0,33%
100 12
Cèt thÐp chÞu m«men d-¬ng gi÷a b¶n (Theo ph-¬ng thø hai):
h h 0,5 d d 12 0,5(1 1) 11cm
2
0
R b.h 130 100 1
2 2
a
R h 2300 0,977 1
Chän 510(a = 200) cã 2
a
F 3,93cm
min
3,93
100% 0,36%
100 11
Cèt thÐp chÞu m«men ©m trªn gèi:
øng víi M12, vµ M22
1
0
R b.h 130 100 12
2 1
a
R h 2300 0,944 12
Trang 16Chän 1010 (a = 100) cã 2
a
F 7,85cm
min
7,85
100% 0,65%
100 12
øng víi M22
1
0
R b.h 130 100 12
2 1
a
R h 2300 0,959 12
Chän 810 (a = 140) cã 2
a
F 6,28cm
min
6,28
100% 0,52%
100 12
øng víi M21
LÊy cÊu t¹o thÐp b»ng 50% thÐp ë gèi liªn tôc
Cô thÓ Fa11,12 = 50%.5,59 = 2,8cm2
Chän 78 (a = 150) cã 2
a
F 3,52cm