1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế cầu qua sông với phương án '''''''' dầm bê tông cốt thép'''''''', chương 23 pps

7 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 166,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A2: Diện tích giả định, tính với giả thiết diện tích đáy d-ới lớn nhất của hình chóp cụt có độ dốc mặt bên là 1:2, mặt trên là vùng chịu tải, có bậc nằm trong vùng đỡ.. Để kiểm toán cọc

Trang 1

Chương 23 :

Kiểm tra kích th-ớc đá tảng

Với đá tảng có kích th-ớc là 12001200200, tiến hành kiểm tra sự ép mặt của đá tảng d-ới

tác động của tải trọng Tải trọng thẳng đứng tác dụng vào đá tảng (không xét đến tải trọng

ngang và mômen) bao gồm: tĩnh tải 1, tĩnh tải 2, hoạt tải xe (2 làn đúng tâm), hoạt tải ng-ời

Vậy tải trọng đứng truyền xuống 1 bên đá tảng gây hiệu ứng ép mặt tính với tổ hợp c-ờng độ

là:

KN

P ( 1 25  44275  1 5  3133 5  1 25  1923 8  1 75  8620 5 ) / 2  38767

Sức kháng ép đ-ợc tính nh- điều 5.7.5 của quy trình nh- sau :

n

r * P

P   (= 0.7)

Pn = 0.85fcA1m (f’c= 40 MPa)

50 1 A

A 75 0 m

1

2 

Với A1 = 1.44 m2 là diện tích đá tảng

A2: Diện tích giả định, tính với giả thiết diện tích đáy d-ới lớn nhất của hình chóp cụt có độ

dốc mặt bên là 1:2, mặt trên là vùng chịu tải, có bậc nằm trong vùng đỡ Vậy tính gần đúng :

A2 = (1.2 + 20.2x2)2 = 4.0 m2

Thay số đ-ợc m = 1.25

Pn = 0.85400001.441.25 = 61200 (KN)

Pr = 0.761200 = 42840 (KN)

Kiểm tra: P = 38767 KN< 42840 KN =Pr Vậy đá tảng đảm bảo chịu ép mặt

L-ới thép dùng trong đá tảng theo điều kiện cấu tạo là 2 l-ới cốt thép 12 đặt cách nhau

70mm, khoảng cách giữa các thanh trong l-ới là 100mm (chi tiết xem bản vẽ)

Kiểm toán cọc:

Trong phạm vi đồ án, tính toán cọc theo tr-ờng hợp cọc đài thấp.

Để kiểm toán cọc ta cần xác định các tổ hợp nội lực tới mặt cắt đáy móng, sau đó ta sẽ xác

định đ-ợc nội lực truyền xuống từng đầu mũi cọc

Với nội lực đầu cọc xác định đ-ợc, ta sẽ tiến hành kiểm tra khả năng chịu tải của cọc theo vật

liệu làm cọc và khả năng chịu tải của lớp cát hạt nhỏ đầu mũi cọc

Việc kiểm toán sức chịu tải của cọc quy định trong điều 10.5 theo trạng thái giới hạn sử dụng

và trạng thái giới hạn c-ờng độ I Trong phạm vi đồ án, chỉ kiểm toán sức chịu tải của cọc

theo khả năng kết cấu và đất nền

1.1.1.1.1 Tính toán sức kháng của cọc theo đất nền.

Trong phần NCKT, ở mục tính chọn cọc cho các trụ đã tính sức chịu tải của cọc nên ở đây

không tính lại mà chỉ lấy kết quả Với cọc trụ P4 là cọc 1.5m có

Pnđ = 8000 (KN)

Trang 2

1.1.1.1.2 Tính toán sức kháng của cọc theo vật liệu làm cọc.

Cốt thép chịu lực 2428 có c-ờng độ 345 MPa Đai tròn 10 a200

c VL

P = Pr = 34532.7 (KN)

Vậy Pcọc = 8000 KN

Theo điều 10.8.3.1.9 ta cần xét đến sự làm việc của cọc đơn trong nhóm cọc Với khoảng

cách giữa các cọc bố trí cách nhau 3d có hệ số chiết giảm   0 71 điều 10.8.3.9.3 22TCN

272-05) Từ đó tính đ-ợc sức kháng của 1 cọc đơn:

) ( 5680 8000

71

1.1.1.1.3 Xác định nội lực tác dụng lên mỗi cọc do các tổ hợp tải trọng

D = 150cm

Bố trí chung cọc khoan nhồi trên mặt bằng.

Nội lực tại mặt cắt đáy bệ móng tác dụng lên các cọc đ-ợc tính theo công thức sau (bỏ qua

các tải trọng ngang) :

Trang 3

n 1

2 i

max k x n

1

2 i

max k y min

o

n 1

2 i

max

n x n

1

2 i

max

n y max

o

y

y M x

x M n

N N

y

y M x

x M n

N N

Trong đó :

Nomax, Nomin : Tải trọng tác dụng lên cọc chịu nén nhiều nhất và cọc chịu kéo nhiều nhất

N : Tổng tải trọng thẳng đứng tại đáy bệ móng

N : Số cọc trong móng

Mx, My : Tổng mômen của tải trọng ngoài so với trục đi qua trọng tâm của tiết diện cọc tại

đáy đài theo 2 ph-ơng x, y

xn

max, xk

max, yn

max, yk max : Khoảng cách từ trọng tâm cọc chịu nén nhiều nhất và cọc chịu kéo nhiều nhất tới trục y, x Khi tính với các cọc khác thì x, y sẽ lấy t-ơng ứng với cọc đó nh-ng ở

đây chỉ tính với các cọc chịu nén và chịu kéo lớn nhất

xi, yi : Khoảng cách từ trọng tâm cọc i đến trục y, x

Bảng kiểm toán sức chịu tải của cọc

Tên cọc Toạ độx(m) Toạ độy(m) tác dụng (KN)Tải trọng chịu tảiSức Kết luận

Xếp một làn lệch tâm

Trạng thái giới hạn c-ờng độ I

Trang 4

13 6.75 -6.75 3454.3 5680 Đạt

Trạng thái giới hạn sử dụng

Xếp hai làn xe lệch tâm

Trạng thái giới hạn c-ờng độ I

Trang 5

11 2.25 2.25 4004.1 5680 Đạt

Trạng thái giới hạn sử dụng

Xếp ba làn xe lệch tâm Trạng thái giới hạn c-ờng độ I

Trang 6

9 2.25 -6.75 3600.5 5680 Đạt

Trạng thái giới hạn sử dụng

Vậy tất cả các cọc đều thoả mãn điều kiện sức chịu tải

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kiểm toán sức chịu tải của cọc - thiết kế cầu qua sông với phương án '''''''' dầm bê tông cốt thép'''''''', chương 23 pps
Bảng ki ểm toán sức chịu tải của cọc (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm