1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ÔN THI TOT NGHIEP THPT VẬT LÝ 12

103 570 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng khôngphụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A.. Đặt vào

Trang 1

TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP

Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT môn vật lý (trắc nghiệm)

I- Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu), bao gồm:

- Dao động cơ: 6 câu

- Sóng cơ: 4 câu

- Dòng diện xoay chiều: 7 câu

- Dao động và sóng điện từ: 2 câu

- Sóng ánh sáng: 5 câu

- Lượng tử ánh sáng: 3 câu

- Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 5 câu

II- Phần riêng (8 câu):

Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần: A hoặc B

A- Theo chương trình Chuẩn (8 câu):

- Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dòng điện xoay chiều; Dao động và sóng điện từ: 4 câu

- Các nội dung: Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 4 câu

B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu):

- Động lực học vật rắn: 4 câu

- Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dao động và sóng điện từ; Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Sơ lược về thuyết tương đối hẹp; Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 4 câu

Thủ thuật làm bài thi môn Vật lý đạt điểm cao

Thứ nhất: Khi làm bài các em phải đọc lướt qua toàn bộ câu hỏi, để nhận biết câu khó và câu dễ Các câu dễ thì

làm ngay, để đỡ mất thời giờ vòng lại, còn thời gian tập trung thời gian cho các câu hỏi khó

Thứ hai: Các em nên hiểu 1 vài chi tiết quan trọng trong từng phần một để các em đỡ mất thời gian trong việc

phán đoán

Chẳng hạn trong bài toán Dao động điều hoà, con lắc ở toạ độ xác định thì bao giờ vận tốc của nó cũng có hai

giá trị chạy theo chiều dương hoặc chạy theo chiều âm Vậy trong 4 đáp án đề đưa ra thì đáp án nào có 1 dấu đáp án dương hoặc âm là đáp án sai thì các em không cần tập trung vào đó Vì ở một vị trí xác định, con lắc có thể chạy sang trái hoặc sang phải, vận tốc của nó là 2 giá trị cộng trừ Vậy các em chỉ cần xem đáp án nào có 2 giá trị cộng và trừ thì một trong 2 đáp án này là đáp án đúng

Thứ ba: Có một số đề ra thử sự phán đoán của các em tức là có những  đáp án đề đưa ra con số lạc hẳn đi Ví

dụ: Khi nghiên cứu về Quang điện thì ánh sáng dùng cho hiện tượng Quang điện chỉ ở vùng ánh sáng tử ngoại hoặc  ánh sáng nhìn thấy thì bức sóng của nó chỉ trên  dưới 0,1 - 0,5 µm (Mi cờ rô mét) Vậy đề cho đáp án 1,4

µm thì là đáp án sai Các em cần chú ý để đỡ mất thời gian

Bên cạnh đó, có một số đề bài các em cần chú ý là đề cho 2 giá trị khác nhau trong một đáp án Ví dụ: Tìm giải bức sóng không dao động bắt được trong khi thu sóng điện từ thì có giá trị đầu, giá trị cuối Nhìn tinh thì các em sẽ thấy điện dung biến thiên từ giá trị thấp nhất đến giá trị cao nhất, chênh nhau bao nhiêu lần Bước sóng thu được sẽ tỷ lệ căn với điện dung C đó

Chẳng hạn, tụ C giá trị nhỏ nhất so với giá trị lớn nhất của nó chênh 25 lần thì căn của nó là 25 lần, giá trị đầu của bước sóng với giá trị cuối bước sóng ấy chênh nhau 5 lần là đáp án đúng Còn đáp án nào không đúng với 5lần đó chắc chắn là sai, không cần thử

Thí sinh có 2 cách để tìm đáp án đúng

Cách thứ nhất: Giải bài toán đầu bài đưa ra tìm đáp số xem có đúng với đáp án thì đáp án đó dùng được.

Cách thứ hai: Ta dùng đáp án đó đưa vào công thức mà các em biết thì đáp án nào đưa vào công thức có kết

quả hợp lý là đáp án đúng

Trang 2

Khi loại trừ được 2 kết quả Các kết quả còn lại các em đưa vào công thức thì việc tìm kết quả đúng sẽ nhanh hơn

Nhược điểm lớn nhất của các học sinh khi làm bài Vật lý là các em thường hiểu sai hiện tượng, nên kết quả phán đoán sai

Vật lý khác với Toán học và chỉ có mối liên hệ với toán học bằng các phương thức của phương trình nhưng có những đề thuộc bản chất của Vật lý không nằm trong phương trình toán học Đôi khi các thí sinh không để ý

Ví dụ: Năm trước có đề mà dư luận đã tranh cãi như trong đại lượng, bước sóng, vận tốc truyền sóng, chu kỳ, tần số những đại lượng nào phụ thuộc vào nhau? Thực ra cách hỏi sai lầm ở chỗ là dùng từ phụ

thuộc vào nhau, thực ra nó chỉ liên quan tới nhau về công thức toán học

Bước sóng, tần số và chu kỳ có liên quan tới nhau trong công thức toán học nhưng vận tốc truyền sóng thực ra bản chất Vật lý nó là hằng số phụ thuộc vào môi trường chứ không phụ thuộc vào đại lượng kia

Trong công thức liên quan tới nhau nhưng trong thực tế vận tốc truyền sóng lại đại lượng cố định phụ thuộc vàocấu trúc của môi trường Khi học sinh không hiểu vấn đề nên thấy công thức nó giống nhau lại đi tuyên bố đại lượng này phụ thuộc vào đại lượng kia là không đúng

Khắc phục được điều này các em phải chịu khó nghe giảng vận dụng kiến thức hiểu bản chất của vấn đề thì các

em làm được

Để làm bài thi trắc nghiệm không có gì khó vì câu hỏi của thi trắc nghiệm ngắn, không đi vào tình huống phức tạp, các tình huống trong thi trắc nghiệm rất rõ ràng nên trong thi tốt nghiệp đề hỏi cũng không lắt léo Thi trắc nghiệm không có học tủ mà phải có kiến thức đầy đủ, sâu rộng Các em không phải làm bài quá khó, quá dài mà chỉ cần nắm được kiến thức cơ bản là các em làm được bài

Kiến thức là sự hiểu biết của con người Các em học phải quan tâm tới việc hiểu kiến thức chứ không thể nắm bắt cho qua Khi các em học không những kỳ thi trước mắt mà cả sau này trong làm việc và trong cuộc sống

Trang 3

DAO ĐỘNG CƠ HỌC

1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một

C Khi chất điểm ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

2 Dao động điều hòa là một dao động được mô tả bằng phương trình x =

Acos( t + ).Trong đó :

A , là các hằng số luôn luôn dương C A và là các hằngsố dương

B A và là các hằng số luôn luôn dương D A, , là các

hằng số luôn luôn dương

3 Trong dao động điều hoà, biểu thức của gia tốc:

A C ,

B , D

4 Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1

giây được gọi là…

A Tần số dao động B Tần số góc củadao động

C Chu kì dao động D pha của dao động

5 Với phương trình dao động điều hòa x = Acos( t + )(cm), người ta đã

chọn

A Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên về phía dương

C Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

D Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kì theo chiều dương

6 (I): khối lượng m của quả cầu (II) độ cứng k của lò xo (III) chiều dài quĩ

đạo, IV: Vận tốc cực đại

a) Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A I, II, IV ; B I và II C I, II và III D I, II, III và IV

b) Cơ năng của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A I, II, IV ; B I và II C II và III D I, II, III và IV

7 Từ vị trí cân bằng ( tọa độ bằng không), ta truyền cho quả cầu của con

lắc lò xo một vận tốc v0 Xét các trường hợp sau

a/ Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng xuống dưới

b/ Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng lên trên

Chọn chiều dương hướng lên thì Điều nào sau đây là sai?

A Cơ năng trong hai trường hợp là như nhau

B Độ lớn và dấu của Pha ban đầu trong hai trường hợp là như nhau

C Chu kì trong hai trường hợp là như nhau

D Biên độ dao động trong hai trường hợp là như nhau

8 Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng v = A

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = -A

C Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = A

D Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = A hoặc x = - A

9 Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Tại vị trí

có li đọ x vật có vận tốc v Thì hệ thức nào sau đây là không đúng ?

Trang 4

A v2 = (A2 - x2) B C D

10 Một vật dao động điều hoà thì vận tốc và li độ luôn dao động

A cùng pha với nhau B ngược pha với nhau C Lệch pha nhau góc 900 D lệch pha nhau góc bất kỳ

11 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ giãn của lị xo

khi vật ở vị trí cân bằng là Δl Cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > Δl) Lực đàn hồi của lị xo cĩ độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là

A F = 0 B F = k(A + Δl) C F = kΔl D F = k(A - Δl)

12 Một con lắc lị xo gồm một lị xo cĩ độ cứng k = 100N/m và vật cĩ khối lượng m = 250g, dao động điều hồ

với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong 10π

(s) đầu tiên là

13 Một vật nhỏ khối lượng 400g được treo vào lị xo nhẹ cĩ độ cứng 160N/m Vật dao động điều hịa theo

phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng cĩ độ lớn là

A 4 (m/s) B 0 (m/s) C 2 (m/s) D 6,28 (m/s)

14 Trong dao động của con lắc lị xo, nhận xét nào sau đây là sai?

A Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hồn

B Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hồn

D Lực cản của mơi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

15 Chu kỳ dao động điều hồ của con lắc đơn khơng phụ thuộc vào

A khối lượng quả nặng B gia tốc trọng trường C chiều dài dây treo D nhiệt độ

16 Con lắc lị xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật cĩ khối lượng m dao động điều hịa theo phương thẳng

đứng ở nơi cĩ gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lị xo là Δl Chu kỳ dao động của

con lắc được tính bằng biểu thức

17 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hồ tỷ lệ thuận với

A bình phương biên độ dao động B li độ của dao động

C biên độ dao động D chu kỳ dao động

18 Hai con lắc đơn cĩ chiều dài lần lược l1 và l2 với l1 = 2 l2 Dao động tự do tại cùng một vị trí trên trái đất,hãy so sánh tần số dao động của hai con lắc

A f1 = 2 f2 ; B f1 = ½ f2 ; C f2 = f1 D f1 = f2

chiều dài bằng tổng số chiều dài hai con lắc trên

a 2,5s B 3,5s C 3s D 3,25s

20 Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm,vận tốc của quả cầu khi đi qua vị trí cân bằng 40cm/s Tần số gĩc của con lắc lị xo là :

a) 8 rad/s b)10 rad/s c) 5 rad/s d) 6rad/s

21 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Trong dầu thời gian dao động của vật ngắn hơn so với khi vật dao độngtrong không khí

C Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát

D Dao động tắt dần và dao động cưỡng bức cĩ cùng bản chất

22 Hiện tượng cộng hưỡng xảy ra khi……… của ngoại lực bằng

dao động riêng của hệ.(Chon từ đúng nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống trong câu trên cho đúng nghĩa)

số

23 Khi có hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có

giá trị:

A lớn nhất B giảm dần C nhỏ nhất D không đổi

24 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã :

A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động

Trang 5

C Tác dụng ngoại lực cung cấp năng lượng bù vào phần năng lượng bịmất sau mỗi chu kỳ

D Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

25 Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = A cos ( t + ) (cm),

a/ Vận tốc tức thời có biểu thức nào dưới đây ?

26 Một chất điểm thực hiện dao động điều hồ với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi điểm chất điểm đi

qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nĩ bằng

27 Hai con lắc đơn cùng khối lượng dao động tại cùng một nơi trên trái đất.

Chu kỳ dao động của hai con lắc lần lượt là 1,2 s và 1,6 s Biết năng lượngtoàn phần của hai con lắc bằng nhau Tỉ số các biên độ góc của hai conlắc trên là:

28 Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A li độ có độ lớn cực đại C li độ bằng không

B gia tốc có độ lớn cực đại D pha dao động cựcđại

29 Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau dây

là sai?

A Năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ

B Năng lượng của con lắc phụ thuộc vào các cách kích thích ban đầu

C Năng lượng toàn phần (tổng động năng và thế năng) là một hằngsố

D Động năng và thế năng không đổi theo thời gian

30 Con lắc lò xo có độ cứng k được treo thẳng đứng, đầu dưới gắn một

quả nặng có khối lượng m, vật dao động điều hoà với tần số f Côngthức tính cơ năng nào dưới đây là không đúng ?

A E = ½ k A2 B E = 2 2f2 mA2 C E = D E = ½ m2A2

31 Trong dao động tuần hoàn, thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái

dao động của vật lặp lại như cũ, được gọi là…

A Chu kì dao động C Tần số góccủa dao động

B Tần số dao động D Pha của daođộng

32 Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hồ của nĩ

A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần

33 Một dao động điều hòa có phương trình x = 2sin t (cm), có tần số …

34 Một con đơn có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng

trường g Chu kì dao dộng của nó là:

Trang 6

36 Chọn câu sai Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình x = 8cos (10 t ) (cm,s) được biểu diễn

bằng vectơ quay :

A cĩ độ dài vectơ 8cm C Nằm trùng với trục gốc nằm ngang

B Quay đều với vận tốc gĩc 10 (rad /s ) D vectơ cĩ độ dài 8cm và vuơng gĩc với trục gốc

x2 = A2 sin (t + 2 )

a) Biên độ của dao động tổng hợp x = x 1 + x 2 có giá trị nào sau đây là đúng?

A A2 = A + A + 2A1A2cos 2( ) C A2 = A + A + A1A2cos( )

B A2 = A + A + 2A1A2sin( ) D A2 = A + A + 2A1A2cos(

).

đây là đúng?

38 Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hịa

x1 = 4cos10 (cm) , x2 = 4 cos(10 + ) (cm) Phương trình dao động tổng hợp là :

A x = 8 cos(10 + ) (cm) B x = 8 cos(10 - ) (cm)

B x = 4 cos(10 - ) (cm) D x = 4 cos(10 + ) (cm)

x2 = 3cos(t + /6) Viết phương trình dao động tổng hợp

40 Dao động điều hoà là dao động được mô tả bỡi phương trình :……… với

A,,, xo là các hằng số :

C x = A sin (t + ) + xo D cả ba phương trình trên

41 Một vật dao đọng điều hoà có phương trình x = 3sin (t + /3) (cm) Ở thời

điểm t = 1/6 s, vật ở vị trí nào; vận tốc bao nhiêu ?

A x = 0 ; v = 3 (cm/s) B x = 0 ; v = -3 (cm/s)

C x = 0, 3(m) ; v = - 3 (m/s) D x = 3 (cm) ; v = 0 (cm/s)

42 Một vật D đ đh với phương trình x = -3 sin2 t ( cm) Xác định biên độ, tân

số và pha ban đầu của D đ

A A = -3 cm; f = 1 Hz,  = 0, C A = 3 cm; f = 0,5 Hz;  = /2;

B A = - 3cm; f = 4 Hz;  = /2 D A = 3 cm, f = 1 Hz;  = 

43 Một chất điểm dao động trên quĩ đạo dài 10 cm Biên độ của vật là :

dao động với chu kỳ

T 2 = 0.4s Hỏi khi treo đồng thời hai vật thì chu kỳ dao động bao nhiêu ?

45 Nếu tăng chiều dài con lắc đơn lên 2 lần thì chu kỳ của con lắc đơn

tăng hay giảm bao nhiêu ?

A Tăng 2 lần , B Giảm lần ; C tăng lần, D tăng 4lần

46 Chọn câu trả lời đúng :

Trang 7

A Chu kỳ của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng.

B Chu kỳ của con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo

C Chu kỳ của con lắc lò xo không phụ thuộc vào tác động bên ngoài

D Chu kỳ con lắc lò xo tỉ lệ nghich với căn bậc 2 của gia tốc rơi tự do

47 Dao động điều hoà được xem là hình chiếu của chuyển động tròn đều

trên trục nào ?

B Một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo D Một trụcbất kỳ

48 Khi biên độ dao động điều hoà tăng lên 2 lần , hỏi cơ năng của vật

tăng hay giảm bao nhiêu ?

A Giảm 4 lần B Tăng 2 lần C Tăng 4 lần D Tăng lần

49 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T Năng lượng của vật ………

A Biến thiên điều hoà với chu kỳ T

B B Biến thiên điiêù hoà với chu kỳ T/2

C Tăng 2 lần khi biên độ dao động tăng 2 lân

D Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

50 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà

của con lắc lò xo:

A Cơ năng tỉ lệ với độ cứng của lò xo C Cơ năng bằng đôïng năng cực

đại hoăïc thế năng cực đại của vật

B Cơ năng tỉ lệ với biên độ dao động của vật D Cơ năng bằng tổng

động năng và thế năng

51 Nếu tần số của một Dđđh tăng lên gấp đôi, biên độ giảm một nửa

thì cơ năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu

D.tăng 2 lần

52 Một con lắc lõ xo Đ đ đh với biên độ A Ở vị trí nào thì động năng bằng

thế năng của vật ?

/

53 Một vật dao động điều hoà với tần số f Hỏi động năng , thế năng

dao động điều hoà với tần số bao nhiêu ?

54 Biên độ của dao động tổng hợp bằng 0 nếu độ lệch pha của hai dao

đông thành phần có giá trị ;

A  = (2n +1) B  = ( 2n +1)/2 : C  = 2n ; D 

= 0

Chọn đáp án đúng )

A D đ1 chậm pha hơn D đ 2 góc /2 C Đ đ 1 nhanh pha hơn D đ 2 góc /2

B D đ 1 cùng pha với D đ 2 D Không kết luận được vì hai phươngtrình có dạng khác nhau

lắc dao động điều hoà với

chu kỳ T thì con lắc dao động như thế nào với chu kỳ bao nhiêu ?

A Con lắc dao động cưỡng bức với chu kỳ To C Con lắc dao độngđiều hoà với chu kỳ T

B Con lắc dao động tự do với chu kỳ T D Con lắc dao độngđiều hoà với chu kỳ To

57 Khi tần số dao động của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ

Trang 8

58 Một chất điểm dao động điều hòa trên chiều dài quỹ đạo bằng 4cm,

trong 5s nó thực hiện 10 dao động toàn phần Biên độ và chu kỳ dao động lần lượt là:

A 4cm; 0,5s B 4cm; 2s C 2cm; 0,5s

D 2cm; 2s

59 Chọn câu sai khi nói về dao động điều hòa của vật.

A Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi nó qua vị trí cân bằng

B Lực hồi phục tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng

C Gia tốc của vật có giá trị cực đại ở vị trí biên

D Năng lượng của vật biến thiên theo thời gian

60 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc Độ lớn của vận tốc v khi vật qua vị trí có ly độ x tính theo công thức nào sau đây? A v = B v = C v = D v = 61 Pha ban đầu của phương trình dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào ? A Cách kích thích cho vật dao động B Cách chọn trục tọa độ C Cách chọn gốc thời gian D Cách chọn trục tọa độ và cách chọn gốc thời gian

62 Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào? A Cách kích thích cho vật dao động B Cách chọn trục tọa độ C Cách chọn gốc thời gian D Cấu tạo của hệ 63 Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 4sin(10 t + /6) (cm) Khi t = 0,5s vật có ly độ và vận tốc là: A x = 2cm; v = -20 cm/s B x = -2cm; v = 20 cm/s C x = -2cm; v = -20 cm/s D x = 2cm; v = 20 cm/s 64 Trong các phương trình dao động sau, phương trình nào cho biết ứng với thời điểm t = 1,5 s vật có li độ x = 5 cm? A x = 5 sin(3t + ) (cm) B x = 5 sin2t (cm) C x = 5 sin(3t + ) (cm)

D x = 5 sin3t (cm)

65 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Thời gian ngắn

nhất để vật đi từ vị trí có ly độ

x = - A/2 đến x = A/2 bằng bao nhiêu?

A T/4 B T/6 C.T/3

D T/2

66 Một vật Dđđh với phương trình x = 6sin t (cm) Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí x = 3cm lần thứ nhất là:

A 1/6s B 3/5s C.3/50s

D 1/3s

67 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s Khi pha dao động bằng

/4 thì gia tốc của vật là a = -8m/s2 Lấy 2 = 10 Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?

D 10cm

68 Chọn câu đúng về chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo.

A Chu kỳ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật B Chu kỳ tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo

C Chu kỳ không phụ thuộc biên độ của vật D Tỉ lệ thuận với căn bậc hai của gia tốc rơi tự do

Trang 9

69 Lực hồi phục tác dụng lên con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng có chiều như thế nào?

A Ngược chiều biến dạng của lò xo

B Cùng chiều biến dạng của lò xo

C Chiều hướng về vị trí cân bằng

D Ngược chiều biến dạng của lò xo và hướng về vị trí cân bằng

70 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang Nếu độ cứng lò xo

tăng hai lần và biên độ của vật giảm hai lần thì cơ năng của vật thay đổinhư thế nào?

A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 8 lần D.Không đổi

Đề bài sau áp dụng cho câu 71 đến câu 75: Con lắc lò xo treo

thẳng đứng Khi vật ở VTCB

lò xo giãn 2,5cm Từ VTCB cung cấp cho vật vận tốc 1m/s hướng xuống thẳng đứng cho vật

DĐĐH Chọn trục Ox hướng lên thẳng đứng, gốc O tại VTCB Lấy g = 10m/s 2

71 Tần số góc của dao động có giá trị nào?

A 20rad/s B 0,5rad/s C 2rad/s D 20rad/s

72 Biên độ dao động là:

A 2,5cm B 5cm C 2,5 cm D 7,5cm

73 Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì pha ban đầu là:

A /2 B - /2 C 0 D

74 Chọn gốc thời gian lúc vật đi lên qua vị trí lò xo không biến dạng thì pha

ban đầu là:

A /6 B - /6 C 5 /6 D -5 /6

75 Biết vật có khối lượng m = 250g Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của

lò xo khi vật dao động là:

A 500N B 5N C 7,5N D 750N

hệ hai lò xo khi mắc nối tiếp là:

A 12N/m B 24N/m C 50N/m D.25N/m

k1 = 40N/m, k2 có giá trị bao nhiêu?

A 160N/m B 80N/m C 30N/m D 60N/m

với lò xo k2 thì chu kỳ là T2 = 0,4s Nếu cho hai lò xo ghép nối tiếp rồi gắnvật vào thì chu kỳ dao động của vật là:

A 0,24s B 0,5s C 0,7s D 0,35s

gắn với lò xo k2 thì dao động với chu kỳ là 0,8s Nếu cho hai lò xo ghép songsong rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ là:

A 1,4s B 1s C 0,48s D 0,24s

l2 với 2l1 = 3l2 Độ cứng k1 và k2 của hai lò xo l1 và l2 lần lượt là:

A 24N/m và 36N/m B 100N/m và 150 N/m C 75N/m và 125N/m

D 125N/m và 75N/m

81 Một vật m gắn với một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 2s Cắt lò xo

này ra làm hai phần bằng nhau rồi mắc song song và treo vật vào thì chu kỳdao động của vật là:

A 1s B 2s C 4s D 0,5s

82 Chọn câu sai khi nói về tần số dao động điều hòa của con lắc đơn.

A Tần số tăng khi chiều dài dây treo giảm B Tần số giảm khiđưa con lắc lên cao

C Tần số giảm khi biên độ giảm D Tần số không đổikhi khối lượng con lắc thay đổi

Trang 10

83 Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn:

A thay đổi khi biên độ thay đổi B thay đổi tại những nơi khácnhau trên mặt đất

C tỷ lệ thuận với chiều dài dây treo D thay đổi khi khối lượng conlắc thay đổi

dây treo dài bằng tổng chiều dài dây treo của hai con lắc trên là:

A 2,5s B 3,5s C 2,25s D 0,5s

dây treo dài bằng hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc trên là:

A 1s B 1,5s C 0,5s D 1,25s

86 Với gốc thế năng tại vị trí cân bằng Chọn câu sai khi nói về cơ năng

của con lắc đơn khi dao động điều hòa

A Cơ năng bằng thế năng của vật ở vị trí biên

B Cơ năng bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

C Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bấtkỳ

D Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc

87 Khi con lắc đơn dao động với …… nhỏ thì chu kỳ dao động không phụ

thuộc vào biên độ

Chọn cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trên cho hợp nghĩa

A chiều dài B tần số C hệ số ma sát

D biên độ

88 Một con lắc đơn có dây treo dài 20cm Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân

bằng một góc 0,1rad rồi cung cấp cho nó vận tốc 14cm/s hướng theo phươngvuông góc sợi dây Bỏ qua ma sát, lấy g= (m/s2) Biên độ dài của con lắclà:

A 2cm B 2 cm C 20cm D 20

cm

89 Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 1kg dao động

với biên độ góc 0,1rad Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật,lấy g = 10m/s2 Cơ năng toàn phần của con lắc là:

A 0,01J B 0,1J C 0,5J D.0,05J

90 Một con lắc đơn có dây treo dài 1m Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân

bằng một góc 600 rồi thả nhẹ Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2 Vận tốc củavật khi nó qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng bao nhiêu?

D A, B, C đều sai

91 Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 100g Kéo con

lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi thả nhẹ Bỏ qua ma sát, lấy

g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là:

D 1000N

điện dương và dao động nhỏ trong điện trường có đường sức hướng xuốngthẳng đứng, chu kỳ con lắc khi đó so với T0 như thế nào?

A Nhỏ hơn T0 B Lớn hơn T0 C Bằng T 0

D Chưa xác định được

93 Chọn câu sai

A Dao động cưỡng bức không bị tắt dần B Biên độ dao độngcưỡng bức không phụ thuộc ma sát

C Cộng hưởng cơ chỉ xả ra trong dao động cưỡng bức D Dao độngcưỡng bức có hại và cũng có lợi

94 Chọn câu sai

A Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó

Trang 11

B Trong dao động duy trì thì biên độ dao động không đổi.

C Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng ho àla øtrọng lực của quả lắc

D Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì

95 Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo và hai quả cầu con lắc có

cùng kích thước nhưng một quả cầu bằng gỗ và một bằng chì Kéo haiquả cầu cho hai dây treo cùng hợp với phương thẳng đứng một góc như nhaurồi thả nhẹ cùng lúc, thì:

A con lắc chì dừng lại trước B con lắc gỗ dừnglại trước

C cả hai con lắc dừng lại cùng lúc D cả hai con lắckhông dừng lại

96 Một chiếc xe chạy trên con đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại

có một rãnh nhỏ Biết chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xogiảm xóc là 1,5s Hỏi vận tốc xe bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?

A 54 Km/h B 27 Km/h C 34 Km/h D 36 Km/h

97 Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số,

ngược pha nhau là:

A = k (với k Z) B = k2 C = (2 k+1) D = (2k+1) /2

98 Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số, có biên độ A1 và A2 = A1 là:

A A = A1 + A2 B A = 2A1.sin C A = 2A1 cos/ / D A = 2A1.cos/

99 Điều kiện để xảy ra ht cộng hưởng là:

A chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đĩ

C tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

D tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ

100 Chọn câu sai khi nĩi về dao động cưỡng bức?

A dao động cĩ biên độ khơng đổi B dao động điều hịa

C dao động cĩ tần số bằng tần số của ngoại lực D dao động cĩ biên độ thay đổi theo thời gian

101 Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật B lực cản tác dụng lên vật

C biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật D tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

102 Phát biểu nào sai khi nĩi về dao động tắt dần?

A biên độ giảm dần theo thời gian B pha của dao động giảm dần theo thời gian

C Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

103 Dao động tự do là dao động cĩ

A chu kì và biên độ và biên độ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi

B biên độ và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi

C chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi

D biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc các yếu tố bên ngồi

104 Trong phương trình giao động điều hồ x = Acos(t  ),radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng

A Biên độ A B Tần số gĩc . C Pha dao động (t  ) D Chu kì dao động T

105 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào khơng phải là nghiệm của phương trình x”+2x0?

A x = Asin(t  ) B x = Acos(t  ) C x  A1sin  t  A2cos  t D x = A.t.cos(t  )

106 Trong dao động điều hồ x = Acos(t  ), vận tốc biến đổi điều hồ theo phương trình

A v = Acos(t  ) B v = Acos(t) C v=Aωsin(t  ) D.v=-Asin( t   )

107 Trong dao động điều hồ x = Acos(t  ), gia tốc biến đổi điều hồ theo phương trình.

A a = Asin(t  ). B a =  2 sin( t    ). C a = - 2Acos(t  ) D a = -A sin( t  )

108 Trong dao động điều hồ, giá trị cực đại của vận tốc là

Trang 12

110 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tácdụng có độ lớn cực tiểu

111 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vận tốc của vật đạt cực tiểu

C Vật ở vị trí có li độ bằng không D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

112 Trong dao động điều hoà

A.Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B.Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.C.Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o với li độ D.Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o với li độ

113 Trong dao động điều hoà

A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o so với li độ

C Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o so với li độ

114 Trong dao động điều hoà

A.Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc B.Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o so với vận tốc.C.Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc D.Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o so với vận tốc

115 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vậntốc

C Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ D Tổng động năng và thế năngkhông phụ thuộc vào thời gian

116 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng B Động năng đạt giá trị cực tiểu khivật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi giatốc của vật đạt giá trị cực tiểu

117 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công thức W = cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại

B Công thức W = cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng

C Công thức W = cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian

D Công thức Wt = = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

118 Động năng của dao động điều hoà

A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T D Không biến đổi theo thời gian

119 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy 2 10) Năng lượng daođộng của vật là

A W = 60kJ B W = 60J C W = 6mJ D W = 6J

120 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc củavật

C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật D.Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bìnhphương biên độ góc

121 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A Cung biên độ B Cùng pha C Cùng tần số góc D Cùng pha ban đầu

122 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều B Trong dao động điều hoà vận tốc và giatốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độluôn cùng chiều

123 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổiđều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

124 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

A Vị trí cân bằng B Vị trí vật có li độ cực đại

Trang 13

C Vị trí mà lò xo không bị biến dạng D Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

125 Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.C.Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

126 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì

g

l 2

T   D .

l

g 2

T  

127 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần

128 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều

hoà với chu kì T thuộc vào

A l và g B m và l C m và g D m, l và g.

129 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kì

A T = 2 mk B T = 2 mk C T = 2 gl D T = 2 gl

130 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần.C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần

131 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

132 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắclà

138 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:x1 = 4sin(  t   )

cm và x 2  4 3 cos(  t )cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A 0(rad). B (rad) C /2(rad) D /2(rad)

139 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:x1 = 4sin(

cm

)

t 

 và x 2  4 3 cos(  t ) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A 0(rad). B (rad) C /2(rad) D /2(rad)

140 Nhận xét nào sau đây là không đúng.

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

141 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật daođộng

Trang 14

B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta dã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hồ theo thời gianvào vật dao động.

C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều vớichiều chuyển động trong một phần của từng chu kì

D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

142 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chukì

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

143 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hố năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

144 Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lênvật

B Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

C Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

D Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt)tác dụng lên vật

145 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hồ B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra vớidao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy

ra với dao động cưỡng bức

146 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?

A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số gĩc lực cưỡng bức bằng tần số gĩc dao động riêng

B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng

D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

147 Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Tần số của dao động cưỡng bức luơn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kì của dao động cưỡng bức khơng bằng chu kì của dao động riêng

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC

1 Chọn câu sai :

A Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

B Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

C Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc

D Sóng trên mặt nước là một sóng ngang

2 Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A.Biên độ của sóng C.Bước sóng B.Tần số sóng D Bản chất

của môi trường

3 Chọn câu sai.

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điển dao đôïng cùng pha

B Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ

C Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bướcsóng thì dao động cùng pha

D Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số lẻ nửa lần bướcsóng thì dao động ngược pha

4 Câu nói nào là đúng khi mói về bước sóng.

A Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền nhanh hay chậm củasóng

Trang 15

B Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thờigian một giây.

C Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trọng một chu kỳ

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động trùngnhau

5 Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B.

Gọi là bước sóng, d1 và d2 lần lượt là đường đi từ nguồn A và B đếnđiểm M Tại điểm M biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi:

6 Một sĩng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sĩng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động

T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

7 Một dây đàn cĩ chiều dài l, hai đầu cố định Sĩng dừng trên dây cĩ bước sĩng dài nhất là

8 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

A Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc truyền sóng

B Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì của

sóng.

C Năng lượng của sóng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số

D Biên độ của sóng luôn luôn không đổi

9 Giao thoa sóng và hiện tượng sóng dừng không có chung đặc điểm nào

sau đây ?

A Là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp

B Có hình ảnh ổn định, không phụ thuộc thời gian

C Có những điểm cố định luôn dao động cực đại và những điểm cố

định luôn đứng yên

D Không có sự truyền năng lượng

10 Sĩng ngang truyền được trong các mơi trường nào ?

A rắn và lỏng B lỏng và khí C rắn ,lỏng và khí D Khí và rắn

11 Kết luận nào sau đây là sai khi nĩi về tính chất của sự truyền sĩng trong mơi trường.

A sĩng truyền đi với vận tốc hữu hạn

B Sĩng truyền đi khơng mang theo vật chất của mơi trường

C Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền năng lượng

D Sĩng càng mạnh truyển đi càng nhanh

12 Sĩng âm truyền trong thép với vận tốc 500m/s Hai điểm trong thép gần nhau nhất lệch pha cách nhau

C tổng số dãy cực đại hay tổng số dãy cực tiểu luơn luơn là một số lẻ

D tổng số dãy cực đại là một số lẻ và tổng số dãy cực tiểu là một chẳn

14 Một sĩng cơ học truyền dọc theo trục Ox cĩ phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đĩ x là toạ độ

được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sĩng là

15 Để cĩ sĩng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sĩng thì

A chiều dài dây bằng một phần tư bước sĩng C chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sĩng

B bước sĩng luơn luơn đúng bằng chiều dài dây D bước sĩng bằng một số lẻ lần chiều dài dây

Tính chu kỳ sóng, độ lêch pha giữa hai điểm trên dây cách nhau 1,5m biếtvận tốc truyền sóng v = 12m/s

C T = 0.5s,  = /6 ; D T = 2 s,  = 2/3

17 ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào.

Trang 16

A tính đàn hồi của môi trường C mật độ phân tử củamôi trường

tần số của sóng.;

18 sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào sau đây

Chất khí

19 Sóng kết hợp là hai sóng có :

A Cùng tần số, cùng biên độ C Cùng tần số và độ lệchpha không đổi theo thời gian

B Cùng biên độ, cùng pha D Cùng tần số và độ lệch phathay đổi theo thời gian

20 Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào trong nước thì đại lượng nào sau

đây không đổi ?

sóng

21 Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là :

A l = (2n + 1) /2 B l = n/2 C l = n/2 + /4 D (2n + 1)

22 (Chọn câu sai).

A Giao thoa là sự tổng hợp cửa hai sóng kết hợp

B Sóng dừng là trường hợp riêng của giao thoa

C Trong vùng giao thoa , những điểm có hiệu đường đi bằng số nguyênlần bước sóng thì luôn D đ cực đại

D Hình ảnh dao thoa là họ các đường cong hypebon nhận hai nguồn làm haitiêu điểm

23 Sóng truyền từ A đến M cách A 4,5 cm, với bước sóng  = 6 cm Hỏi D đ

sóng tại M có tính chất nào sau đây?

A Chậm pha hơn sóng tại A góc 3/2 B Sớm pha hơn sóng tại Agóc 3/2

C Cùng pha với sóng tại A D Ngược pha với sóng tại A

24 Dây AB dài 15 cm đầu B cố định Đầu A là một nguồn dao động hình sin

với tần số 10 Hz và cũng là một nút Vận tốc truyền sóng trên dây v =

50 cm/s Hỏi trên dây có sóng dừng không ? nếu có hãy tính số bụng vànút nhì thấy

A Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 7 B không có sóngdừng

B Có sóng dừng, Số bụng 7, số nút 6 D Có sóng dừng,số bụng 6, số nút 6

25 Tìm phát biểu sai

A Sóng truyền đi không tức thời

B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động

C Sóng truyền đi mang theo vật chất của môi trường

D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

26 Chọn câu đúng

A Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc B Sóng truyềntại mặt nước là sóng ngang

C Khi sóng truyền thì vật chất cũng truyền theo D Các câu trênđều sai

27 Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:

A cùng phương với phương truyền sóng B luôn nằm ngang

C vuông góc với phương truyền sóng D luôn nằm ngang vàvuông góc với phương truyền sóng

28 Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:

A cùng phương với phương truyền sóng

B luôn hướng theo phương thẳng đứng

C vuông góc với phương truyền sóng

Trang 17

D luôn hướng theo phương thẳng đứng và cùng phương với phương truyềnsóng

29 Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 cos

(cm) trong đó x tính bằng mét, t tính băng giây Vận tốc truyềnsóng là

30 Chọn câu đúng

A Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường

B Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tần số của sóng

C Vận tốc truyền của sóng dọc lớn hơn sóng ngang

D Các câu trên đều sai

31 Biên độ sóng tăng 2 lần và tần số sóng giảm hai lần thì năng lượng

sóng

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D vẫn không đổi

32 Một sóng cơ học có bước sóng  truyền từ A đến M ( AM = d ) M dao

động ngược pha với A khi

A d = (k + 1)  B d = (k + 0,5)  C d = (2k + 1)  D d = (k+1 ) /2(k Z)

33 Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m Hai điểm gần nhau

nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha cách nhaumột đoạn bao nhiêu?

A 0,75m B 1,5m C 3m D A, B, Cđều sai

34 Trên môït phương truyền sóng, những điểm dao động ngược pha cách

nhau một khoảng:

35 Trên môït phương truyền sóng, những điểm dao động cùng pha cách

nhau một khoảng:

36 Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng

cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2cm Tần số của sóng là:

động tại điểm O là:

38 Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0,8cm Phương trình dao

động tại điểm O có dạng u0 = 5cos t (mm) Phương trình dao động tại điểm Mcách O một đoạn 5,4cm theo hướng truyền sóng là phương trình nào?

A uM = 5cos( t + /2) (mm) B uM = 5cos( t+13,5)(mm)

C uM = 5cos( t – 13, 5 ) (mm) D B hoặc C

39 Chọn câu đúng nhất Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số

nằm trong khoảng

A từ 16 Hz – 2000 Hz B từ 16 Hz - 20000Hz

C từ 16 KHz – 20000 KHz D từ 20 KHz – 2000 KHz

40 Chọn câu sai

A Sóng âm chỉ truyền được trong không khí

B Sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm

C Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm

D Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lý

41 Sóng âm truyền được trong các môi trường:

A rắn, khí, chân không B rắn, lỏng, chânkhông

Trang 18

C rắn, lỏng, khí D lỏng, khí, chânkhông

42 Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng:

43 Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:

A độ cao của âm và âm sắc B độ cao củaâm và cường độ âm

C độ to của âm và cường độ âm D độ cao củaâm, âm sắc, độ to của âm

44 Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:

A tần số âm B vận tốc âm

C biên độ âm D năng lượng âm

45 Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:

A vận tốc âm B bước sóng vàvận tốc âm

C tần số và mức cường độ âm D bước sóngvà năng lượng âm

46 Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

A vận tốc âm B tần số vàbiên độ âm

C bước sóng D bước sóng vànăng lượng âm

47 Chọn câu sai

A Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số

B Đơn vị của cường độ âm là W/m2

C Mức cường độ âm tính bằng ben (B) hay đềxiben (dB)

D Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm

48 Chọn câu sai

A Âm sắc là đặc tính để phân biệt hai âm có cùng tần số do hai nhạccụ khác nhau phát ra

B Các tần số của các họa âm của âm cơ bản có tần số f1 là 2f1 , 3f1 ,4f1, …

C Khi mức cường độ âm bằng 1,2,3 (B) thì cường độ âm chuẩn I0 lớn gấp

10, 102, 103 lần cường độ âm I

D Mức cường độ âm là lôgarit thập phân của ti số I/I0

môi trường truyền âm là 10-5W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là:

D 80dB

50 Chọn câu sai

A Với mọi âm thanh nghe được, ngưỡng nghe vào khoảng 10-12 W/m2

B Tai người nghe thính nhất với các âm có tần số từ 1000Hz đến 5000Hz

C Tai người nghe âm cao thính hơn âm trầm

D Ngưỡng đau của âm thanh nghe được có cường độ âm bằng 10W/m2

51 Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

A độ cao B độ to

C âm sắc D độ cao, độ to,âm sắc

52 Hai sóng kết hợp là hai sóng:

A có cùng phương dao động, cùng tần số và có độ lệch pha không đổitheo thời gian

B có cùng tần số , cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thờigian

C có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

D có cùng phương dao động, cùng tần số , cùng biên độ

53 Chọn câu đúng

Trang 19

A Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa B Nơi nào cógiao thoa thì nơi ấy có sóng

C Hai sóng kết hợp gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa D.Câu B và C đúng

54 Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm

trong vùng giao thoa dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi củasóng từ hai nguồn là:

A k /2 (k Z) B k C (2k+1) /2 D (2k+1) /4

55 Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm

trong vùng giao thoa không dao động khi hiệu đường đi của sóng từ hainguồn là:

A k /2 (k Z) B k C (2k+1) /2 D (2k+1) /4

Đề bài sau dùng cho các câu từ 56 đến 61: Điểm M cách hai

dao động vuông góc với mặt phẳng chất lỏng có phương trình:

58 Những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu đường đi bằng:

60 Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp dao động với biên độ cực đại trên

đoạn thẳng nối hai nguồn có giá trị nào sau đây?

A B /2 C /4 D /8

61 Số điểm n dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn

bằng bao nhiêu?

A n = AB/ B n = 2.AB/ C n = 2k+1 với k AB/ D A,

B, C đều sai

Đề bài sau dùng cho các câu từ 62 đến 66: Xét hiện tượng

sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB Đầu A dao động theo phương vuông góc sợi dây với biên độ a

62 Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B:

A cùng pha sóng tới tại B B ngược pha sóngtới tại B

C vuông pha sóng tới tại B D cả 3 câu trênđều sai

63 Khi đầu B cố định, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:

A l = k (k ) B l = k C l = (2k+1) D l

=

64 Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B:

A cùng pha sóng tới tại B B ngược pha sóngtới tại B

Trang 20

C vuông pha sóng tới tại B D cả 3 câu trênđều sai

65 Khi đầu B tự do, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:

A l = (k+ ) (k ) B l = (k+ ) C l = (2k+1) D l = k

66 Khi có sóng dừng trên dây AB thì:

A số nút bằng số bụng nếu B cố định B số bụng hơn số nútmột đơn vị nếu B tự do

C số nút bằng số bụng nếu B tự do D số bụng hơn số nútmột đơn vị nếu B cố định

67 Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố định Tần số

dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Trêndây có:

A 5 nút; 4 bụng B 4 nút; 4 bụng C 8 nút; 8 bụng

D 9 nút; 8 bụng

68 Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do Tần số dao

động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dâycó:

A 6 nút; 6 bụng B 5 nút; 6 bụng C 6 nút; 5 bụng D 5 nút; 5 bụng

69 Một sợi dây đàn hồi mảnh AB dài l, đầu B cố định, đầu A dao động

vuông góc sợi dây với phương trình Sóng phản xạ tại B là:

A B

C D

70 Chọn phát biểu sai khi nĩi về âm

A Mơi trường truyền âm cĩ thể là rắn, lỏng, khí B Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ

C Những vật liệu như bộng, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kl D Đơn vị đo cường độ âm là W/m2

71 hai âm cĩ âm sắc khác nhau là do

A chúng khác nhau về tần số B chúng cĩ độ cao và độ to khác nhau

C các họa âm của chúng cĩ tần số, biên độ khác nhau D chúng cĩ cường độ khác nhau

72 Phát biểu nào dưới đây là sai?

A Ngưỡng nghe là giá trị cực tiểu của cường độ âm cịn gây được cảm giác âm cho tai người, khơng phụ thuộcvào tần số âm

B Độ cao là đặc trưng sinh lí của âm, gắn liền với tần số âm

C Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm, cĩ liên quan mật thiết đến đồ thị dao động âm

D Độ to là một đặc trưng sinh lí của âm, gắn liền với mức cường độ âm

73 Năng lượng mà sĩng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuơng gĩc vớiphương truyền âm gọi là

A độ to của âm B biên độ âm C mức cường độ âm D cường độ âm

74 Khi cường độ âm tăng gấp 3 lần thì mức cường độ âm

A tăng thêm 10lg3(dB) B giảm đi 10lg3(dB) C tăng thêm 10ln3(dB) D giảm đi 10ln3(dB)

75 Giao thoa sĩng là hiện tượng

A giao nhau của 2 sĩng tại một điểm trong mơi trường B các sĩng triệt tiêu khi gặp nhau

C cộng hưởng của hai sĩng kết hợp truyền trong mơi trường

D gặp nhau của 2 sĩng kết hợp trong kgian, trong đĩ cĩ những chỗ sĩng được tăng cường hoặc giảm bớt

76 Sĩng dừng được tạo thành bởi

A sự giao thoa của sĩng tới và sĩng phản xạ của nĩ truyền cùng phương ngược chiều

B sự giao thoa sĩng tới và sĩng phản xạ truyền cùng phương cùng chiều

C sự giao thoa của 2 sĩng kết hợp trong khơng gian

D sự tổng hợp của sĩng tới và sĩng phản xạ truyền theo 2 phương vuơng gĩc với nhau

77 Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và

chân không

Trang 21

C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

78 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

79 Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với

vận tốc 1500m/s Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là

80 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì

A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.

B Bước sóng và tần số đều thay đổi.

C Bước sóng và tần số không đổi.

D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.

81 Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước

với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s Khi sóng âm truyền từ nước rakhông khí thì bước sóng của nó sẽ

A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần.

82 Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ

sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng khôngphụ thuộc vào các đại lượng còn lại là

A tần số sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền D bước sóng.

83 Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20t(cm) Vận tốc truyền sóng

là 4m/s Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trườngtruyền sóng cách nguồn 20cm là

A u = 3cos(20t - )(cm) B u = 3cos(20t + )(cm).

C u = 3cos(20t - )(cm) D u = 3cos(20t)(cm).

84 Một sợi dây đàn hồi 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A dao động điều hoà

với tần số 50Hz Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và Blà nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

85 Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t (cm) với t

tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãngđường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

86 Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và

chu kì của sóng là

A f = 50Hz ; T = 0,02s B f = 0,05Hz ; T = 200s.

87 Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần

nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảnglà bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng rad ?

A 0,117m B 0,476m C 0,233m D 4,285m.

88 Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.

B xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.

C xuất phát từ hai nguồn bất kì.

D xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.

89 Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có

bước sóng dài nhất là

90 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút

sóng liên tiếp bằng

C một nữa bước sóng D một bước sóng.

Trang 22

91 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa nút

sóng và bụng sóng liên tiếp bằng

C một phần tư bước sóng D một bước sóng.

92 Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4m Hai điểm gần nhau

nhất trên một phương truyền sóng, dao động lệch pha nhau góc , cách nhau

A 0,10m B 0,20 C 0,15m D 0,40m.

93 Nguồn sóng có phương trình u = 2cos(2t + )(cm) Biết sóng lan truyền

với bước sóng 0,4m Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động củasóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là

94 Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết

hợp dao động đồng pha theo phương thẳng đứng Xét điểm M trên mặt nước,cách đều hai điểm A và B Biên độ dao động do hai nguồn này gây ra tại Mđều là a Biên độ dao động tổng hợp tại M là

95 Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên

dây là các nút sóng thì chiều dài AB sẽ

A bằng một phần tư bước sóng.

B bằng một bước sóng.

C bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng.

D bằng số nguyên lần nữa bước sóng.

96 Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ

âm ban đầu thì mức cường độ âm tăng thêm

97 Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s Ở cùng một

thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao độngngược pha cách nhau 1,2m Tần số của sóng là

98 Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0m, hai đầu cố định có sóng dừng với

2 bụng sóng Bước sóng trên dây là

A 2,0m B 0,5m C 1,0m D 4,0m.

99 Trong một môi trường sóng có tần số 50Hz lan truyền với vận tốc

160m/s Hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao độnglệch pha nhau cách nhau

100 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo

phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệsóng tròn đồng tâm Tại hai điểm M, N cách nhau 9cm trên đường đi qua Sluôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trongkhoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s.

101 Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẵng

hướng về mọi phương Tại điểm A cách S một đoạn RA = 1m, mức cường độâm là 70dB Giả sử môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tạiđiểm B cách nguồn một đoạn 10m là

102 Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua

một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóngtrong một đơn vị thời gian là

Trang 23

C độ cao của âm D Mức cường độ âm.

103 Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai?

A Tại mỗi điêm của môi trường có sóng truyền qua, biên đọ của sóng

là biên độ dao động củaphần tử môi trường

B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông

góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang

C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

một phương truyền sóng mà hai dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau

D Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng

với phương truyền sóng gọi là sóng dọc

104 Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này là

105 Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với

hai bụng sóng Bước sóng của sóng truyền trên dây là

106 Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được

khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyềnđược khoảng cách đó là 7 s Tần số của sóng này là

107 Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình

sóng là u = 6cos(4t – 0,02x); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóngnày có bước sóng là

108 Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang cĩ sĩng dừng với 6 bụng sĩng Biết sĩng truyền

trên dây cĩ tần số 100 Hz Tốc độ truyền sĩng trên dây là

A 60 m/s B 10 m/s C 20 m/s D 600 m/s.

109 Ở bề mặt một chất lỏng cĩ hai nguồn phát sĩng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao độngtheo phương thẳng đứng cĩ phương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2 = 5cos(40t + ) (mm) Tốc độtruyền sĩng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

110 Một sĩng âm truyền trong khơng khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80

dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

111 Bước sĩng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phương truyền sĩng mà dao động tại hai điểm đĩ ngược pha.

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sĩng mà dao động tại hai điểm đĩ cùng pha.

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đĩ cùng pha.

D trên cùng một phương truyền sĩng mà dao động tại hai điểm đĩ cùng pha.

112 Một sĩng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sĩng âm đĩ ở hai điểm gần nhau

nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sĩng là thì tần số của sĩng bằng

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sĩng cách nhau 0,5 m cĩ độ lệch pha là Tốc độ truyền của sĩng

đĩ là

114 Một sĩng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t – 0,02x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng

giây) Tốc độ truyền của sĩng này là

115 Một sĩng cơ cĩ chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một

phương truyền mà tại đĩ các phần tử mơi trường dao động ngược pha nhau là

Trang 24

116 Ở mặt nước cĩ hai nguồn sĩng dao động theo phương vuơng gĩc với mặt nước, cĩ cùng phương trình u =

Acost Trong miền gặp nhau của hai sĩng, những điểm mà ở đĩ các phần tử nước dao động với biên độ cựcđại sẽ cĩ hiệu đường đi của sĩng từ hai nguồn đến đĩ bằng

A một số lẻ lần nửa bước sĩng B một số nguyên lần bước sĩng.

C một số nguyên lần nửa bước sĩng D một số lẻ lần bước sĩng.

DAO ĐỘNG ĐIỆN DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1 Chọn câu sai

A Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứngđiện từ

B Cường độ và điện ap xoay chiều bằng gia trị cực đại chia hai

C Số chỉ của vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của hiệuđiện thế xoay chiều

D Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòngđiện xoay chiều

2 Dòng điện xoay chiều là:

A dòng điện có cường độ biến thiên theo thời gian

B dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian

D dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian

3 Trong 2s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz đổi chiều mấy lần?

hiện trong ống dây một suất điện động cảm ứng là Khi đó có giá trị:

A -/2 B /2 C 0 D 

với vận tốc 3000vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,002T Từ thông cực đạigửi qua khung là:

A 0,015 Wb B 0,15 Wb C 1,5 Wb D.0,0015 Wb

6 Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm

ứng từ vuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút Từthông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb) Suất điện động hiệu dụng trongkhung là :

A 25 V B 25 V C 50 V D

50 V

7 Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây Cho khung quay đều

với vận tốc góc  trong một từ trường đều có cảm ứng từ vuông gócvới trục quay của khung Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợpvới cảm ứng từ một góc Khi đó, suất điện động tức thời trong khungtại thời điểm t là:

A B

C D

A Tần số dòng điện là 50 Hz B Cường độ hiệu dụng của dòng điệnlà A

C Cường độ cực đại của dòng là 2 A D Chu kỳ dòng điện là 0,02 s

Trang 25

9 Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 5 sin (100 t+ /6) (A) Ở thời điểm

t = 1/50(s), cường độ trong mạch có giá trị:

11 Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:

A giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoaychiều

B giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoaychiều

C giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoaychiều

12 Một thiết bị điện xoay chiều có các hiệu điện thế định mức ghi trên

thiết bị là 100 V Thiết bị đó chịu được hiệu điện thế tối đa là:

A 100 V B 100 V C 200 V D 50 V

13 Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị

hiệu dụng U không đổi và tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là2,4A Để cường dộ hiệu dụng qua tụ bằng 1,2A thì tần số của dòng điệnphải bằng:

A 25 Hz B 100 Hz C 200 Hz D 50Hz

14 Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng về tác dụng

của tụ điện?

A Cho dòng điện xoay chiều đi qua và không có sự cản trở dòng điện

B Cho dòng điện một chiều đi qua và có sự cản trở dòng điện mộtchiều như một điện trở

C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

D Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cũng cản trở dòng điện

15 Trong mạch điện chỉ có tụ điện C Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai

đầu tụ điện C thì có dòng điện xoay chiều trong mạch Điều này được giảithích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:

A Hiện tượng đúng; giải thích sai B Hiện tượng đúng; giảithích đúng

C Hiện tượng sai; giải thích đúng D Hiện tượng sai; giải thích sai

dòng điện chạy qua C có biểu thức:

A i = Uo.C.cos(t - /2) (A) B i = cos t (A)

C i = cos (t - /2) (A) D i = Uo.C sin t (A)

17 Hiệu điện thế giữa hai đầu của một cuộn thuần cảm L = 1/ (H) có

biểu thức: u= 200 cos(100 t + /6) (V) Biểu thức của cường độ dòng điệntrong cuộn dây là:

A i = 2 cos ( 100 t + 2/3 ) (A) B i = 2 cos ( 100 t +

/3 ) (A)

C i = 2 cos ( 100 t - /3 ) (A) D i = 2 cos ( 100 t 2/3 ) (A)

-18 Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ Hộp kín X chứa 1 trong 3 phần

tử R, L, C Biết dòng điện qua mạch nhanh pha so với hiệu điện thế uAB Mạch

X chứa các phần tử nào?

A L B C

Trang 26

19 Cho dòng điện xoay chiều i = I0 sin t (A) chạy qua mạch gồm R và cuộndây thuần cảm L mắc nối tiếp thì:

A uL sớm pha hơn uR một góc /2 B uL cùng pha với i

C uL chậm pha với uR một góc /2 D uL chậm pha với i mộtgóc /2

20 Đặt hiệu điện thế u vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc

21 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa

hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạchlà:  = /3 Khi đó:

A mạch có tính dung kháng B mạch có tínhcảm kháng

C mạch có tính trở kháng D mạch cộnghưởng điện

22 Khi cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp

xảy ra thì biểu thức nào sau đây sai?

A cos = 1 B ZL = ZC C UL = UR D.UAB = UR

23 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Nếu tăng tần số

của hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch thì:

A dung kháng tăng B cảm khánggiảm

C điện trở tăng D dung khánggiảm và cảm kháng tăng

một hiệu điện thế không đổi UAB Để dòng điện xoay chiều có thể quađiện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải :

A Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C

B Mắc song song với điện trở một tụ điện C

C Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L

D Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L

25 Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số:

hiệu điện thế trong mạch sẽ:

trễ pha hơn

27 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, cuộn dây

thuần cảm L, hoặc tụ C mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch vàcường độ dòng điện trong mạch có biểu thức : u = 100 cos ( 100 t - /3 )(V) ;

i = 10 cos (100 t - /6) (A) Hai phần tử đó là hai phần tử nào?

A R và L B R và C C L và C D Rvà L hoặc L và C

28 Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50 mắc nối tiếp với một

cuộn thuần cảm L = 0,5/ (H) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điệnthế xoay chiều: uAB = 100 cos( 100 t - /4 ) (V) Biểu thức của cường độdòng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2 cos ( 100 t - /2 ) (A) B i = 2 cos ( 100 t

-/4 ) (A)

C i = 2 cos 100 t (A) D i = 2 cos 100 t (A)

Trang 27

29 Chọn câu đúng nhất về công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều.

A P = IR2 B P = U.I.cos  C P = U.I

D P = ZI2

30 Người ta nâng cao hệ số công suất của động cợ điện xoay chiều nhằm

A tăng công suất tỏa nhiệt B tăng cườngđộ dòng điện

C giảm công suất tiêu thụ D giảm cườngđộ dòng điện

31 Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc

nối tiếp được tính bởi công thức:

A cos  = R/Z B cos  = ZC /Z C cos  = ZL/Z

D cos  = R.Z

32 Một bóng đèn coi như một điện trở thuần R được mắc vào một mạng

điện xoay chiều 220V–50 Hz Nếu mắc nó vào mạng điện xoay chiều 110V-60

Hz thì công suất tỏa nhiệt của bóng đèn:

A tăng lên B giảm đi C không đổi D có thểtăng, có thể giảm

33 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, C,  không

đổi Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì Pmax Khi đó:

A Ro = ZL + Z C B Ro =  ZL – Z C  C Ro = Z C - Z L D Ro

= ZL – Z C

34 Chọn câu trả lời sai

A Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải  0,85

B Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn

C Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn

D Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số côngsuất

= 50  ứng với tần số f Để trong mạch xảy ra cộng hưởng điện thì tần sốcó giá trị:

A fo  f B fo < f C fo = f

D không xác định

hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là hiệu điệnthế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn ( R1 , L1 ) và ( R2, L2 ) Để U = U1 +U2thì:

A L1/ R1 = L2 / R2 B L1/ R2 = L2 / R1 C L1 L2 = R1.R2 D L1+ L2 = R1 + R2

- /6) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là: i = 2 cos ( 100 t + /6 ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiêu?

D 100W

38 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là UAB = 220 V, R = 100và  thay đổi được Khi  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch cógiá trị là:

A 100W B 100 W C 200 W D

968 W

39 Cho một đoạn mạch điện AB gồm R, L nối tiếp với L thuần cảm Khi tần

số dòng điện qua mạch bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng UR = 20V, UAB

= 40V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A R và L có giátrị nào sau đây?

A R = 200 ; L = /2 (H) B R = 100 ; L = / (H)

C R = 200 ; L = / (H) D R = 100 ; L = /2 (H)

40 Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ

điện có điện dung C = 10–4/ (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện

Trang 28

thế xoay chiều ổn định, tần số f = 50 Hz Thay đổi R ta thấy với 2 giá trịcủa R1  R2 thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau Tích R1 R2 bằng:

A 10 B 102 C 103 D

104

được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u =U0.cos 100t (V) Để công suất của mạch đạt cực đại thì:

A R = 0 B R = 100 C R = 50 D R

=

42 Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần

cảm Biết L = 1/(H), C = 2.10-4/(F), R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạnmạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U0.cos 100t (V) Để uC chậm pha2/3 so với uAB thì:

A R = 50 B R = 50 C R = 100 D

R =

43 Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần

cảm Biết R thay đổi được, L = 1/(H), C = 10-4/2(F) Đặt vào hai đầu đoạnmạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U0.cos t (V) Để uRL lệch pha /2

so với uRC thì:

A R = 50 B R = 100 C R = 100 D R

= 50

44 Trong các loại ampe kế sau, loại nào đo được cường độ hiệu dụng của

dòng điện xoay chiều?

A Ampe kế nhiệt B Ampe kế điện từ C Ampe kế từ điện

D Ampe kế điện động

45 Máy dao điện một pha hoạt động nhờ hiện tượng:

A tự cảm B cảm ứng điện C cảm ứng từ

C Phần cảm luôn là rôto D Phần cảm luôn là stato

47 Chọn câu trả lời sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.

A Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp B Phần tạo ratừ trường gọi là phần cảm

C Phần tạo ra dòng điện là phần ứng D Phần cảm là bộphận đứng yên

48 Máy dao điện một pha có p cặp cực nam châm quay với vận tốc n

vòng/phút Tần số dòng điện phát ra tính theo công thức nào sau đây?

A f = B f = 60.n.p C f = n.p D f

= 60.n/p

49 Máy dao điện một pha có rôto là một nam châm điện gồm10 cặp cực.

Để phát ra dòng xoay chiều có tần số 50Hz thì vận tốc của rôto phảibằng:

A 300 vòng / phút B 500 vòng / phút C 3000 vòng / phút

D 5 vòng / phút

50 Máy phát điện xoay chiều có 10 cặp cực, phần ứng gồm 10 cuộn dây

mắc nối tiếp Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dâycó giá trị cực đại 10–1/ Wb Rôto quay với vận tốc 300 vòng/phút Suấtđiện động cực đại do máy phát ra là:

A 100 V B 100 V C 200 V

D 200 V

51 Với máy phát điện ba pha mắc hình sao thì biểu thức nào đúng?

A Id = Ip ; Ud = Up B Id = .Ip ; Ud = Up

Trang 29

53 Chọn câu sai về dòng điện ba pha

A Dòng xoay chiều ba pha tương đương với ba dòng xoay chiều một pha

B Dòng xoay chiều ba pha tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí trênđường truyền tải

C Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơngiản

D Dòng điện ba pha được tạo ra từ ba máy phát một pha

54 Động cơ điện là thiết bị:

A biến đổi cơ năng thành điện năng B biến đổi điệnnăng thành cơ năng

C biến đổi nhiệt năng thành điện năng D biến đổinhiệt năng thành cơ năng

55 Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha

là 220 V Biết công suất của động cơ 2,2kW và hệ số công suất bằng 0,8.Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:

A 12,5A B 8A C 10 A D.0,0125A

56 Chọn câu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha.

A Quay khung dây với vận tốc góc  thì nam châm hình chữ U quay theo với

57 Máy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có 120 vòng, cuộn thứ cấp

có 480 vòng nối với tải tiêu thụ Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệuđiện thế hiệu dụng 200 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứcấp là 2A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độdòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt có giá trị nào sau đây?

A 50 V ; 8A B 50V ; 0,5A C 800 V ; 0,5A

D 800V ; 8A

58 Máy biến thế là thiết bị dùng để:

A Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều B Biến đổi cường độ dòngđiện xoay chiều

C Biến đổi công suất điện xoay chiều D Biến đổi hệ số côngsuất của mạch điện xoay chiều

59 Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của nguồn

điện nào?

A Pin B Ắc qui

C Nguồn điện xoay chiều D Nguồn điện

một chiều

60 Trong máy biến thế lý tưởng, khi hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp tăng n

lần và tải ở mạch tức cấp không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng

ở mạch thứ cấp thay đổi như thế nào?

61 Một máy tăng thế lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp

N1 và thứ cấp N2 là 3 Biết cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa haiđầu cuộn sơ cấp là I1 = 6 A, U 1 = 120 V Cường độ và hiệu điện thế hiệudụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:

Trang 30

A 2 A ; 360 V B 18 V ; 360 V C 2 A ; 40 V

D 18 A ; 40 V

62 Một MBT lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 500 vòng, của

cuộn thứ cấp là 50 vòng Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệudụng ở mạch thứ cấp là 100V và 10A Hiệu điện thế và cường độ dòngđiện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

A.1000 V ; 100 A B 1000 V ; 1 A C 10V ; 100A

D 10 V ; 1 A

63 Chọn câu sai về máy biến thế

A Họat động của máy biến thế dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số

số vòng dây ở hai cuộn

C Tần số của hiệu điện thế ở cuộn dây sơ cấp và thứ cấp bằng nhau

D Nếu hiệu điện thế cuộn thứ tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng

điện qua nó cũng tăng bấy nhiêu lần

64 Máy biến thế có vai trò nào trong việc truyền tải điện năng đi xa?

A Tăng công suất của dòng điện được tải đi

B Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền

tải

C Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền

tải

D Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ

65 Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên

đường dây k lần thì hiệu điện thế hai đầu đường dây phải …

A tăng lần B giảm k lần C giảm k2 lần

D tăng k lần

66 Khi hiệu điện thế ở hai đầu dây tải tăng 50 lần thì công suất hao phí

trên đường dây:

A giảm 50 lần B tăng 50 lần C tăng 2500 lần

D giảm 2500 lần

67 Đặt vào hai đầu điện trở thuần hiệu điện thế xoay chiều có giá trị

hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì cường độ dòngđiện qua mạch :

A Tăng : B Giảm C Không đổi D Tăng đến giá trị cựcđại sau đó giảm

68 Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế xoay chiều có giátrị hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì cường độdòng điện qua mạch :

A Tăng : B Giảm C Không đổi D Tăng đến giá trị cựcđại sau đó giảm

69 Đặt vào hai đầu tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu

dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì cường độ dòng điệnqua mạch :

A Tăng : B Giảm C Không đổi D Tăng đến giá trị cựcđại sau đó giảm

70 Chọn câu sai

A Dòng điện qua điện trở thuần R D đ đ h cùng pha với hiệu điện thế haiđầu R

B Dòng điện qua cuộn dây D đ đ h chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầucuộn dây góc 90o

C Dòng điện qua tụ điện D đ đ h nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu tụgóc 90o

D Dòng điện qua cuộn dây thuần cảm D đ đ h chậm pha hơn HĐT hai đầucuộn dây góc 90o

71 Chọn câu sai : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, hiện tượng cộng

hưởng xảy ra khi :

Trang 31

A Cường độ dòng điện qua mạch cực đại.

B HĐT hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện bằng nhau

C Tần số dòng điện f = 1/2 LC

D Hiệu điện thế hai đầu tụ điện vuông pha với HĐT hai đầu mạch

điện qua tụ có biểu thức

i = Io cos (t + ) Hỏi Io và có giá trị nào ?

A.Io = Uo/ C ;  = /2 ; B Io = C Uo ;  =  + /2

C Io = C Uo ;  = /2 D Io = Uo/ Zc ;  =  - /2

a) Tổng trở của mạch điện RLC nối tiếp phụ thuộc vào yếu tố nào sauđây:

b) Độ lệch pha giữa u và i phụ thuộc vào :

c) Khi f = 1/ 2 thì :

A Cường độ dòng điện bằng 0 B I nhanh pha hơn u

C nối tiếp , biết HĐT hai đầu cuộn dây vuông pha với HĐT hai đầu mạch thì R,

ZL, ZC thoả mãn hệ thức

A ZL.ZC = R2 B ZL.ZC = R2 -ZL2 C ZL.ZC = R2 + ZL2 D ZL – ZC

= R

75 Mạch RLC nối tiếp biết cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện

thế hỏi chu kỳ dòng điện thoả mãn hệ thức nào

76 Mạch RLC nối tiếp, hai đầu mạch có HĐT xoay chiều có U, f không đổi.

Biết L,C không đổi, thay đổi R đến giá trị nào thì công suất của mạch cựcđại

77 Để nâng cao hiệu quả sử dụng điện ta cần phải

A Mắc thêm tụ điện vào mạch C Mắc thêm cuộn cảm vàmạch

B Tăng điện trở thuần của mạch D Mắc L,C để làm giảmgóc lệch pha giữa u và i

78 Chọn câu sai:

A Công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều luôn nhỏ hơn công suấtcủa dòng điện 1C

B Cuộn cảm và tụ điện không tiêu thụ điện năng

C Công suất tiêu thụ trên điện trở R bằng công suất tiêu thụ trêntoàn mạch điện

D Khi xảy ra cọng hưởng thì công suất tiêu thụ của mạch là cực đại

79 Mạch điện nối tiếp gồm R = 50 , cuộn dây thuần cảm L = 0.159 H Hai

đầu mạch có HĐT

u = 141 cos 314 t (V)

a) Tổng trở : A 50 , B 50 , C 100 , D 200 ,

100W

c) Biểu thức i: A i = 2 cos (314t + /2 ) (A) B i = 2cos (314 t + /4 )

C i = 2 cos (314 t - /4) (A) D i = 2 cos (314 t - /2) (A)

80 Mạch điện nối tiếp gồm R = 100  , tụ C = 31,8 F Cường độ dòng điện

Trang 32

b) Công suất tiêu thụ : A 200 W B 100 W C 282 W

D 400 W

81 Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L = 0.318 H và tụ điện C = 63,6F

nối tiếp HĐT hai đầu mạch

83 Mạch RLC nối tiếp, R = 10 hai đầu mạch có HĐT Xoay chiều có GTHD

không đổi U = 40V Chu kỳ dòng điện thoả mãn biểu thức T = 2

a) Tính công suất tiêu thụ của mạch :

A 4W B 160 W C 16 KW D Không thể tính được vìkhông có L,C

b) Tính góc lệch pha giữa u C và u hai đầu mạch.

A 00 B 900 C 1800 D Không thế tính được do không choL,C

84 Mạch RLC mối tiếp R = 50 , L = 0,159 H Hai đầu mạch có HĐT u = 100 sin

314 t (V) Công suất tiêu thụ của mạch P =100W Tính C ?

85 Mạch RLC nối tiếp , Hai đầu đoạn mạch có HĐT xoay chiều có giá trị

hiệu dụng không đổi

a) Hiệu điện thế hai đầu tụ cực đại khi R, ZL, ZC thoả mãn hệ thức :

86 Hãy sắp xếp giá trị dung kháng của tụ theo thứ tự tăng dần khi tần

số của dòng điện qua tụ có giá trị lần lượt : f1 = 10Hz f2 = 8 Hz f3 = 12 Hz, f4

= 20 Hz

A ZC4 < ZC3 < ZC2 < ZC1 B ZC3 < ZC4 < ZC1 < ZC2

C ZC4 < ZC3 < ZC1 < ZC2 D ZC4 < ZC2 < ZC1< ZC3

87 Hãy sắp xếp giá trị cảm kháng của cuộn dây theo thứ tự tăng dần

khi tần số của dòng điện qua cuộn dây có giá trị lần lượt : f1 = 10Hz f2 = 8

Hz f3 = 12 Hz, f4 = 20 Hz

A.ZL1 < ZL2 < ZL3 < ZL4 B ZL4 < ZL3 < ZL1 < ZL2

C ZL4 < ZL3 < ZL2 < ZL1 D ZL2 < ZL1 < ZL3 < ZL4

88 Để giảm tốc độ quay của Ro to của máy phát điện xoay chiều ta cần

thay đổi yêú tố nào ?

A Tăng số vòng các cuộn dây phần ứng B Tăng số cặp cựctừ

C Giảm số vòng của các cuộn dây phần ứng D Giảm sốcặp cực từ

89 Chọn câu đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện :

A Phần cảm là Ro to, phần ứng là Stato C Phần cảm tạo ra dòngđiện, phần ứng tạo ra từ trường

B Phần cảm là Sta to, phần ứng là Ro to D Phần cảm tạo ra từ trường,phần ứng tạo ra dòng điện

Trang 33

90 Chọn câu trả lời đúng :

A Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha

B Dòng điện xoay chiều 3 pha do ba máy phát điện 1 pha tạo ra

C Dòng điện 3 pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều 1pha có cùngbiên độ , tần số nhưng lêïch pha nhau góc 1200

D Khi chuyển đổi từ cách mắc sao sang cách mắc tam giác thì hiệu điệnthế dây tăng lên lần

dòng điện trong hai pha còn lại có giá trị như thế nào ?

A Bằng không B Bằng – ½ I0 ; C Bằng 1/3 I0 D Bằng I0

92 Máy biến thế có số vòng cuộn dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn

dây thứ cấp thì máy biến thế có tác dụng gì ?

A Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện B Tăng hiệu điệnthế giảm cường độ dòng điện

B Tăng hiệu điện thế và công suất sử dụng điện D Giảm hiệu điệnthế và tăng công suất sử dụng điện

93 Dùng máy biến thế có số vòng cuộn dây thứ cấp gấp 10 lần số

vòng cuộn dây sơ cấp để truyền tải điện năng thì công suất tổn hao điệnnăng trên dây tăng hay giảm bao nhiêu /

A Tăng 10 lần B Giảm 10 lần C Giảm 100 lần D Khôngthay đổi

94 Công dụng của máy biến thế là :

A Biến đổi công suất của dòng điện xoay chiều

B Biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều mà không làm thayđổi tần số của nó

C Biến đổi hiệu điện thế 1 chiều và hiệu điện thế xoay chiều

D Làm tăng dòng điện của dòng điện xoay chiều

95 Một máy phát điện có 12 cặp cực từ Phát ra dòng điện có tần số 50

Hz Tính tốc độ quay của Ro to

A 300 vòng/phút B 250 vòng/ phút B 3000 vòng/ phút

D 2500 vòng/ phút

96 Dịng điện xc là dịng điện

A cĩ chiều thay đổi liên tục B cĩ trị số biến thiên tuần hồn

C cĩ cường độ biến thiên điều hịa theo thời gian D tạo ra từ trường biến thiên tuần hồn

97 Đối với dịng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong cơng nghiệp, cĩ thể dùng dịng điện xoay chiều để mạ điện

B Điện lượng chuyển của một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng khơng.*

C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì điều bằng khơng

D Cơng suất toả nhiệt tức thời cĩ giá trị cực đại bằng 2 lần cơng suất toả nhiệt trung bình

98 Cường độ dịng điện trong mạch phân nhánh cĩ dạng I = 2 2 100sin t(A) Cường độ dịng điện hiệu dụng

A Hiệu điện thế* B Chu kì C Tần số D Cơng suất

101 Trong các đại lượng đặc trưng cho dịng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào khơng dùng giá trị hiệu

dụng ?

A Hiệu điện thế B Cường độ dịng điện C Suất điện động D Cơng suất.*

102) Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Khái niệm cường độ dịng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hố học của dịng điện

B Khái niệm cường độ dịng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng nhiệt của dịng điện.*

C Khái niệm cường độ dịng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng từ của dịng điện

Trang 34

D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.

103) Phát biểu nào sau dây là không đúng ?

A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệtlượng như nhau.*

104) Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu

thức của hiệu điện thế có dạng

A u = 220cos50t (V) B u = 220 sin50t(V) C D u220 2 100sin t(V)*

105) Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100t(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha /3so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầuđoạn mạch là

A u = 12 cos 100t(V) B u = 12 2 100 sin  t(V)

C u = 12 2 sin( 100    t / ) 3 (V) D u = 12 2 sin( 100    t / ) 3 (V).*

106) Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10, nhiệt lượng toả ra trong 30 phút là 900kJ Cường

độ dòng điện cực đại trong mạch là

A I0 = 0,22 A B I0 = 0,32 A C I0 = 7,07 A D I0 = 10,0 A*

107) Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2* D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4

108) Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2* B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

109) Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha

hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2

A Người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B Ngươi ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

C Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.*

D Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

110) Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A Zc 2fC B Zc fC C

fC2

A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần*

113) Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của

cuộn cảm

A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần * C Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần

114) Cách phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha /2so với hiệu điện thế

B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha/2so với hiệu điện thế.*

C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha /2so với hiệu điện thế

D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha /2so với dòng điện trong mạch

115) Đặt hai đầu tụ điện

Trang 35

117) Đặt vào hai đầu tụ điện

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C Cách chọn gốc tính thời gian

D Tính chất của mạch điện*

122) Phát biểu nào sau đây là không đúng ?Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ

điện thay đổi và thoả mãn điều kiện   LC1 thì

A Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đai

C Công xuất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.*

123) Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của

tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện L 1C

 thì

A Cường độ tức thời bằng 0 khi h.đ.thế tức thời bằng 0

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

C Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.*

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

124) Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và

giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng ?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng *

D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

125) Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về mạch điện xoay chiều không phân nhánh?

A Ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầuđoạn mạch

B Ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầuđoạn mạch

C Ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầuđoạn mạch.*

D Ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộncảm

126) Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có thể viết là

C L

2 ( Z Z )

R

C L

2 ( Z Z ) R

z    C .* D z  R  ZL ZC.

127) Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp,có R=30Ω, ZC =20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

A Z50* B Z70 C Z110 D Z2500

Trang 36

128) Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện

0 (H) mắcnối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u50 2 100sin t(V) Cường

độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 0,25 A B I = 0,50 A * C I = 0,71 A D I = 1,00 A

130) Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng

cộng hưởng điện trong mạch, ta phải

A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C Giảm điện trở của mạch D Giảm tần số dòng điện xoay chiều.*

131) Khảng định nào sau đây là đúng?

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng diện trong mạch thì

A Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng

B Tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch

C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.*

D Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

132) Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

A P cosu i  B P sinu i  C. PU Icos* D PU Isin

133) Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều ?

A k = sin B k = cos* C k = tan D k = cotan

134) Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.*

B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

135) Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất ?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.*

136) Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều

thì hệ số công suất của mạch sẽ

A Không thay đổi B Tăng C Giảm* D Bằng 1

137) mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều

thì hệ số công suất của mạch sẽ

A Không thay đổi B Tăng.*C Giãm D Bằng 0

138) Một tụ điện có điện dung C = 5,3 μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạn

mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Hệ số công suất của mạch là

A 0,3331 B 0,4469 * C 0,4995 D 0,6662

139) Một tụ điện dung C = 5,3 μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạn mạch này

vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Điện năng và đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là

A 32,22,J B 1047 J C 1933 J * D 2148 J

140) Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2

A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu ?

A k = 0,15 * B k = 0,25 C k = 0,50 D k = 0,75

Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch?

Trang 37

C D *

Biết dòng trong mạch có biểu thức Tìm biểu thức h.đ.thế 2 đầu cả mạch?

Thay đối L đến khi c.đ.d.đ hiệu dụng trong mạch lớn nhất Viết biếu thức c.đ.d.đ đi qua L?

144) Cho mạch điện như hình vẽ, mắc mạch vào mạng điện xoay chiều

Đo các giá trị hiệu dụng ta được Tìm giá trị của L trong mạch điện?

145) Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào

A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ.*

C Khung dây quay trong điện trường D Khung dây chuyển động trong từ trường

146) Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện

xoay chiều ?

A Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm

B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm

C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây

D Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có các cuộn dây.*

147) Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ

1200 vòng / phút Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu ?

A f = 40 Hz B f = 50 Hz C f = 60 Hz *D f = 70 Hz

148) Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau Từ thông qua một vòng dây có

giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng làbao nhiêu ?

A E = 88858 V B E = 88,858 V* C E = 12566 V D E = 125,66 V

149) Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy

phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

A 3000 vòng/phút B 1500 vòng/phút C 750 vòng/ phút D 500 vòng/phút.*

150) Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai

cuộn dây mắc tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220 V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5 mWb Mỗi cuộndây gồm có bao nhiêu vòng ?

A 198 vòng B 99 vòng * C 140 vòng D 70 vòng

151) Trong máy phát 3 pha, phát biểu nào sai ?

A.Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau B Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch đều 120o*

C.Phần cảm quay, phần ứng đứng yên D.Không có bộ góp điện

152) Chọn sai : Máy phát 3 pha có ưu điểm

A.Tạo ra dòng điện 3 pha có công suất lớn B.Dễ dàng cung cấp điện cho sinh hoạt

C.Dễ dàng cung cấp điện cho công nghiệp D.Biến điện năng thành cơ năng*

153) Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đồi xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không

đúng?

A Dòng điện trong dây trung hoà bằng không

B Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha

C Hiệu điện thế pha bằng 3 lần hiệu điện thế giữa hai dây pha.*

D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất

154) Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không

đúng ?

N

L M R C

Trang 38

A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.*

B Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha

C Công suất tiêu thụ trên mỗi pha điều bằng nhau

D Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha

155) Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn

A Hai dây dẫn B Ba dây dẫn.* C Bốn dây dẫn D Sáu dây dẫn

156) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V Trong

cách mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là

A 220 V B 311 V C 381 V * D 660 V

157) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 10 A Trong cách

mắc hình tam giác, cường độ dòng điện trong mỗi dây pha là

A 10,0 A B 14,1 A C 17,3 A* D 30,0 A

158) Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi

cuộn dây là 220 V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suấtđiện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127 V Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sauđây ?

A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác

C Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

D Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.*

159) Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi

cuộn dây là 100 V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suấtđiện động hiệu dụng ở mỗi pha 173 V Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây

A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác

C Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

D Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác

160) Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứngcủa nó.*

B Có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện

C Có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của statocủa động cơ không đồng bộ ba pha

D Có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện

161) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện

B Có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện

C Có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của statocủa động cơ không đồng bộ ba pha

D Có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato củađộng cơ không đồng bộ ba pha.*

162) Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ

không đồng bộ ba pha có

A độ lớn không đổi B phương không đổi.* C hướng quay đều D tần số bằng tần số dòng điện

163) Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điệnvào động cơ Cảm ứng từ do cả 3 cuộn dây gây ra tại tâm stato có giá trị

A B = 0 B B = B0 C B = 1,5B0 * D B = 3B0

164) Chọn sai: với động cơ điện 3 pha:

A.Vận tốc qua của rô to chậm hơn của từ trường B.Có tính thuận nghịch với máy phát 3 pha

C.Hiệu suất lớn nhất trong các loại động cơ D.Rôto luôn phải là nam châm*

165) Một động cơ 3 pha có Up = 220V Mắc động cơ vào mạng điện có h.đ.t pha là 127V Để hoạt động bìnhthường phải mắc theo:

166) Động cơ 3 pha có Up = 220V, công suất động cơ 10,56kW, hệ số công suất là 0,8 Tính cường độ hiệudụng qua mỗi cuộn dây?

167) Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?

A Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế B Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.*

Trang 39

C Máy biến thế cĩ thể giảm hiệu điện thế D Máy biến thế cĩ tác dụng biến đổi cường độ dịng điện.

168) Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải

đi xa ?

A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.B Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ

C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.*

169) Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là.

A Để máy biến thế ở nơi khơ thống B Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thépđặc

C Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.*

D Tăng độ cách điện trong máy biến thế

170) Một máy biến thế cĩ số vịng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vịng và 120 vịng Mắc cuộn sơ cấp

với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đĩ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A 24 V B 17 V C 12 V.* D 8,5 V

171) Một máy biến thế cĩ số vịng cuộn sơ cấp là 2200 vịng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V,

khi đĩ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V Số vịng của cuộn thứ cấp là

A 85 vịng B 60 vịng * C 42 vịng D 30 vịng

172) Một máy biến thế cĩ số vịng cuộn sơ cấp là 3000 vịng, cuộn thứ cấp 500 vịng, được mắc vào mạng điện

xoay chiều tần số 50 Hz khi cĩ cường độ dịng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A Cường độ dịng điện qua cuộn sơcấp là

A 1,41 A B 2,00 A.* C 2,83 A D 72,0 A

173) Nếu tăng h.đ.t 2 đầu dây tải điện lên 100 lần thì hao phí trên đường dây sẽ

A.Tăng 100 lần B.Tăng 10 lần C.Giảm 100 lần D Giảm 10000 lần

174) Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và cơng suất 200 kW Hiệu số chỉ

của các cơng tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh Cơng suấtđiện hao phí trên đường dây tải điện là

175) Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và cơng suất 200 kW Hiệu số chỉ

của các cơng tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh Hiệu suất củaquá trình truyền tải điện là

A H = 95% B H = 90% * C H = 85% D H = 80%

176) Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV, Hiệu suất trong quá trình tải là H

= 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải

A Tăng hiệu điện thế lên đến 4 kV.* B Tăng hiệu điện thế lên đến 8 kV

C Giảm hiệu điện thế xuống cịn 1 kV D Giảm hiệu điện thế xuống cịn 0,5 kV

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

1 Hiệu điện thế trên hai bản của tụ điện trong mạch dao động tự do LC biến

thiên điều hoà với tần số góc:

2 Chọn câu đúng nhất khi so sánh dao động điện từ và dao động cơ học.

A Cả hai có cùng bản chất vật lý và được mô tả bằng những phươngtrình toán học giống nhau

B Cả hai đều là sóng ngang và được mô tả bằng những phương trìnhtoán học giống nhau

C Cả hai có bản chất vật lý khác nhau và được mô tả bằng nhữngphương trình toán học giống nhau

D Cả hai đều là sóng ngang và có bản chất vật lý khác nhau

3 Trong mạch dao động LC có sự biến thiên qua lại tuần hoàn giữa:

A điện tích và dòng điện B điện trường và từ trường

C hiệu điện thế và cường độ điện trường D năng lượng điệntrường và năng lượng từ trường

4 Mạch dao động LC lý tưởng có điện tích dao động với tần số f Năng

lượng điện trường trong mạch biến thiên điều hòa với tần số:

5 Trong mạch dao động LC lý tưởng thì năng lượng nào bảo toàn?:

Trang 40

A Năng lượng điện trường C Năng lượngđiện từ

B Năng lượng từ trường D Năng lượngcảm ứng

6 Chọn câu sai về năng lượng của mạch dao động LC lý tưởng

A Năng lượng của mạch gồm năng lượng điện trường và năng lượng từtrường

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuầnhoàn

C Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từtrường được bảo toàn

D Năng lượng của cuộn cảm và của tụ điện biến thiên cùng tần sốvới biến thiên của điện tích trong mạch

7 Mạch dao động LC lý tưởng có chu kỳ T Năng lượng từ trường trong cuộn

và cường độ dòng điện cực đại I0 theo công thức:

A T = 2.Q0/I0 B T = 2.Q0.I0 C T = 2.I0/Q0 D T = 2/Q0.I0

9 Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm

L=1/ (mH) và một tụ điện có điện dung C = 4/ (nF) Chu kì dao động củamạch là:

A 4.10-4 s B 2.10-6 s C 4.10-5 s D.4.10-6 s

10 Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2 (H)

và một tụ điện có điện dung C Tần số dao động riêng của mạch là0,5MHz Giá trị của C bằng :

A 2/ (nF) B 2/ (pF) C 2/ (F)

D 2/ (mF)

11 Nếu đưa một lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm của mạch dao động

LC thì chu kỳ dao động điện từ sẽ thay đổi thế nào?

A Tăng B Giảm C Không đổi D Cóthể tăng hoặc giảm

12 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10 H

và điện dung C biến thiên từ 10 pF đến 250 pF thì máy có thể bắt đượcsóng vô tuyến trong dãy có bước sóng

A từ 18,8 m đến 74,2 m B từ 19,0 m đến 94,2 m

C từ 20 m đến 84,2 m D từ 18,8 m đến 94,2 m

13 Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và

tụ điện có điện dung C = 5 F Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là10mV Năng lượng dao động của mạch là:

A 25 10-6 mJ B 2,5.10-6 mJ C 0,25 mJ

D 2,5.10-7 mJ

14 Chọn câu sai

A Aùnh sáng cũng là sóng điện từ

B Sóng điện từ và sóng cơ học có bản chất vật lý khác nhau

C Sóng điện từ có năng lượng tỉ lệ lũy thừa bậc 2 với tần số sóng

D Sóng điện từ tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ, giao thoa

15 Chọn câu sai Sóng điện từ là sóng:

A do điện tích sinh ra

B do điện tích dao động bức xạ ra

C có vectơ dao động vuông góc với phương truyền sóng

D có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng

Ngày đăng: 04/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh thoả mệnh đề nào sau đây ? - TÀI LIỆU ÔN THI TOT NGHIEP THPT VẬT LÝ 12
nh ảnh thoả mệnh đề nào sau đây ? (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w