baÙo caÙo kIểm toaÙnVeÀ baÙo caÙo taØI cHÍnH HƠïp nHaÁt năm 2009 cuÛa ngân HaØng pHaÙt tRIển nHaØ đoÀng baÈng sông cưÛu Long kính gửi: HộI đoÀng quaÛn tRỊ VaØ ban tổng gIaÙm đoÁc Chúng
Trang 1baÙo caÙo taØI cHÍnH
Trang 2baÙo caÙo kIểm toaÙn
VeÀ baÙo caÙo taØI cHÍnH HƠïp nHaÁt năm 2009 cuÛa ngân HaØng pHaÙt tRIển nHaØ
đoÀng baÈng sông cưÛu Long
kính gửi: HộI đoÀng quaÛn tRỊ VaØ ban tổng gIaÙm đoÁc
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2009 của ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (gọi tắt là ngân hàng) bao gồm Báo cáo tài chính của ngân hàng và Công ty CP chứng khoán MhB (công ty con), cụ thể là: Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2009, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất và Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, được lập ngày 28 tháng 4 năm 2010, từ trang 27 đến trang 56 kèm theo
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất này thuộc trách nhiệm của Ban Tổng giám đốc ngân hàng Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về các báo cáo này dựa trên kết quả công việc kiểm toán
Báo cáo tài chính của ngân hàng năm 2008 đã được kiểm toán bởi công ty kiểm toán khác
cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt nam Các Chuẩn mực này yêu cầu công việc kiểm toán phải lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng các Báo cáo tài chính không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện kiểm toán theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, kiểm tra các bằng chứng xác minh những thông tin trong Báo cáo tài chính hợp nhất; đánh giá việc tuân thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Ban Tổng giám đốc cũng như cách trình bày tổng thể Báo cáo tài chính hợp nhất Chúng tôi tin rằng công việc kiểm toán đã cung cấp những cơ sở hợp lý cho ý kiến của Kiểm toán viên
Ý kiến của kiểm toán viên
Theo ý kiến chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ảnh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính hợp nhất của ngân hàng và Công ty con tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2009, kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, đồng thời phù hợp với các Chuẩn mực và Chế độ kế toán thống nhất của ngân hàng nhà nước Việt nam hiện hành và các qui định pháp lý có liên quan
Báo cáo được lập bằng tiếng Việt và tiếng anh có giá trị như nhau Bản tiếng Việt là bản gốc khi cần đối chiếu
Công ty Tnhh Kiểm toán và Tư vấn (a&C)
Headquaters: 229 Dong Khoi St., Dist.1, Ho Chi Minh City
Tel: (08) 38272 295 Fax: (08) 38272 300 Branch in Ha Noi: 40 Giang Vo St., Dong Da Dist., Ha Noi City Branch in Nha Trang: 18 Tran Khanh Du St., Nha Trang City Branch in Can Tho: 162C/4 Tran Ngoc Que St., Can Tho City www.a-c.com.vn
!
Số: 0710/2010/BCTC-KTTV
Trang 3baÛng cân đoÁI keÁ toaÙn HƠïp nHaÁt
ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 4taØI saÛn số cuối năm số đầu năm
ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 5Đơn vị tính: triệu đồng
4 Dự phòng rủi ro khác (dự phòng cho công nợ tiềm ẩn và cam kết ngoại bảng) 2.130 496
Trang 6nƠï pHaÛI tRaÛ VaØ nguoÀn VoÁn cHuÛ sỞ HưÕu số cuối năm số đầu năm
caÙc cHỈ tIêu ngoaØI baÛng cân đoÁI keÁ toaÙn HƠïp nHaÁt
ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 7cHỈ tIêu năm nay năm trước
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự 3.374.350 3.548.731 Chi phí lãi và các khoản chi phí tương tự 2.725.409 3.108.209
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ 79.634 29.813 Chi phí từ hoạt động dịch vụ 34.035 16.087
Thu nhập từ hoạt động khác 67.247 36.742 Chi phí từ hoạt động khác 559 40
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 71 368 Chi phí hoạt động 621.562 504.746
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 102.347 (2.513)
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 20.169 15.513 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (2.628) (3.301)
baÙo caÙo keÁt quaÛ Hoạt động kInH
doanH HƠïp nHaÁt năm 2009
ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 8baÙo caÙo
Lưu cHuYển tIeÀn tệ HƠïp nHaÁt
(Theo phương pháp trực tiếp)
ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: triệu đồng
Lưu cHuYển tIeÀn tưØ Hoạt động kInH doanH
1 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 3.436.782 3.461.281
4 Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 36.786 (677)
6 Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 1.100 840
7 Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ (598.012) (130.907)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi về tài sản
những thay đổi về tài sản hoạt động
11 (Tăng)/giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - -
13 (giảm)/Tăng nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản (17.544) (2.126)
những thay đổi về công nợ hoạt động
15 Tăng/(giảm) các khoản nợ Chính phủ và ngân hàng nhà nước 4.262.201 2.053.422
17 Tăng/(giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc nhà nước) 3.126.172 1.841.268
Trang 9cHỈ tIêu năm nay năm trước
18 Tăng/(giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá được tính vào hoạt động tài chính) (2.652.963) (2.617.405)
19 Tăng/(giảm) vốn tài trợ, ủy thác, đầu tư, cho vay mà TCTD phải chịu rủi ro 154.605 (71.651)
20 Tăng/(giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 2.019 (31)
Lưu cHuYển tIeÀn tưØ Hoạt động đaÀu tư
7 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) 67.679 (200.679)
8 Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác) -
-9 Tiền thu cổ tức, lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 71 368
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 10cHỈ tIêu năm nay năm trước Lưu cHuYển tIeÀn tưØ Hoạt động taØI cHÍnH
1 Tăng vốn cổ phần từ hoạt động góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 6.600 6.600
2 Tiền thu từ phát hành giấy tờ dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vay dài hạn khác - -
3 Tiền chi thanh toán giấy tờ dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vay dài hạn khác - -
4 Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia - -
5 Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ - -
6 Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ - -
V tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu năm 8.451.062 3.782.851
VII tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối năm 8.882.169 8.451.062
baÙo caÙo
(Theo phương pháp trực tiếp)
ngày 31 tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 11Báo cáo tài chính hợp nhất của ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long cho năm tài chính kết thúc ngày
31 tháng 12 năm 2009 bao gồm Báo cáo tài chính của ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (gọi là ngân hàng) và công ty con
I đaËc đIểm Hoạt động cuÛa ngân HaØng
1 hình thức sở hữu vốn: ngân hàng thuộc sở hữu nhà nước
2 Lĩnh vực kinh doanh: ngân hàng
3 Tổng số các công ty con: 01
Trong đó:
Số lượng các công ty con được hợp nhất: 01
4 Danh sách công ty con quan trọng được hợp nhất
II năm taØI cHÍnH, đƠn VỊ tIeÀn tệ sưÛ dụng tRong keÁ toaÙn
1 năm tài chính
• năm tài chính của ngân hàng và Công ty con bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 hàng năm
• năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 là năm hoạt động thứ 12 của ngân hàng
2 đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng lập Báo cáo tài chính là Đồng Việt nam (VnD), báo cáo tài chính này được lập theo triệu đồng Việt nam
III cHuẩn mực VaØ cHeÁ độ keÁ toaÙn aÙp dụng
1 chế độ kế toán áp dụng
ngân hàng áp dụng Chế độ kế toán thống nhất ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-nhnn ngày 29 tháng 4 năm 2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-nhnn ngày 01 tháng 6 năm 2005, Quyết định số 29/2006/QĐ-nhnn ngày 10 tháng 7 năm 2006 và Chế độ Báo cáo tài chính đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 16/2007/QĐ-nhnn ngày 18 tháng 4 năm 2007 của Thống đốc ngân hàng nhà nước Việt nam và các chuẩn mực kế toán có liên quan
2 tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán theo quy định trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất
3 Hình thức kế toán áp dụng
hình thức sổ sách kế toán là trên máy vi tính
ngân hàng tổ chức bộ máy kế toán theo hình thức vừa tập trung vừa phân tán Công tác kế toán thực hiện riêng biệt cho hội sở, Sở giao dịch, các chi nhánh và phòng giao dịch, sau đó tổng hợp lại toàn ngân hàng
4 cơ sở đánh giá áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất
Các chỉ tiêu của Báo cáo tài chính hợp nhất được lập trên cơ sở giá gốc
baÛn tHuYeÁt mInH
baÙo caÙo taØI cHÍnH HƠïp nHaÁt
Công ty cổ phần
chứng khoán MhB Lầu 2, Cao ốc opera View, 161 Đồng Khởi, Quận 1 Chứng khoán 60%
Trang 12IV cHÍnH saÙcH keÁ toaÙn aÙp dụng tạI ngân HaØng
1 chuyển đổi ngoại tệ
• Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong năm bằng ngoại tệ, chủ yếu là Dollar Mỹ (USD), được qui đổi sang Đồng Việt Nam (VnD) theo tỉ giá liên ngân hàng vào thời điểm cuối tháng, cuối năm
• Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ ngoại tệ phát sinh trong kỳ và đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
• Tỷ giá qui đổi tại thời điểm ngày 31/12/2008: 16.977 VnĐ/USD 25.019 VnĐ/gBP 192 VnĐ/JPY 14.227 VnĐ/CaD 11.932 VnĐ/aUD 24.484 VnĐ/eUR
• Tỷ giá qui đổi tại thời điểm ngày 31/12/2009: 17.941 VnĐ/USD 29.552 VnĐ/gBP 198,63 VnĐ/JPY
17.417 VnĐ/CaD 16.463 VnĐ/aUD 26.374 VnĐ/eUR 17.739 VnD/ChF
2 cơ sở hợp nhất:
công ty con
• Công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của ngân hàng Sự kiểm soát tồn tại khi ngân hàng có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này Khi đánh giá quyền kiểm soát có tính đến quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyển đổi
• Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con sẽ được đưa vào báo cáo tài chính hợp nhất kể từ ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát công ty con Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất cho tới ngày thanh lý Số chênh lệch giữa khoản thu từ việc thanh lý công ty con và giá trị ghi số còn lại của tài sản trừ đi nợ phải trả của công ty con này tại ngày thanh lý được ghi nhận trong Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất như khoản lãi, lỗ thanh lý công ty con
• Số dư các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa ngân hàng và Công ty con, các giao dịch nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này được loại trừ khi lập báo cáo tài chính hợp nhất Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được
baÛn tHuYeÁt mInH
Trang 13V tHông tIn bổ sung cHo caÙc kHoaÛn mục tRÌnH baØY tRong baÛng cân đoÁI keÁ toaÙn
1 tiền mặt, vàng bạc, đá quý
2 tiền gửi tại ngân hàng nhà nước
Chủ yếu phản ánh các tài khoản tiền gửi thanh toán và tiền gửi dự trữ bắt buộc tại ngân hàng nhà nước theo quy định Trong đó, tiền gửi dự trữ bắt buộc được xác định tuân thủ theo qui định của ngân hàng nhà nước, với tỉ lệ dự trữ là:
• Tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 12 tháng: 3%
• Tiền gửi có kỳ hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng: 1%
3 tiền, vàng gửi tại các tctd khác và cho vay các tctd khác
4 chứng khoán kinh doanh
Số cuối năm Số đầu năm
Tiền mặt bằng VnD 271.567 125.274Tiền mặt bằng ngoại tệ 21.890 19.928Kim loại, đá quý khác 47 257
Số cuối năm Số đầu năm
tiền, vàng gửi tại các tctd khác
Tiền, vàng gửi không kỳ hạn
Bằng VnD 681.990 288.031 Bằng ngoại tệ 5.927.571 133.104Tiền, vàng gửi có kỳ hạn
Bằng VnD 51.270 6.558.935 Bằng ngoại tệ 493.377 322.563
Số cuối năm Số đầu năm
Tiền gửi thanh toán 3.073.356 2.575.735
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 14Thuyết minh về tình trạng niêm yết của các chứng khoán kinh doanh như sau:
5 cho vay khách hàng
Phân tích chất lượng nợ vay
Phân tích dư nợ theo thời gian
Số cuối năm Số đầu năm
chứng khoán vốn
Đã niêm yết 8.173 6.890 Chưa niêm yết
Số cuối năm Số đầu năm
Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 19.197.391 15.307.703Cho vay chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá 40.236 44.211Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư 898.714 760.158
Số cuối năm
nợ đủ tiêu chuẩn 19.235.398
nợ cần chú ý 492.443
nợ dưới tiêu chuẩn 65.828
Số cuối năm Số đầu năm
baÛn tHuYeÁt mInH
Đơn vị tính: triệu đồng
V tHông tIn bổ sung cHo caÙc kHoaÛn mục tRÌnH baØY tRong baÛng cân đoÁI keÁ toaÙn (tiếp theo)
Trang 15Phân tích dư nợ theo đối tượng khách hàng và theo loại hình doanh nghiệp
Phân tích dư nợ theo ngành kinh tế
Số cuối năm Số đầu năm
Doanh nghiệp nhà nước trung ương 189.035 420.118Doanh nghiệp nhà nước địa phương 174.881 143.904Công ty Tnhh nhà nước 112.790 15.112Công ty Tnhh tư nhân 2.628.697 1.731.166Công ty cổ phần nhà nước 466.284 310.274Công ty cổ phần khác 1.454.098 682.740Doanh nghiệp tư nhân 1.537.233 1.368.635Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 19.742 48.911
Số cuối năm Số đầu năm
nông nghiệp và lâm nghiệp 1.204.386 1.452.558Thuỷ sản 640.299 894.065Công nghiệp khai thác mỏ 17.358 36.465Công nghiệp chế biến 859.997 654.026
SX và PP điện khí đốt và nước 88.884 85.823Xây dựng 5.755.258 4.482.017Thương nghiệp, sửa chữa xe có động cơ, mô tô,
xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đình 7.624.502 5.612.361Khách sạn và nhà hàng 170.665 96.645Vận tải, kho bãi thông tin liên lạc 967.493 627.428hoạt động tài chính 39.309 13.361hoạt động khoa học và công nghệ 3.731 4.222Các hoạt động liên quan kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn 322.720 180.391Quản lý nhà nước và an ninh quốc phòng: Đảng,
đoàn thể, đảm bảo xã hội bắt buộc 1.148 88giáo dục và đào tạo 25.044 23.502
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội 33.096 18.662
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 16Dự phòng rủi ro tín dụng
6 chứng khoán đầu tư
Số đầu năm (hoàn nhập)Trích lập Xử lý nợ khó thu hồi Số cuối năm
Dự phòng cụ thể 110.436 (2.353) (4.084) 103.999Dự phòng chung 53.768 57.324 - 111.092
Số cuối năm Số đầu năm
-Chứng khoán Chính phủ 4.806.417 4.882.400Chứng khoán nợ do các TCTD khác trong nước phát hành - 430.332Chứng khoán nợ do các TCKTá trong nước phát hành 2.150.000 1.700.000
Số cuối năm Số đầu năm
hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng 2.253.798 1.797.203hoạt động dịch vụ tại hộ gia đình 112.678 132.092hoạt động các tổ chức và đoàn thể quốc tế 12.312 88
baÛn tHuYeÁt mInH
Đơn vị tính: triệu đồng
V tHông tIn bổ sung cHo caÙc kHoaÛn mục tRÌnH baØY tRong baÛng cân đoÁI keÁ toaÙn (tiếp theo)
Trang 17Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
Trong đó có Trái phiếu Chính phủ Đặc biệt: có mệnh giá là 200 tỷ đồng, có kỳ hạn 20 năm phát hành trong năm 2002 và có lãi suất cố định 3,30%/năm, lãi được trả hàng năm Các trái phiếu này không được phép chuyển nhượng hoặc đem chiết khấu trong vòng 5 năm kể từ ngày phát hành Lãi của Trái phiếu Chính phủ Đặc biệt được dùng để bổ sung vốn điều lệ theo hướng dẫn của Thông tư 100/2002/TT-BTC ngày 4 tháng 11 năm 2002 của Bộ Tài chính Trong năm
2009, ngân hàng đã nhận 6.600 triệu VnĐ lãi Trái phiếu Chính phủ Đặc biệt để tăng vốn điều lệ
7 góp vốn, đầu tư dài hạn
Số cuối năm Số đầu năm
Trái phiếu Chính phủ 4.706.417 4.882.400 Trái phiếu do ngân hàng PT Vn phát hành 100.000 100.000Chứng chỉ tiền gửi do ngân hàng nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Việt nam phát hành - 30.332 Trái phiếu do Công ty CP Địa ốc aCB phát hành 700.000 700.000Trái phiếu do Công ty Tnhh CK aCB phát hành 500.000 500.000Trái phiếu do Công ty Đầu tư á Châu phát hành 500.000 500.000Chứng chỉ tiền gửi do ngân hàng TMCP Sài gòn
phát hành 450.000 300.000Cổ phiếu của Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển
nhà và Khu công nghiệp Đồng Tháp 1.345 Chứng khoán đầu tư của Công ty CP chứng khoán
-MhB 57.504
Số cuối năm Số đầu năm
Đầu tư dài hạn khác 172.750 241.774Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (603) -
Đơn vị tính: triệu đồng