Chọn tiết diện: - Cầu Extradosed cầu BTCT DƯL căng ngoài, hay còn gọi là cầu dầm cáp hỗn hợp, là dạng kết hợp giữa kết cấu của cầu dầm và cầu dây văng.. Do vậy cầu dầm cáp hỗn hợp phát h
Trang 1Chương 7: Ph-ơng án kết cấu 3: cầu
extradosed 3 nhịp
1.1.1 Giới thiệu ph-ơng án thiết kế:
Cầu chính cầu Extradosed 3 nhịp cầu dẫn dầm giản đơn mỗi bên 1 nhịp
Sơ đồ cầu : 90 + 180 + 90
Khổ cầu : 11 + 2 0.5 m
Tải trọng thiết kế:
Hoạt tải thiết kế : HL93
Ng-ời đi bộ : 3 KN/m2
Quy phạm thiết kế: Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272 - 05
Khổ thông thuyền: B = 50m , H = 7m (Sông cấp III)
Trắc dọc cầu: Toàn bộ cầu nằm trên đ-ờng cong bán kính 6000m (t-ơng ứng với
độ dốc dọc cầu là 1.5%)
Ph-ơng án kết cấu:
Kết cấu phần trên:
+ Cầu chính cầu Extradosed 3 nhịp (90 + 180 + 180) Dầm chủ tiết diện hộp có s-ờn nghiêng với chiều cao dầm thay đổi từ h = 5.5m trên gối đến h = 3.5m giữa nhịp
Kết cấu phần d-ới:
+ Mố: Sử dụng loại mố chữ U BTCT đặt trên móng cọc khoan nhồi đ-ờng kính D = 1m
+ Trụ:
- Phần cầu chính trụ tháp BTCT, đặt trên móng cọc khoan nhồi đ-ờng kính D = 1.5 m
Kết cấu khác:
+ Khe co giãn bằng cao su
+ Gối cầu bằng cao su
+ Lan can cầu bằng bê tông và thép ống
Trang 2+ Lớp phủ mặt cầu:
- Bêtông nhựa hạt vừa 7cm
- Lớp phòng n-ớc 0.4cm
1.1.2 Vật liệu:
Bê tông:
+ 50 Mpa dùng cho kết cấu nhịp
+ 50 Mpa dùng cho tháp cầu
+ 30 Mpa dùng cho kết cấu mố, trụ, cọc khoan nhồi
Thép:
Thép th-ờng : AI có Ra = 1900 kG/cm2
Es = 2x106 kG/cm2 (5.4.3.2 – 22 TCN 272 - 05)
Thép c-ờng độ cao : C-ờng độ chịu kéo : fpu = 18600 kG/cm2
Giới hạn chảy : fpy = 16000 kG/cm2 (= 0,85fpu)
Es = 1,95x106 kG/cm2 (5.4.3.2 – 22 TCN 272 - 05)
1.1.3 Chọn tiết diện:
- Cầu Extradosed (cầu BTCT DƯL căng ngoài), hay còn gọi là cầu dầm cáp hỗn hợp, là dạng kết hợp giữa kết cấu của cầu dầm và cầu dây văng Do vậy cầu dầm cáp hỗn hợp phát huy đ-ợc các -u điểm của cả hai loại kết cấu trên
- Trên quan điểm kết cấu, cầu dầm cáp hỗn hợp là một dạng kết cấu đặc biệt của cầu dầm cứng nhịp lớn đ-ợc bố trí thêm cáp văng làm việc chịu kéo dọc theo chiều dài dầm để tăng c-ờng khả năng chịu lực của toàn cầu cũng nh- v-ợt đ-ợc khẩu độ lớn hơn Do đó cầu dầm cáp hỗn hợp có một số đặc điểm sau:
+ Chiều cao dầm chủ nhỏ hơn chiều cao cầu dầm cứng có cùng khẩu độ, có thể tham khảo số liệu h/l = 1/30 1/35, với h là chiều cao của dầm chủ trên trụ tháp, l là chiều dài nhịp lớn nhất
+ Chiều cao cột tháp thấp hơn nhiều so với cầu dây văng có cùng khẩu độ, tham khảo số liệu H/l = 1/8 1/10, với H là chiều cao của tháp
+ Sự biến thiên ứng suất trong cáp văng nhỏ, do vậy ứng suất chịu kéo cho phép đối với cáp văng có thể lấy bằng hoặc nhỏ hơn c-ờng độ giới hạn của cáp CĐC
+ Sử dụng kết cấu yên ngựa đặt trên đỉnh cột tháp để đặt cáp văng, do đó việc lắp
đặt cáp văng rất đơn giản, cấu tạo của hệ thống neo cũng không cần phức tạp, có thể sử dụng hệ thống neo nh- trong cầu dầm cứng
Qua tham khảo một số cầu đã thiết kế ở Nhật Bản và các n-ớc khác ta chọn sơ bộ các kích th-ớc nh- sau:
Trang 31.1.3.1 Dầm hộp phần cầu chính:
+ Với Lnhịp = 180m, chọn H = 5.5m tại trụ tháp (H/Lnhịp = 1/32.7), h = 3.5m tại giữa nhịp
+ Chiều dày s-ờn dầm không đổi 40cm
+ Chiều dày bản mặt cầu 25cm
+ Chiều dày bản đáy thay đổi từ 30cm tại giữa nhịp tới 60cm tại gần trụ
+ Cấu tạo chi tiết mặt cắt ngang dầm hộp tại trụ tháp và ở giữa nhịp đ-ợc thể hiện nh- hình vẽ d-ới đây
+ Mặt cầu có độ dốc ngang 2% và độ dốc dọc 1.5% (toàn bộ cầu bố trí trên đ-ờng cong đứng R = 6000 m)
+ Trên tiết diện ngang tại gối có bố trí một lối thông có kích th-ớc 2x1.4m
+ Lớp phủ mặt cầu dày gồm các lớp:
- Bêtông nhựa dày 7cm
- Lớp phòng n-ớc dày 0.4cm
- Tĩnh tải phân bố của lớp phủ mặt cầu:
glp = 0.0723 + 0.00415 = 1.67 KN/m2
- Tháp cầu Extradosed là kết cấu làm việc chịu nén, chiều cao cột tháp thấp, do vậy
ta chọn cột tháp có các tham số nh- sau:
+ Chiều cao cột tháp Htháp= 18.0m tính từ bản mặt cầu tới đỉnh của cột tháp
(Htháp/Lnhịp= 1/10 )
+ Tiết diện cột tháp dạng hình chữ nhật đặc, tiết diện không đổi Có 2 loại tiết diện, ở chân tháp có kích th-ớc lớn 3.03.4m và phần bên trên là tiết diện hình chữ nhật có kích th-ớc 1.03.0m
+ Các vị trí neo dây đ-ợc bố trí cách nhau 1m trên cột tháp và sử dụng kết cấu neo dạng yên ngựa
Cấu tạo chi tiết của tháp cầu thể hiện trong hình vẽ sau:
Trang 4Tû LÖ : 1/100
1/2 MÆT C¾T B-B
2%
2%
L?p phòng nu?c dày 0.4cm L?p BT asphant dày 7cm
Tû LÖ : 1/100
1/2 MÆT C¾T A-A
1200
40
60 25
40
II - II
IV
IV - IV
1200
200 300 200 500
IV
II
Tû LÖ : 1/1001/2 A-A
1200
II
100
340
300
Tû LÖ : 1/1001/2 B-B
2%
2%
L?p phòng nu ? c dày 0.4cm L?p BT asphant dày 7cm
Trang 5Hệ cáp văng
- Dùng các tao cáp đ-ờng kính 15.2mm Cáp văng đ-ợc mạ và bọc nhựa để chống
gỉ Các tao cáp đ-ợc đặt trong ống HDPE bảo vệ Khoảng cách điển hình giữa các
cáp văng tại vị trí mặt cầu là 5m
+ Mố, trụ BTCT đặt trên nền móng cọc khoan nhồi D = 1-1.5m
T? L? : 1/100
CấU TạO Mố CầU
50
90
30
D = 100cm
640
30
50 110
+1.57