1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sinh học 9 - Tiết 46: ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật potx

4 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 46: ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC - HS hiểu và trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật.. Nêu được những mối quan hệ giữa các nhóm vật cùng loài và si

Trang 1

Tiết 46:

ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC

- HS hiểu và trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật Nêu được những mối quan hệ giữa các nhóm vật cùng loài và sinh vật khác loài Thấy rõ được lợi ích của mối quan hệ giữa các sv

- Rèn kỹ năng quan sát tranh hình trả lời câu hỏi, kỹ năng khái quát, tổng hợp kiến thức, kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tế

- Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, đặc biệt là động vật

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh hình SGK

- Tranh ảnh do HS sưu tầm về rừng, tre, trúc, thông…

- Tranh ảnh: Quần thể ngựa, bò, chim cánh cụt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Hoạt động 1: Tìm hiểu quan hệ cùng loài

GV yêu cầu

Hãy chọn những tranh thể hiện

mối quan hệ cùng loài của sinh

vật

- HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến

- ít bị đổ gẫy hơn sống lẻ

Trang 2

H?: Khi có gió bão thực vật sống

cùng nhóm có lợi gì so với sống

riêng rẽ

H?: Động vật sống thành bầy

đàn có lợi gì?

- GV nhận xét đánh giá kết qủa

hoạt động nhóm yêu cầu làm

bài tập SGK trang 131

H?: Sinh vật cùng loài có mối

quan hệ gì? ý nghĩa của mối

quan hệ đó

H?: Tái ao vịt đàn lại lớn nhanh

hơn nuôi vịt lẻ

* Kết luận:

- Động vật sống bầy đàn bảo vệ được nhau

+ Các sinh vật cùng loài sống gần nhau, liên hệ với nhau hình thành nhóm cá thể

- Trong một nhóm có những mối quan hệ + Hỗ trợ: Sinh vật được bảo vệ tốt hơn, kiếm được nhiều thức ăn, chống sự mất nước ở thực vật, chịu được nồng độ độc cao hơn sống lẻ, bảo vệ được con non (Động vật)

+ Cạnh tranh: Ngăn ngừa gia tăng số lượng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thức ăn

* Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ khác loài

GV cho HS quan sát tranh ảnh:

Hổ ăn thỏ, Hải quỳ và tồm ký

cư; địa y; cây nắp ấm

H?: Phân tích và gọi tên mối

- HS quan sát tranh trao đổi nhóm nêu được

+ Động vật ăn thịt, con mồi + Hỗ trợ nhau cùng sống

Trang 3

quan hệ giữa các sinh vật trong

tranh?

H?: Tìm hiểu thêm về mối quan

hệ giữa các sinh vật khác loài

GV yêu cầu HS nghiên cứu bảng

44 – nội dung kiến thức SGK

trang 132

- GV mở rộng thêm 1 số mối

quan hệ khác

+ Một số sinh vật tiết ra các chất

kìm hãm sự phát triển của sinh

vật xung quanh gọi là mối quan

hệ ức chế

* Liên hệ thực tế: Con người

dùng sinh vật có ích tiêu diệt

sinh vật có hại (biện pháp sinh

học) và không gây ô nhiễm môi

trường

- Giun ký sinh ở người Bọ chét ở trâu bò

Trang 4

* Kết luận chung: HS đọc kết luận SGK

IV/ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

GV dùng sơ đồ SGK trang 153 để kiểm tra bằng cách các ô đều để trống

HS hoàn thành nội dung

V/ DẶN DÒ

- Học bài trả lời câu hỏi SGK, đọc mục “Em có biết”

- Sưu tầm tranh ảnh về sinh vật sống ở các môi trường

-o0o -

Ngày đăng: 04/07/2014, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w