1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: thiết kế mặt bằng kho bảo quản đông lạnh, chương 8 pdf

9 476 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 151,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 8: Tính toán thiết bị bay hơi.Thiết bị bay hơi là thiết bị trao đổi nhiệt trong đó môi chất lạnh lỏng thu nhiệt của đối tượng cần làm lạnh để bốc hơi.. Trong kho lạnh này , để gi

Trang 1

Chương 8: Tính toán thiết bị bay hơi.

Thiết bị bay hơi là thiết bị trao đổi nhiệt trong đó môi chất lạnh lỏng thu nhiệt của đối tượng cần làm lạnh để bốc hơi

Trong kho lạnh này , để giảm hao ngót sản phẩm làm đông

ta sử dụng loại dàn lạnh không khí đối lưu tự nhiên loại treo trần Đây là loại thiết bị làm lạnh không khí kiểu khô , trong đó không khí lưu động ngoài chùm ống và được tiếp xúc trực tiếp với bề mặt thiết bị , còn môi chất lưu động và sôi trong ống Khi đó không khí thải nhiệt cho môi chất sôi trong ống và giảm nhiệt độ

1 Các thông số của không khí trước và sau khi vào dàn lạnh.

-Thông số không khí khi vào dàn lạnh.

t1 = tphòng + 3 = -35 +3 = -320C

1= 90%

 d1= 0,0006kg/kg , i1= -20,83 kj/kg

- Thông số của không khí sau dàn lạnh

t2 = -35 - 3 = -380C

2 = 99% , i2 = -27,47 kj/kg., d2 = 0,00028kg/kg

-Thông số của không khí trên bề mặt

t , 

Trang 2

Kết cấu bề mặt trao đổi nhiệt : đường kính ngoài của ống

da = 38mm

đường kính trong của ống di = 32mm

chiều cao của cánh h = 20mm Bước cánh u = 8mm, chiều dày 

=0,4mm

Diện tích bề mặt cánh :

u d h h

008 , 0

1 ) 038 , 0 02 , 0 ( 02 , 0 14 3 2

1 ).

(

diện tích bề mặt phần giữa các cánh

u d

008 , 0

10 4 , 0 1 038 , 0 14 , 3 ) 1 (



Diện tích bề mặt trong ống

F tr   d i  3 , 14 0 , 032  0 , 1m2 /m

Hệ số toả nhiệt của không khí

Re

14 , 0 54

, 0 1

u

h u

d C C C

Z s

Giả sử tốc độ không khí ở tiết diện bé nhất là  = 8m/s 5664

10 3 , 11

008 , 0 8

 u

 = 11,3.10-6 là độ nhớt động học của không khí ở –250C

Trang 3

Đối với chùm ống song song các hệ số C = 0,105 , Cs = 1,04 , CZ = 1

008 , 0

02 , 0 008 , 0

038 , 0 1 04 , 1 105 ,

14 , 0 54

, 0

Nu

mK W u

Nu KK

008 , 0

10 16 , 2 9 , 20

Tỷ số giữa lượng nhiệt lấy từ không khí do truyền nhiệt truyền chất với bề mặt lạnh của thiết bị và lượng nhiệt lấy từ không khí do đối lưu tự nhiên

245 251

00028 , 0 0006 , 0 2880 1

2880 1

2 1

2

T T

d d

- Hệ số toả nhiệt có tính tới sự ngưng tụ của khôngkhí n  KK   56 , 52 1 , 154  65 , 2W /m2K

- Hệ số toả nhiệt tính tới cả nhiệt trở của lớp tuyết , và sự tiếp xúc của cánh với ống:

K m W

R tx

t

t n

4

/ 6 , 47 10

5 , 4 75 , 0

004 , 0 5 , 65 1

1 1

Ở đây lấy tu =0,75W/mK , tu =0,004 m và nhiệt trở tiếp

xúc của cánh

R tx = 4,5.10 -3 m 2 K/W

- hệ số hiệu quả của cánh  

'

'

mh

mh th

E

Trang 4

72

10 4 , 0 46

6 , 47 2

2

c c

tu

m

chiều cao quy ước của cánh :với R = 0,039m – bán kính

cánh tròn

r= 0,019 m – bán kính

ngoài của ống

019 , 0

039 , 0 ln 35 , 0 1 02 , 0 ln

35 , 0 1

 

 

r

R h

h

Với mh’=1,8 tra bảng 33 sách BT kỹ thuật nhiệt có th(mh’)

= 0,95

0 , 55

8 , 1

95 ,

 E

- Lượng không khí đi qua thiết bị :

s kg i

i

Q

47 , 27 83 , 20

4 , 48 2

1

- Thể tích không khí đi qua thiết bị :

s m P

T R G V G

10 81 , 9 29

251 8314 3 , 7

.

4 1

1

-Tiết diện để không khí lưu động:

5

3 , 7 1

KK

k

G

Lấy tốc độ khối lượng không khí 1 =5kg/m 2 /s.

- Mật độ dòng nhiệt phía không khí :

q KK =KK (t KK – t)

Trang 5

Cho rằng nhiệt độ không khí bằng nhiệt độ phòng  q KK

= 56,52( -25 - t)

- Mật độ dòng nhiệt khi amoniac sôi trong ống được xác định bởi phương trình:

tr

ng t

F t

q 580 1 , 667

0

Với t 0 = t- t 0 = t + 35

032 , 0

038 , 0 ) 35 (

Giải hệ hai phương trình q F,t = 688,8(t + 35) 1,667 , và q KK

=56,52(-25- t) bằng phương pháp đồ thị ta sẽ tìm được giá trị

qF,t

Trang 6

Hình - 10 Đồ thị giải hệ

phương trình q KK và q F,t

Từ đồ thị trên ta xác định được q F,t = 550W/m 2 và t  34,2

0 C

- Diện tích trao đổi nhiệt của thiết bị

Theo phần tính nhiệt kho lạnh thì nhiệt tải của thiết bị Qtb

= 48,4 KW

2

,

88 550

48400

m q

Q F

t F

tb

Cấu tạo thiết bị bay hơi không khí đôí lưu tự nhiên bao gồm các xéc-xi được đặt nối tiếp nhau theo chiều cao hay chiều sâu Mỗi xéc-xi được thiết kế đảm bảo trị số tốc độ khối lượng của không khí lưu động

Trang 7

Các xéc-xi đặt nối tiếp nhau theo chiều sâu , và lấy bước

ống S = 0,08m, thì diên tích của bề mặt trao đổi nhiệt của một

xec-xi tính như sau

2

008 , 0

02 , 0 10 4 , 0 2 038 , 0 08 , 0

032 , 0 14 , 3

46 , 1 2

.

u

h d

S

d

a

i





- Số xéc –xi đặt song song là

24

67 , 3

88

t

t

F

F Z

- Chiều dài tổng của các ống trong một xéc-xi

u

h d

S

F L

a

008 , 0

02 , 0 10 4 , 0 2 038 , 0 08 , 0

46 , 1





- Số dãy ống trong một xec-xi

Gọi H và B tương ứng là chiều cao và chiều rộng của một

xéc-xi thì ta có tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng là K = B/H , lấy K =2

Vậy số dãy ống là 15 , 1

2 08 , 0

6 , 36

K S

L m

Lấy m’ = 15 khi đó tỷ số K được tính lại là

03 , 2 08 , 0 15

5 , 36

s

m

L

K

- chiều dài của một ống trong thiết bị

m m

L

15

5 ,

36 

Trang 8

- Chiều cao thiết bị khi số dãy ống là 15

H = m.S = 15 0,08 =1,2m

- Chiều dài tổng của phần ống của dàn bay hơi

L’= L Z = 24 36,5 =876m

Kết cấu kho lạnh gồm 6 phòng lạnh , giả sử yêu cầu nhiệt tải của thiết bị cả 6 phòng lạnh là như nhau , như vậy ở mỗi phòng ta sẽ bố trí một dàn lạnh như nhau Theo các tính toán ở trên ta có :

Số xéc-xi của một dàn lạnh ở một phòng lạnh 4

6

24 6 '  Z  

Z

Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt của một dàn lạnh ở một phòng lạnh :

14 , 67 2

6

88

F

p   

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm