Chương 6: THIẾT KẾ DÀN MÁI I.SƠ ĐỒ VÀ CÁC KÍCH THƯỚC CỦA DÀN VÌ KÈO :3000 II.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DÀN Ở đây do yêu cầu dồn tải về các mắt dàn chính nên ta tạm thời bỏ qua hệ thống dàn
Trang 1Chương 6: THIẾT KẾ DÀN MÁI I.SƠ ĐỒ VÀ CÁC KÍCH THƯỚC CỦA DÀN VÌ KÈO :
3000
II.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DÀN
Ở đây do yêu cầu dồn tải về các mắt dàn chính nên ta tạm thời bỏ qua hệ thống dàn phân nhỏ
a.Tải trọng thường xuyên :
Bao gồm trọng lượng các lớp mái và trọng lượng các kết cấu Trị số tĩnh tải tập trung ở nút dàn vì kèo được xác định như sau:
Trang 2Hoạt tải sửa chữa mái có thể ở nữa trái hoặc phải hoặc trên cả dàn Giá trị tập trung của nó tác dụng lên nút dàn là.(ở đây ta chỉ bố trí cho nữa giàn bên này, rồi sau đó lấy đối xứng cho nữa giàn bên kia)
Với nút 1: P1 =0.5 x d xpmtt=0.5x3x590 =885(KG)Với nút 2: P2 =d x pmtt=3x590 =1770(KG)
c.Tải trọng gío tác dụng lên dàn
Tải trọng gío tác dụng lên vì kèo là các lực tập trung Wi đặt tại các nút dàn
Theo phụ lục V vùng gió IIa góc nghiêng 1 0
5.71 10
cos5.71
2 1081.94( )
3 0.5 0.5 1.3 83 ( 0.41) 1.251 6 500.67( )
Tải trọng gió bốc lớn nhất là -1081.94 Kg nhỏ hơn tải trọng
thường xuyên của dàn nên ta có thể bỏ qua tải gió khi tính toán
d.Moment đầu dàn :
Mmintr =-47.3TmMtư =-24.66Tm Do tổ hợp (1,2,4,6,8)
Mmintr =-47.3TmMtư =-24.66Tm Do tổ hợp (1,2,4,6,8)
Trang 3HÌNH VẼ KÍ HIỆU CÁC PHẦN TỬ THANH VÀ SỐ HIỆU
NÚT
TĨNH TẢI
HOẠT TẢI TRÁI
HOẠT TẢI PHẢI
Trang 4GIÓ TRÁI
GIÓ PHẢI
III NỘI LỰC TÍNH TOÁN:
Xác đinh nội lực tính toán và chjọn tiết diện các thanh dàn ,trong phạm vi đồ án này đã dùng phần mềm tính toán kết cấu SAP2000 để xác định nội lực trong các thanh cho từng loại tải riêng lẻ sau đó tổ hợp nội lục và chọn nội lực tính toán là nội lực bất lợi nhất Kết quả tính toán được trình bài ở phần tiếp theo từ các phương án và nội lực do máy tính chọn
KẾT QUẢ TỔ HỢP CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG
KẾT QUẢ CHỌN TIẾT DIỆN THANH DÀN
Trang 6Ton-m
1 TOHOP Combination Max 107.2759 0 48.8973 0 0 0
1 TOHOP Combination Min 86.4657 0 39.767 0 0 0
1 TH4-5 Combination Max 1.4951 0 0.4471 0 0 0
1 TH4-5 Combination Min -1.526 0
0.4594
-0 -0 -0
2 TTAI LinStatic
55.7635
-0
1.8764
-0 -0 -0
0.076
Trang 72 TH4-5 Combination Max 0.411 0 0.0411 0 0 0
2 TH4-5 Combination Min -0.288 0 0.028
-0 -0 -0
21 TOHOP Combination Max 86.465- 0 48.8973 0 0 0
Trang 821 TOHOP Combination Min
107.27
39.76
21 TH4-5 Combination Max 1.526 0 0.4471 0 0 0
21 TH4-5 Combination Min -1.4951 0 0.459
-4
0 0 0
1.8764
-0 -0 -0
0.3108
-0 -0 -0
0.076
0.0288
-0 -0 -0
22 TOHOP Combination Max 67.4286 0
1.8353
-0 -0 -0
22 TOHOP Combination Min 55.3526 0
2.250
22 TH4-5 Combination Max 0.288 0 0.0411 0 0 0
22 TH4-5 Combination Min -0.411 0 0.028
-8
0 0 0
Trang 10TABLE: Element Forces - Frames
Frame Station OutputCase CaseType StepType P V2 V3 T
Trang 112 0 GT LinStatic 0.1924 0 0 0
Trang 147 3.01496 TOHOP Combination Max 67.7649 0 0 0
Trang 1637.4401
Trang 1837.4401
Trang 2016 3.01496 GP LinStatic 0.2894 0 0 0
Trang 2219 3.01496 GP LinStatic -0.2713 0 0 0
Trang 2422 2.8 GP LinStatic 1.11E-16 0 0 0
Trang 26-16
3.331E-16
Trang 2829 0 TTAI LinStatic 2.842E-14 0 0 0
1.665E-
Trang 2929 0 TH4-5 Combination Min 1.665E-
-16
1.665E-16
Trang 301.665E-
Trang 3335 4.31393 TOHOP Combination Max 23.9887- 0 0 0
Trang 3742 0 GT LinStatic -0.6983 0 0 0
Trang 39e DesignSect
Comb
TotalRa tio
MMajRa tio
MMinRa tio
Text Text Text Ton Unitless Unitless Unitless
Trang 4139 2L150X150X16-10 TOHOP
3.363
41 2L150X150X16-10 TOHOP 47.483 0.343971 0 0
32 2L75X75X5-10 TOHOP 11.09- 0.909905 0 0
Trang 4228 2L75X75X5-10 TOHOP
11.095
-0.90990
20 2L75X75X8-10 TOHOP
13.2039
-0.92493
19 2L75X75X8-10 TOHOP
13.2039
-0.92493
18 2L75X75X8-10 TOHOP
13.2039
-0.04916
45 2L150X150X16-10 TOHOP
4.5464