1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1TIẾT CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ VÀ KHÚC XẠ, PXTP

2 310 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ tự cảm của cuộn dõy cú giỏ trị 002: Tỡm phaựt bieồu sai : Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong đoạn dõy dẫn chuyển động theo phương cắt cỏc đường sức từ trong từ trường phụ thuộc

Trang 1

SỞ GD-ĐT PHÚ YấN ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC Kè 2 LẦN 2

001: Dũng điện trong cuộn dõy giảm ủeàu từ 16A đến 0 trong 0,001s thỡ suất điện động tự cảm trong cuộn dõy cú giỏ trị 64V Độ tự cảm của cuộn dõy cú giỏ trị

002: Tỡm phaựt bieồu sai : Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong đoạn dõy dẫn chuyển động ( theo phương cắt cỏc

đường sức từ trong từ trường ) phụ thuộc vào

C ủộ lớn tiết diện của dõy; D vận tốc chuyển động của đoạn dõy dẫn

003: Muốn làm giảm hao phớ do tỏa nhiệt của dũng điện Fucụ gõy ra trờn khối kim loại, thỡ cần phải :

A chia khối kim loại thành nhiều lỏ kim loại mỏng ghộp cỏch điện với nhau.

B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

C đỳc khối kim loại khụng cú phần rỗng bờn trong.

D sơn phủ lờn khối kim loại một lớp sơn cỏch điện.

004: Một thanh kim loại MN dài 20cm chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều có B = 5.10-4 (T) Vectơ vận tốc của

thanh vr ⊥ Bur, vr ⊥ MN và độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động cảm ứng trong thanh là

005: Ống dõy coự ủoọ tửù caỷm 0,628 (H), cường độ dũng điện qua ống dõy là 10A, năng lượng tớch lũy trong ống dõy là

006: Ống dõy khụng cú lừi, đặt trong khụng khớ, chiều dài 10cm, cú 1000vũng, diện tớch mỗi vũng dõy 500cm2 Độ tự cảm của ống dõy là

007: Một khung dây phẳng, diện tích 10 (cm2), gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T) Ngời ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian này là

008: Một hỡnh vuụng cạnh 5cm, đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 8.10 -4 T Từ thụng qua hỡnh vuụng đú bằng 10 -6 Wb Gúc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ phỏp tuyến với hỡnh vuụng đú là :

009: Tuù ủieọn C = 200 àF coự 2 baỷn noỏi vụựi 1 ủoaùn daõy uoỏn thaứnh voứng daõy coự dieọn tớch 2dm 2 , ủaởt trong tửứ trửụứng ủeàu coự B vuụng gúc với maởt phaỳng voứng daõy, Khi B taờng ủeàu thờm 0,05T trong 1s thỡ ủieọn tớch cuỷa tuù ủieọn là

010: Moọt khung daõy phaỳng ủaởt trong tửứ trửụứng ủeàu B = 0,5T Maởt phaỳng khung vuụng goựcvụựi B Dieọn tớch giụựi haùn bụỷi khung daõy laứ S = 12cm 2 Tửứ thoõng qua khung daõy laứ

A 6.10 – 5 Wb B ± 6.105 Wb C ± 6.10 – 4 Wb D ± 6.10 4 Wb

011: Naờng lửụùng từ trường cuỷa oỏng daõy xỏc định theo biểu thức

A W = 81π 10 -7 B 2 V B W = 21Li 2 C W = 21L 2 i D W = 2

2

1

i L

012: Trong khoaỷng thụứi gian 0,2s tửứ thoõng qua moọt voứng daõy dẫn kớn (coự ủieọn trụỷ 1,5Ω ) tăng tửứ 1Wb ủeỏõn 2,5Wb Cửụứng ủoọ doứng ủieọn caỷm ửựng trong voứng daõy trong khoảng thời gian đú laứ A 5A B 20A C 15A

D 60A

013: Chọn phỏt bieồu sai ? Suaỏt ủieọn ủoọng tửù caỷm coự giaự trũ lụựn khi doứng ủieọn trong maùch ủoự

A bieỏn thieõn nhanh B taờng nhanh C giaỷm nhanh D coự giaự trũ lụựn

014: Một thanh dây dẫn dài MN =l nằm trong mặt phẳng P vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B của một từ trường đều

Cho MN quay đều với tốc độ góc ω quanh trục đi qua M và vuông góc với P thì trong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng A 1

2Blω2

015: Đơn vị của hệ số tự cảm của mạch điện là

016: Một thanh kim loại chuyển động trong từ trường, trong thanh xuõt hiện suất điện động cảm ứng là do:

Trang 2

A ngoại lực tỏc động lờn thanh B lực ma sỏt tỏc dụng lờn thanh

C lực hoỏ học tỏc dụng lờn ờlectron D lực Lorenxơ tỏc dụng lờn ờlectron

017: Mật độ năng lợng từ trường có biểu thức là

2

1

2

1

π

ε

8 10 9

E

9

2

D w = 10 7 B 2

8

1 π

018: Theo ủũnh luaọt lenxụ thỡ doứng ủieọn caỷm ửựng trong maùch ủieọn kớn

A xuaỏt hieọn khi daõy daón chuyeồn ủoọng coự thaứnh phaàn vaọn toỏc song song vụựi tửứ trửụứng

B xuaỏt hieọn khi daõy daón chuyeồn ủoọng coự thaứnh phaàn vaọn toỏc vuoõng goực vụựi tửứ trửụứng

C coự chieàu sao cho tửứ trửụứng maứ noự sinh ra seừ taờng cửụứng sửù bieỏn thieõn tửứ thoõng qua maùch

D coự chieàu sao cho tửứ trửụứng maứ noự sinh ra choỏng laùi sửù bieỏn thieõn tửứ thoõng qua maùch

019: Choùn bieồu thửực ủuựng veà chieỏt suaỏt tổ ủoỏi

A n 21 =

1

2

v

v

2

1

n

n

r sin

i sin =

12

1

n .

020: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém tới mặt phân cách với môi trường chiết quang hơn thì

A luôn luôn có tia khúc xạ

B có tia phản xạ nếu góc tới lớn hơn một giá trị giới hạn

C góc khúc xạ lớn hơn một giá trị giới hạn

D góc khúc xạ lớn nhất là 900

021: Chiếu tia sỏng từ mụi trường chiết suất n 1 vào mụi trường chiết suất n 2 , gúc tới i Biết rằng tia khỳc xạ và tia phản xạ vuụng gúc nhau ta cú A tan i = 1

2

n

n B tan i = n1 n 2 C tan i = 2

1

n

n D tan i = n2 – n 1

022: Một bản hai mặt song song có bề dày d , chiết suất n đợc đặt trong không khí Ta có ảnh S’ của S qua bản hai mặt

song song cách nhau một khoảng bằng

A dn 1

n

1

n

1

n

n

+

023: Một người nhìn từ không khí vào một bể đựng chất lỏng có chiết suất n, (khoảng cách từ đáy bể đến mặt chất lóng

là h) thấy đáy bể dờng nh chỉ cách mặt chất lỏng một đoạn h’ Ta có

A h'

1

h = n -1

024: Một tia sỏng đi từ một mụi trường cú chiết suất n tới mặt phõn cỏch với khụng khớ với gúc tới 450 thỡ bị phản xạ toàn phần Ta cú giỏ trị n như thế nào ? A khụng xỏc định được B n = 2 C n > 2 D n < 2

025: Một tia sỏng đi từ một mụi trường cú chiết suất n = 2

3 tới mặt phõn cỏch với khụng khớ sẽ khỳc xạ ra khụng khớ nếu gúc tới A i > 300 B i < 600 C i < 620 D i < 650

026: Một tia sáng đi từ môi trờng có chiết suất n ra không khí với góc tới 300 thì góc khúc xạ là 450 Giá trị của n là

027: Một miếng xốp hình tròn mỏng, bán kính 4 (cm) Tại tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng xốp nổi trên

bề mặt một chất lỏng có chiết suất n Đinh OA ở trong nớc Mắt đặt trong không khí Chiều dài lớn nhất của OA mà mắt không thấy đầu A là 4cm Giá trị của n là A 1,5 B 1,2 C 2 D 1/ 2

028: Tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s.Kim cương có chiết suất n= 2,42.Tốc độ truyền ánh sáng trong kim cương là A 242 000 km/s B 124 000 km/s C 72 600 km/s D 12 400 km/s

029: Tia sáng truyền từ môi trờng có chiết suất n1 sang môi trờng có chiết suất n2 ,gọi góc tới i1 ,góc khúc xạ i2 thì

A n1sini2 =n2sini1 B n1sini1 =n2sini2 C n1 < n → i1 < i2 D n1 >n2 → i1 > i2

030: Một tia sáng đi từ môi trường (1) sang môi trường (2) với góc tới 45 0 thì góc khúc xạ 300 Muốn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì tia sáng đi từ

A môi trường (1) sang môi trường (2) với góc tới i > 45 0

B môi trường (1) sang môi trường (2) với góc tới i > 30 0

C môi trường (2) sang môi trường (1) với góc tới i > 45 0

D môi trường (2) sang môi trường (1) với góc tới i > 30 0

-

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w