1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế khung ngang nhà xưởng 1 tầng, một nhịp, chương 4 pdf

12 582 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 193,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Liên kết khung nhà, cột liên kết với móng ở đầu dưới và với tường ngang dàn hoặc dầm ở đầu trên.. Các liên kết này là liên kết ngàm.. XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN 1.. Chiều dài tính to

Trang 1

Chương 4: THIẾT KẾ CỘT

 Chiều dài hình học các cột Ht = 4.95 m; Hd = 7.8 m

 Tỷ số momen quán tính chọn là 8

J

J

2

1  và 36

J

J

2

d

 Liên kết khung nhà, cột liên kết với móng ở đầu dưới và với tường ngang (dàn hoặc dầm) ở đầu trên Các liên kết này là liên kết ngàm

I XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN

1 Chiều dài tính toán trong mặt phẳng dàn.

Chiều dài tính toán riêng cho từng phần cột

+ Cột trên: L x  2 H t

+ Cột dưới: L x  1 H d

Tính toán các tham số:

-Tỷ số độ cứng đơn vị giữa 2 cột

1

1 7.8

0.2

8 4.95

k

-Tỷ số lực nén tính toán lớn nhất giữa phần cột trên và dưới là:

d t

N 95.16

1.877

N 50.68

1 1

2

1.315 7.8 1.877

t d

c

H mJ

Từ 1

1

0.2 1.315

k

c

 

 Tra bảng II.6b hệ số qui đổi chiều dài tính toán

1 2.14

 

Giá trị 1

2 1

2.14

1.626 1.315

c

Vậy chiều dài tính toán

+ Cột trên: L2x   2H t  1.626 4.95 8.04( )   m

+ Cột dưới: L1x  1H d  2.14 7.8 16.7( )   m

2 Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng dàn.

+ Cột trên: l1yH d  7.8( )m

Trang 2

+ Cột dưới: l2yH tH DCT  4.95 0.7 4.25( )   m

II XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG CỘT

+Tại cột trên (tiết diện B) cặp nội lực dùng thiết kế cột có giá trị

M = -47.33 (Tm) ;Ntu=50.68 (T) +Tại cột dưới:

Nhánh trái M = 71.87 (Tm) ; Ntu= 103.05(T) Nhánh phải M = -21.18 (Tm) ; Ntu= 99.61(T)

A.THIẾT KẾ CỘT TRÊN

Tiết diện cột trên chọn dạng chữ H đối xứng, ghép từ 3 bản thép, với chiều cao tiết diện đã chọn trước h = 500 mm

Độ lệch tâm 47.32 0.933( )

50.68

M

N

Sơ bộ giả thiết hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện  1 25 và diện tích yêu cầu của tiết diện theo công thực:

2 (2.2 2.8) 173.49( )

yc

Chọn tiết diện như hình vẽ:

50

15 12

50 30

36 12

b

h cm

2

2(2 40) 1.2 46 215.2

Trang 3

Kiểm tra tiết diện đã chọn

 Theo trục xx:

3

2

3 6

50 94426.9

215.2 918

45.5 20.94

2.1 10

2.1 10

X

X X

X X

x X X

J

h J

F l r R E

 Theo trục yy

4

2

3 6

21339.96

215.2 502 50.41 9.96

2.1 10

2.1 10

Y

Y Y

y Y Y

Y Y

J

F l r R E

Độ lệch tâm tương đối m và độ lệch tâm tỷ đối m1

ng X

A

W

Ta có:

Trang 4

 

1.4388 5

1.33 1

X

c b

m F F



Tra bảng II.4 ta được   1.4 0.02  x 1.65

Nhận thấy 1 8.78 20

th ng

A A

 Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng uốn:

Ta có

1

1.4388

X

 tra bảng II.2 ta được  lt 0.141

3

50.68 10

0.141 215.2

x

lt ng

N

A

 Kiểm tra ổ định ngoài mặt phẳng uốn:

Ta có momen ở đầu cột đối diện với tiết diện đã có M2 = -42.32(Tm)

Ứng với từng trường hợp tải trọng đã cộng ở đầu kia

(TH:1,2,4,6,8)

M1 = -28.638(Tm)

Momem ở 1/3 đoạn cột là:

1 2 2

28.68 47.32

Ta có Max ( M 1 ; M 2 ) / 2M Vậy dùng momen qui ước để tính toán

Trang 5

Độ lệch tâm tương đối '

4.61 5

ng X

A M m

N W

6 3

2.1 10

2.1 10

E R

Tra bảng II.5 phụ lục II

1

9 0

1

0.193

c

m

Cc Y  32 03Tra bảng II.1 phụ lục II ta được y  0.865

3

50.68 10

0.193 0.865 215.2

y

y ng

N

c A

 Kiểm tra ổn định cục bộ

a)Bản cánh

0

0

40 1.2

19.4 9.7 2

c b

c

b

b

Theo công thức trong bảng 3.3 Thép chữ I có 0.8  X  1.4388 4 

6 0

3

2.1 10

2.1 10

X c

 

Vậy 0 9.7 0 15.93

 

b) Bản bụng

0 0

46 35 1.2

C

b

h

Với bản bụng cột, vì khả năng chịu lực của cột được xác định theo điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung nên tỷ số giới hạn h 0 /bxác định theo bảng 3.4

Với 4.61 1

1.4833 0.8

X

m

6 0

3

2.1 10

2.1 10

X b

 

Trang 6

Vậy 0 35 0 51.21

 

Kết luận tiết diện chọn là hợp lý

THIẾT KẾ CỘT DƯỚI

Nội lực từ bảng tổ hợp:

+nhánh mái (nhánh trái) M2  71.87Tm N; 2  103.05T +nhánh phải (nhánh cầu trục) M1  21.18Tm N; 1 99.61T

1Chọn tiết diện nhánh.

Trang 7

Giả thiết khoảng cách hai trục nhánh c h t 100(cm).

Khoảng cách trọng tâm toàn tiết diện đến trục nhánh hai là:

y1 = 0.55c = 55 (cm)

Khoảng cách trọng tâm toàn tiết diện đến trục nhánh hai là:

2Lực nén lớn nhất trong các nhánh

+Nhánh phải (nhánh cầu trục):

2 1

1 1

0.55 21.18

nh

+Nhánh trái (nhánh mái):

1 2

2 2

0.555 71.87

nh

Giả thiết hệ số ổn định  0 8, tính tiết diện yêu cầu cho từng nhánh riêng rẽ:

3

2 1

, 1

3

2 2

, 2

66 10

0.8 1 2100 128.54 10

0.8 1 2100

nh

yc nh

nh

yc nh

N

R N

R





 

 

3Chọn tiết diện nhánh 1:

Chọn tiết diện chữ I tổ hợp từ 3 bản

thép

Đặc trưng hình học của tiết diện

).

( 110 8 0 38 ) 2 20

(

2

2

8

.

0

42

2 1

1

cm F

cm

cm

cm

b

h

nh

c

b

Trang 8

) ( 97 17 110

8 35684

) ( 8 35684 20

2 20 12

2 20 2 12

38 8 0

) ( 4 110

3 2668

) ( 3 2668 12

8 0 38 12

20 2 2

1

1 1

4 2

3 3

1

1

1 1

4 3

3 1

cm A

J r

cm J

cm A

J r

cm J

nh

Y Y

Y

nh

X X

X

4Chọn tiết diện nhánh 2

Nhánh 2 dùng tiết diện tổ hợp từ một thép bản 380x20và hai thép góc đều cạnh L160x12có (A1g = 37.4cm2; z10 = 4.39(cm); Jx

= Jy = 913 cm4

Diện tích nhánh 2: 38 2 2 37 4 150 8 ( 2 )

Khoản cách từ mép trái của tiết diện (mép ngoài bản thép) đến trọng tâm tiết diện nhánh mái là z0:

) ( 67 3 8

150

) 39 4 2 ( 4 37 2 2 38

A

z

A

z

i

i

Trang 9

Các đặc trưng hình học tiết diện:

) ( 477 14 8 150 31608

) ( 31608 )

39 4 21 ( 4 37 913 2 12

38 2

) ( 42 4 8 150

53 2946

) ( 53 2946

) 67 3 39 4 2 ( 4 37 913

2

) 1 67 3 ( 2 38 12

2 38

2

2 2

4 2

3 2

2

2 2

4

2

2 3

2

cm A

J r

cm J

cm A

J r

cm J

nh

Y Y

Y

nh

X X

X

Tính khoảng cách giữa hai trục nhánh:

C h z     cm

Khoảng cách từ trọng tâm toàn tiết diện đến nhánh 1:

2 1

150.8

110 150.8

nh A

A

 Khoảng cách từ trọng tâm toàn tiết diện đến nhánh 2:

Trang 10

5Đặc trưng tiết diên cột dưới:

Momen quán tính toàn tiết diện với trục x-x:

597068

110 150.8

X

Xác định hệ thanh bụng: chọn a=76cm

0

96.33

76

C tg

a

Nội lực nén trong thanh xiên do lực cắt thực tế Q= -10.74(T)

10.74

6.84( ) 2sin 2 0.785

tx

Q

 Chọn sơ bộ thanh xiên là thép góc L80x6 có:

cm 58 1 r

cm 38 9 A tx min

2 tx

Kiểm tra thanh bụng xiên

min

122.7

1.58

tx

S r

Tra bảng II.1  mintx 0.7398

Lấy hệ số điều kiện làm việc thanh xiên  0 75.Điều kiện ổn định

3

2

6.838 10

0.75 0.7398 9.38

tx tx

tx Atx

N

Kg cm A



Độ mảnh toàn cột theo trục ảo

1 1683

35.2 47.81

x x

x

l r

góc   51.7 0 tra bảng 3.5 ta có k = 29.1

 

9.38

td x

Atx

A k A

Lực cắt qui ước:

6

3

2.1 10 103.05

qu

E N

R

Trang 11

Vậy Qmax =13.154 T > 1.132 Tnên không cần tính lại thanh bụng xiên và td

Thanh bụng ngang tính theo lực cắt Qqư = 1.132 T Vì Qqư rất nhỏ nên ta chọn thanh bụng ngang theo độ mảnh giới hạn

  150 Dùng một thanh thép góc đều cạnh L40x5 có rmin = 0.79 cm

 

min

96.33

121.9 0.79

C r

6Kiểm tra tiết diện đã chọn

Nội lực tính toán nhánh 1: Nnh1 = 66(T)

Độ mảnh của nhánh 1

1 1 53.42

y y y

l r

1 1 15.45

nh x x

l r

Từ  max  y1  53.42tra bảng II.1 Phụ lục 2 ta có:  0.854

Kiểm tra ứng suất:

3

2 1

min 1

66 10

0.854 110

nh tx

nh

N

Kg cm A

Nội lực tính toán nhánh 2: Nnh1 = 128.54(T)

Độ mảnh của nhánh 2

2 2

425

29 14.477

y y y

l r

42 4

76

2

2

x

nh x

r

l

Từ tra bảng II.1 Phụ lục 2 ta có:  0.81

Kiểm tra ứng suất:

3

2 2

min 2

128.54 10

0.81 150.8

nh tx

nh

N

Kg cm A

7Kiểm tra theo trục ảo

Cặp 1: nhánh phải (nhánh cầu trục) M1   21.18Tm N; 1  99.61T

Độ lệch tâm 1

1 1

21.18

0.2122( ) 21.26( ) 99.61

M

N

1 1

3 6

0.51

2.1 10

2.1 10

x

td td

A

m e y

J R E

Trang 12

Theo m = 0.51 và td  1.59 tra bảng II.3 Phụ lục 2 ta có

lt

 0.5899

2

646 2100( / ) 0.589 261.2

lt

N

Kg m A

Cặp 2: nhánh mái (nhánh trái) M2  71.87Tm N; 2  103.05T

Độ lệch tâm 2

2 2

71.87

0.69( ) 69( ) 103.05

M

N

1.594

x td

A

J

Theo m = 1.31 vatd  1.594 tra bảng II.3 Phụ lục 2 ta có lt 0.381

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w