1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế cầu qua sông với phương án '''''''' dầm bê tông cốt thép'''''''', chương 11 docx

8 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 197,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=> Chiều dầy làm việc của bản bêtông: Theo công thức thực nghiệm diện tích cốt thép đ-ợc tính: pu u PS f z M A.. fpu : C-ờng độ chịu kéo quy định của thép DƯL, fPU = 1860Mpa Chọn số bó c

Trang 1

Chương 11: Tổ hợp nội lực theo trạng thái

giới hạn c-ờng độ I

Đối với mômen:

- Mômen tại tiết diện 205:

M'205 1 05 1 25 ( 47 13 )  1 5 ( 7 67 )  1 75 ( 87 62 )  235 /

m kNm x

xM

M205  0 5 '205 0 5 235  117 5 /

- Mômen tại tiết diện 200 do nội lực trong bản gây ra:

M'200 1 05 1 25 ( 47 13 )  1 5 ( 7 67 )  1 75 ( 107 1 )  270 74 /

m kNm x

xM

M200  0 7 '200 0 7 270 74  189 5 /

- Mômen tại tiết diện 200 do nội lực phần công xôn gây ra:

M200  1 05 1 25 ( 41 72  15 1 )  1 5 ( 5 02 )  1 75  107 1  279 28 /

Đối với lực cắt:

- Lực cắt tại tiết diện 205 do nội lực trong bản gây ra:

Q200  1 05 1 25 ( 31 )  1 5 ( 5 05 )  1 75 ( 89 34 )  212 8 /

- Lực cắt tại tiết diện 200 do nội lực phần công xôn gây ra:

Q200  1 05 1 25 ( 29 17  5 28 )  1 5 ( 4 576 )  1 75 ( 112 5 )  259 1 /

Kết luận:

So sánh giữa các giá trị ta có:

Môment tại tiết diện giữa nhịp dùng cho tính toán là:117.5 kNm/m

Môment tại tiết diện gối dùng cho tính toán là: 279.28 kNm/m

Lực cắt tại tiết diện gối dùng cho tính toán là: 259.1 kN/m

1.1.1.1.1 Tổ hợp nội lực theo trạng thái giới hạn sử dụng I.

Đối với mômen:

- Môment tại tiết diện 205:

M'205 1 00 1 00 ( 47 13 )  1 00 ( 7 67 )  1 00 ( 87 62 )  142 42 /

m kNm x

xM

M205  0 5 '205 0 5 142 42  71 21 /

- Mômen tại tiết diện 200 do nội lực trong bản gây ra:

M'200 1 00 1 00 ( 47 13 )  1 00 ( 7 67 )  1 00 ( 107 1 )  161 9 /

m kNm x

xM

M205  0 7 '200 0 7 161 9  113 33 /

- Mômen tại tiết diện 200 do nội lực phần công xôn gây ra:

M200  1 051 00 ( 41 72  15 1 )  1 00 ( 5 02 )  1 00  107 1 177 387kNm/m

Đối với lực cắt:

- Lực cắt tại tiết diện 200 do nội lực trong bản gây ra:

Q200  1 05 1 00 ( 31 )  1 00 ( 5 05 )  1 00 ( 89 34 )  131 66 /

- Lực cắt tại tiết diện 200 do nội lực phần công xôn gây ra:

Q200  1 05 1 00 ( 29 17  5 28 )  1 00 ( 4 576 )  1 00 ( 112 5 )  159 1 /

Trang 2

Kết luận:

So sánh giữa các giá trị ta có:

Môment tại tiết diện giữa nhịp dùng cho tính toán là:71.21 kNm/m

Môment tại tiết diện gối dùng cho tính toán là:177.39 kNm/m

Lực cắt tại tiết diện gối dùng cho tính toán là: 159.1 kN/m

1.1.2 Thiết kế cốt thép cho bản mặt cầu.

Từ kết quả tổ hợp mômen ta chọn ra đ-ợc cặp mômen cực trị để thiết kế:

Các đặc tr-ng của bêtông và cốt thép sử dụng để thiết kế:

C-ờng độ chịu nén quy định của bêtông ở tuổi 28 ngày: f'c 50MPa

Mô đuyn đàn hồi của bê tông: E c  0 043 y c1 5 f'c  35750MPa

Lớp bảo vệ của cốt thép lấy theo bảng 5.12.3-1

Chọn lớp bêtông bảo vệ phía trên: 100mm

Chọn lớp bêtông bảo vệ phía d-ới: 100mm

=> Chiều dầy làm việc của bản bêtông:

Theo công thức thực nghiệm diện tích cốt thép đ-ợc tính:

pu

u PS

f z

M A

.

 Trong đó:

Mu : Mômen uốn tại tiết diện tính cốt thép

z : Cánh tay đòn mômen nội ngẫu lực

fpu : C-ờng độ chịu kéo quy định của thép DƯL, fPU = 1860Mpa

Chọn số bó cốt thép DƯL:

Sau khi xác định sơ bộ diện tích cốt thép APS của từng tiết diện, để thiên về an toàn theo kinh nghiệm ta cần tăng thêm diện tích tính toán

Tính toán số bó cốt thép DƯL cần thiết Chọn một mét dài bản ra tính toán Số bó thép cho mỗi mét dài bản đ-ợc tính gần đúng nh- sau:

W

PS A

A

n Trong đó: AW là diện tích một bó 4 tao, AW = 4 x 0.987 = 3,948 (cm2)

ứng suất giới hạn cho cáp ứng suất tr-ớc:

Mpa 2 339 1 8 0

pa 2 3 70

0

Mpa 302 1 70

0

1674 9

0 1860

pe

pt

py pu

pu pj

pu py

pu

f f

M f

f

f f

Mpa f

f

Mpa f

Trong đó các đại l-ợng từ trên xuống là: Giới hạn ứng suất kéo, giới hạn chảy, ứng suất lúc kích, ứng suất lúc truyền, ứng suất sau mất mát

Trang 3

Số bó thép tính toán sẽ đ-ợc lấy tròn.

Chọn loại ống gen dẹt có kích th-ớc Dài x Rộng = 80x25mm = 20cm2

Chọn loại neo ký hiệu: S6-4

Chọn loại kích ký hiệu: ZPE-60 của hãng VSL

Kết quả tính toán số bó cáp đ-ợc tính toán trong bảng:

Tính số bó cáp ứng suất tr-ớc

Vị trí Mu

(kNcm) (cm)hb (cm)z (kN/cmfPU 2) (cmAW2) (cmAPS2) n n(bó)chọn

Giữa

1.1.3 Tính toán mất mát ứng suất tr-ớc trong cốt thép bản.

Với cách bố trí cáp, nội lực, và ứng suất trong bó cáp khi căng nh- ở trên thì tổng

mất mát ứng suất tr-ớc trong các cấu kiện kéo sau đ-ợc tính theo công thức:

pR pCR pSR

pES pA

pF

Trong đó:

- Mất mát tức thời gồm:

+ Mất mát do ma sát: f pF

+ Mất mát do thiết bị neo: f pA

+ Mất mát do co ngắn đàn hồi: f pES

- Mất mát theo thời gian gồm:

+ Mất mát do co ngót: f pSR

+ Mất mát do từ biến của bêtông: f pCR

+ Mất mát do dão của thép: f pR

Mất mát ứng suất tức thời.

1.1.3.1.1 Mất mát do ma sát.

pj

Trong đó:

fpi = ứng suất trong thép DƯL khi kích (Mpa)

x = Chiều dài bó thép DƯL từ đầu kích đến điểm bất kỳ đang xem xét (mm)

K = Hệ số ma sát lắc (trên mm bó thép ) K = 6.6x10-7 mm

 = Hệ số ma sát  = 0.25

 = Tổng của giá trị tuyệt đối của thay đổi góc của đ-ờng cáp thép DƯL từ đầu kích, hoặc từ đầu kích gần nhất nếu thực hiện căng cả hai đầu, đến điểm đang xét (RAD)

Trang 4

Ta tính mất mát ứng suất do ma sát tại vị trí ngàm và giữa bản cho hai bó trong 1m chiều dài bản

R=8000

R8000

R=8000 Tim cap

Tiết diện Tên bó thép α (rad) X (mm) (Kx + fpj (MPa) ΔfpF (MPa)

Giữa nhịp B1, B2 0.07614 5900 0.022929 1302 29.51

1.1.3.1.2 Mất mát do thiết bị neo f PA

- Trong quy trình AASHTO mất mát ứng suất do neo chỉ xảy ra trong một đoạn nhất

định LpA sau khi kích Ngoài khoảng này, fpA = 0 Khi tính toán cho bản mặt cầu, do mức độ quan trọng không cao nên ta chỉ tính mất mát cho tiết diện tại vị trí ngàm và giữa bản mặt cầu Nếu hai tiết diện này không nằm trong khoảng LpA thì tất nhiên giá trị fpA sẽ bằng 0

- Tổng biến dạng của vấu neo L = 6mm và E = 197000Mpa, xét trên toàn bộ tiết diện ngang có LpF = 11.80m - Trong công thức này ta lấy giá trị fpF lớn nhất

Mất mát do thiết bị neo có thể đ-ợc tính toán hoặc lấy theo số kiến nghị của nhà sản xuất neo Đó là hãng VSL

Sơ đồ mất mát do thiết bị neo

m L

m mm

f

L L E

pF

pF

66 52

) 11800 )(

6 ( 197000 )

(

Lấy LpA = 11.8m

Trang 5

Mpa L

L f f

pF

pA

80 11

) 80 11 )(

66 52 ( 2 2

 

80 11 1 32 105

L

x f

f

pA pA

Trong đó :

E là mô đuyn đàn hồi của thép ứng suất tr-ớc

f là sự thay đổi ứng suất lớn nhất do neo gây ra

LpA là đoạn ảnh h-ởng của mất mát ứng suất do neo

LpF là đoạn mà tại đó sự mất mát ứng suất đ-ợc kể đến

Tính mất mát ứng suất do tụt neo

Tiết diện Tên bó thép x (mm) LpA (mm) Δf (MPa) ΔfpA (MPa)

1.1.3.1.3 Mất mát ứng suất tr-ớc do co ngắn đàn hồi f PES

Sự co ngắn đàn hồi trong hệ bản quy định lấy bằng 25% giá trị đ-ợc tính từ ph-ơng

trình:

cgP ci

p

E

E

fcgp là tổng ứng suất ở trọng tâm các bó thép DƯL sau khi kích và trọng l-ợng bản thân dầm ở tiết diện có mô men Max (Mpa)

Ep là mô đun đàn hồi của thép DƯL (197000 Mpa)

Eci là mô đun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực (35750 Mpa)

Trong công thức d-ới đây, giá trị Pj có thể tính dựa trên ứng suất trong bó cáp căng

tr-ớc:

g

dg g

j j cgp

I

e M I

e P A

P

2

pS

P  0 65    

e là khoảng cách từ trọng tâm bó thép đến trục trung hoà của tiết diện đang xét

Mdg là môment do tải trọng bản thân tại tiết diện đang xét

Tính mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi

Tiết diện Tên bó thép Mdg

(Nmm)

e (mm )

Ag (mm2) (mmIg 4) Pi (N) fcgp

(MPa) (MPa)ΔfpES 0.25Δf(MPa)pES Gối 1 B1, B2 41720000 200 600000 18000000000 886319.93 2.9832 16.4391 4.1098

Trang 6

Giữa nhịp B1, B2 23565000 50 300000 2250000000 889740.04 3.4307 18.9050 4.7263

Gối 2 B1, B2 41720000 200 600000 1800000000 898018.1 3.028 16.6898 4.1725 1.1.3.1.4 Mất mát ứng suất do co ngót f pSR.

Với cấu kiện kéo sau ta tính mất mát ứng suất do co ngót theo công thức

Mpa H

f pSR  ( 93  0 85 )  ( 93  0 , 85 80 )  25

Trong đó :

H là độ ẩm t-ơng đối bao quanh, lấy trung bình năm (%) Đối với điều kiện Việt Nam

ta lấy H=80%

Tính mất mát ứng suất do co ngót:

1.1.3.1.5. Mất mát ứng suất tr-ớc do từ biến f pCR

Công thức

0 0

7 0

.

f pCR f cgp f cdp

Trong đó:

fcgp là ứng suất bê tông tại trọng tâm thép DƯL lúc truyền lực (Mpa)

g

dg g

j j cgp

I

e M I

e P A

P

2

e là khoảng cách từ trọng tâm bó thép đến trục trung hoà của tiết diện

fcdp là thay đổi trong ứng suất bê tông tại trọng tâm thép ứng suất tr-ớc do tải

trọng th-ờng xuyên, trừ tải trọng tác động vào lúc thực hiện lực ứng suất tr-ớc Giá

trị fcdp cần đ-ợc tính ở cùng mặt cắt hoặc các mặt cắt đ-ợc tính fCGP (Mpa)

g

da g

ds cdp

I

e M I

e M

Mds mômen do trọng l-ợng các lớp phủ và lớp bảo vệ mặt cầu

Mda là mômen do tĩnh tải chất thêm sau khi bê tông đông cứng (Lan can)

Tính mất mát ứng suất do từ biến

Trang 7

Tiết

diện

Tên

thép

Mdg (Nmm)

e (mm ) (mm2)Ag

Ig (mm4) Pi

fcgp (MPa ) M(Nmm)da+Mds

Δfcdp (MPa )

ΔfpCR (MPa)

Gối 1 B1, B241720000 200 600000 18000000000 886320 2.9832 20120000 0.2236 34.234 0 Giữa

nhịp B1, B223565000 50 300000 2250000000 889740 3.4307 38350000.0852 40.572 2 Gối 2 B1, B241720000 200 600000 18000000000 898018 3.0287 20120000 0.2236 34.780 0

1.1.3.1.6 Mất mát do dão cốt thép f PR

2

1 pR pR

Trong đó:

fpR1: Mất mát do tự chùng trong thép dự ứng lực ở các bộ phận kéo tr-ớc Do đó

fpR1= 0 (vì kết cấu bản của ta là kết cấu căng sau)

fpR2: Mất mát do chùng dão thép dự ứng lực sau khi truyền

- Với thép khử ứng suất cho cấu kiện kéo sau mất mát do dão thép sau khi truyền

đ-ợc lấy bằng giá

trị trong công thức

sau:

Tính mất mát ứng suất do chùng dão

Tiết diện Tên bó thép ΔfpR1

(MPa)

ΔfpR2 (MPa)

ΔfpR (MPa)

Giữa nhịp B1, B2 0 114.1409 114.1409

Tính tổng mất mát ứng suất f pT

Ttính toán tổng mất mát ứng suất

Tiết diện Tên bó thép ΔfpA

(Mpa) (Mpa)ΔfpF (Mpa)ΔfpES (Mpa)ΔfpSR (Mpa)ΔfpCR (Mpa)ΔfpR (Mpa)ΔfpT

Gối 1 B1, B2 79.7968 6.7109 4.1098 25 34.2340122.4960 272.3475 Giữa nhịp B1, B2 52.662329.5139 4.7263 25 40.5722114.1409 266.6156

Trang 8

Gèi 2 B1, B2 25.527846.1644 4.1725 25 34.7800110.5257 246.1704

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mất mát do thiết bị neo . - thiết kế cầu qua sông với phương án '''''''' dầm bê tông cốt thép'''''''', chương 11 docx
Sơ đồ m ất mát do thiết bị neo (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w