1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế cầu qua sông với phương án '''''''' dầm bê tông cốt thép'''''''', chương 5 pps

13 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 303,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt cắt ngang dầm gồm 2 dầm chủ bê tông cốt thép tiết diện có chiều cao không đổi 1.8m, bản mặt cầu dầy 30cm.. Khoảng cách giữa các dầm ngang là 6m bằng khoảng cách giữa các khoang dây v

Trang 1

chương 5: Tính toán sơ bộ khối l-ợng kết

cấu ph-ơng án 2 1.1.1.1 Tính toán kết cấu nhịp:

Ph-ơng án II là một kết cấu dây văng 3 nhịp, nhịp chính dài 182m + 2 nhịp biên dài 87m Mặt cắt ngang dầm gồm 2 dầm chủ bê tông cốt thép tiết diện có chiều cao không đổi 1.8m, bản mặt cầu dầy 30cm Khoảng cách giữa các dầm ngang là 6m bằng khoảng cách giữa các khoang dây văng

Diện tích tiết diện dầm: 7.33m2

+ Thể tích dầm: Vd = 7.33x370 = 2609.48m3

+ Thể tích 1 dầm ngang: Vn = 0.5 x 1.5x11.6 = 8.7 m3

+ Số l-ợng dầm ngang n = 56 dầm ( bằng số cặp dây)

+ Khối l-ợng dầm ngang: Vn= 8.7 x 54 = 469.8 m3

+ Khối l-ợng bê tông dầm chủ + dầm ngang: Vd= Vdc+ Vdn= 3079.28m3

+ Khối l-ợng thép đ-ợc tính theo hàm l-ợng cốt thép th-ờng và cốt thép DƯL tham khảo của các cầu cùng kiểu kết cấu và có chiều dài nhịp t-ơng đ-ơng đ-ợc thiết kế

và thi công trong thời gian gần đây

- Hàm l-ợng cốt thép th-ờng: 110 (kg/m3 bê tông)

- Hàm l-ợng cốt thép DƯL dầm chủ: 40 (kg/m3 bê tông)

Vậy:

- Khối l-ợng cốt thép th-ờng dầm chủ + dầm ngang: 338720.8 kg

- Khối l-ợng cốt thép DƯL dầm chủ : 104379.2 (kg)

1.1.1.2 Tính toán sơ bộ kích th-ớc của tháp, tiết diện dây văng:

- Tính toán sơ bộ tiết diện kích th-ớc tháp cầu:

3 - 3

1 - 1

200

50 100 50

200

200

Trang 2

T? L? : 1/150

chi tiết đỉnh tháp

Tỷ lệ : 1/350

CấU TạO tháp CầU

380

450

2% 2%

200 1250 200 250

1640

Trang 3

Coi cầu dây văng là hệ đối xứng chịu nguyên nhân đối xứng, theo cơ học kết cấu có

thể đ-a về sơ đồ nửa hệ có sơ đồ nh- sau:

- Để tính toán áp lực lên trụ tháp lấy mô men đối với điểm O (coi toàn bộ dây văng và dầm là một hệ cứng)

g+p

V

LL O

Sử dụng tháp có dạng hình thang (Chữ H), diện tích tối thiểu của một cột tháp có thể xác định theo công thức:

At =  

1

1

2 1

2 1

2 sin 5

0

2 2

2

l R

l P

l l

l l W g

t

xe

 

 

1

1

2 2 1

sin 4

4 2

l R

l P l

l W g

t

xe

Trong đó:

At : Diện tích một cột tháp (tháp 2 cột)

g, W :Tĩnh tải và hoạt tải (tải trọng làn) tính toán tác dụng đều trên một giàn dây

l1 , l2 : Chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính l1 = 87m, l2 = 182m

Rn: C-ờng độ vật liệu làm tháp bê tông cấp 40 Mpa có Rn = 190Kg/cm2

Góc nghiêng của chân tháp so với ph-ơng ngang,  = 83o

Pxe :Tải trọng xe thiết kế, coi gần đúng xe là lực tập trung đứng tại vị trí tháp cầu: 35 + 145 + 145 = 325KN

Xét tr-ờng hợp nguy hiểm, em tính toán cho một chân của trụ tháp (có kể đến hệ số phân phối ngang của hoạt tải)

+ Tĩnh tải :

Do tải trọng bản thân hệ dầm mặt cầu: DC1

n b

dc d g

g1   

m KN m

T/ 175 9 / 59

17 4 2 33 7

KNm m

T/ 26 1 2.61

6

2.4 8.7

m

KN /

202 9 175 1 26

Tải trọng lớp phủ mặt cầu (DW): glp  0.075 x 2.3 x 11  1 8975T/m 18 98KN/m

Tải trọng lan can (DC2): glc  2 x 0.23 x 2.4  1 104T/m 11 04KN/m

Phản lực tác dụng lên trụ do kết cấu nhịp cầu tác dụng lên một chân trụ tháp:

Trang 4

 

1

2 2 1

8

2 5 0

l

l l g

P i i t

 với l1 = 87m, l2 = 182m

Nội lực do tĩnh tải

t(KN)

+ Hoạt tải:

Xác định hệ số phân phối ngang:

Đ-ờng ảnh h-ởng của gối dây văng:

w 9000

Hệ số phân phối ngang của tải trọng làn xe HL93:

W

2

9 ) 220 0 940 0

Hệ số phân phối ngang của tải trọng xe tải thiết kế HL93:

LL

2

268 0 412 0 508 0 652 0 748 0 892 0

Vậy nội lực do tải trọng hoạt tải :

xe LL

w ht

l

l l W

8

2

1

2 2

W = 3.1 KN/m (Theo ph-ơng ngang cầu tải trọng rải đều trên 3000mm nên lấy (1/3)x9.3 = 3.1 KN/m)

KN l

l l

P ht

8

2 1 3 22 5

1

2 2

Tổ hợp nội lực theo trạng thái giới hạn I:

) 75 1 5

1 25

1 25

1 ( 05

Trang 5

Pi(KN) 18391.28 1005.15 1728.05 3653.49

PTT=1,05.

Diện tích tối thiểu của cầu là:

2

1 19000 5

0

78 34892 sin

5

P A

t

TT

Chọn tiết diện của tháp cầu chữ H có dạng hình hộp thay đổi

- Diện tích thật của đỉnh tháp:A dinh  3.8x2 - 2.8x1 = 4.8 m2 > 3.67 m2

- Diện tích thật của chân tháp:A chan 2 x 4.5 = 9m2 > 3.67m2

Diện tích trung bình của một cột tháp: A tb  6 9 2

2

9 8 4

m

 >3.67m2 Đạt

- Tính toán sơ bộ khối l-ợng tháp cầu

Thể tích một trụ tháp: V 1trụ= 2x(12.1x9 + 42x4.8) + 1.5x2.5x15.75+1.5x2x11= 713.06m3

Thể tích bệ móng của một tháp: Vbệ= 16 x 28 x 5 = 2240 m3

Thể tích bê tông 1 tháp cầu: Vtháp=(V 1trụ+ Vbệ) = 2953.06 m3

Thể tích bê tông 2 tháp cầu: V2tháp= 5906.12 m3

+ Hàm l-ợng sơ bộ: 80(kg/m3)

+ Khối l-ợng cốt thép: 472489.6 kg

1.1.1.3 Tính toán khối l-ợng dây cáp:

-Để tính toán khối l-ợng dây cáp ta phải tính sơ bộ diện tích từng dây Tr-ớc tiên phải tính toán nội lực trong các dây

+ Trong cầu dây văng, dây làm việc nh- gối đàn hồi chịu kéo, nội lực trong dây đạt giá trị lớn nhất khi hoạt tải đứng trên toàn cầu Khi đó lực dọc trong dây thoải nhất ở giữa nhịp là lớn nhất xác định theo công thức:

g g

d d g p S

 sin 2

max

Trang 6

Trong đó:

g :Tĩnh tải tính toán phân bố đều tác dụng lên dây

p: Hoạt tải tính toán phân bố đều tác dụng trên dây

Trong đoàn xe HL93 có một xe tải thiết kế, để tiện tính toán ta đ-a về tải trọng phân

bố đều (xe hai trục thiết kế qui về tải trọng tập trung không gây bất lợi bằng)

dah

i

7

283 , 0 35 463 , 0 145 1 145

d,dg: Chiều dài 2 khoang dầm nằm kề nút dây thoải nhất

g: Góc nghiêng của dây văng thoải nhất ở khu giữa nhịp

Tĩnh tải :

Do tải trọng bản thân hệ dầm mặt cầu: DC1

n b

dc d g

g1   

m KN m

T/ 175 9 / 59

17 4 2 33 7

KNm m

T/ 26 1 2.61

6

2.4 8.7

m

KN /

202 9 175 1 26

Tải trọng lớp phủ mặt cầu (DW): glp  0.075 x 2.3 x 11  1 8975T/m 18 98KN/m

Tải trọng lan can (DC2): glc  2 x 0.23 x 2.4  1 104T/m 11 04KN/m

Nội lực trong dây văng do tải trọng tĩnh tác dụng (một dây):

g g

d d g p S

 sin 2 5 0

max

Với d = 8m, dg= 6m, g= 230

Nội lực do tĩnh tải

t(KN)

0.463



i-1

p

g

6000

4300

i di

0.283

P

i+1 di+1

8000

1

4300

Trang 7

DC1 202.00 1810.30

Ho¹t t¶i:

HÖ sè ph©n phèi ngang cña t¶i träng lµn xe HL93:

W

2

9 ) 220 0 940 0

m KN

p W  5 22  3 1  16 182 /

HÖ sè ph©n phèi ngang cña t¶i träng xe t¶i thiÕt kÕ HL93:

LL

2

268 0 412 0 508 0 652 0 748 0 892

pLL= 1.74 x Kt® = 1.74 x 31.72 = 55.19 KN/m Néi lùc trong d©y v¨ng do t¶i träng ho¹t t¶i t¸c dông (mét d©y):

g

g

h d d p S

 sin 2

max

Víi d =6m, dg = 8m, g= 230

max (KN)

Tæ hîp néi lùc theo tr¹ng th¸i giíi h¹n I:

) 75 , 1 75

1

5 , 1

25 , 1

25 , 1 ( 05

max(KN)

Trang 8

DC2 1.25 98.94 123.67

S1 max= 4817.84 KN

- Nội lực trong các dây văng còn lại trong phạm vi nhịp đ-ợc xác định theo công thức:

i

g

i S S

 sin

sin

max

 với i là góc nghiêng của dây văng thứ i

23°

24°

25°

26°

27°

29°

30°

32°

34°

37°

40°

45°

50°

57°

66°

Trang 9

Bảng tổng hợp nội lực trong dây

- Tiết diện dây văng đ-ợc xác định theo công thức

R

S

A i

i

Si: Nội lực trong dây thứ i

R: C-ờng độ tính toán của vật liệu, R = 0.45Rg

Rg: C-ờng độ giới hạn của dây, Rg= 1860 MpaR = 0.45x1860 = 837 Mpa = 83.7

KN/cm2

Tiết diện dây văng đ-ợc tổ hợp từ các tao cáp đ-ờng kính 15.2mm có diện tích f =

1.4 cm2 (gồm 7 sợi 5)

Số tao cáp trong từng dây văng:

f

A

ni

Bảng tổng hợp tiết diện dây văng

(cm2)

Trang 10

6 4009.73 47.91 34.22 35 49

- Tính toán nội lực trong dây neo

Riêng dây neo làm việc bất lợi nhất khi hoạt tải đứng kín nhịp giữa khi đó nội lực trong dây neo xác định theo công thức:

0 0 0

h

t S S

S  

Trong đó St

o: Nội lực trong dây neo do tĩnh tải (một dây)

n

n t

S

 sin 2 5 0

0  

với dn = 6m, n= 230

max (KN)

S0t = 1113.93 KN

Sh

o: Nội lực trong dây neo do hoạt tải

0

0

cos

cos

i

k

j i i h

Sh

i: Nội lực trong dây văng thứ i do hoạt tải

neo

i

6000

dn n

g

1

i

Trang 11

g h

i

h S S

 sin

sin

max 1

k

j

i

i

h

S :Tổng số lực trong dây do hoạt tải, tính từ dây thứ j đến dây thứ k (j, k là dây

đầu và dây cuối ở nhịp chính tính từ tháp cầu ra giữa nhịp chính j = 1, k = 14)

i: Góc nghiêng của dây văng thứ i

0: Góc nghiêng của dây neo

- Trong tr-ờng hợp này hoạt tải bao gồm tải trọng làn phân bố đều W = 3.1 KN/m trên 1/2 nhịp giữa theo ph-ơng dọc cầu (91m), tải trọng xe 3 trục thiết kế (bất lợi hơn

2 trục) coi nh- lực tập trung đặt tại nhịp giữa theo ph-ơng thẳng đứng có kể tới hệ số phân phối ngang (vì chiều dài trục xe quá nhỏ so với chIều dài cầu)

+ Ta có nội lực trong dây lớn nhất do tải trọng làn gây ra phía nhịp giữa là: Sh

max = 493.35 KN (tính ở trên nh- đối với tr-ờng hợp tính 1 dây vì tải trọng làn phân bố đều trên toàn cầu)

+ Tải trọng lớn nhất của xe tải có thể đạt đ-ợc: Pxe = 1.74 x (1 + 0.25) x 325 = 706.88 KN

Do trên cầu chỉ có tối đa 1xe tải/1làn nên kể đến tr-ờng hợp bất lợi nhất (hoạt tải lệch hẳn về 1 phía theo ngang cầu) Theo ph-ơng dọc cầu có khi hoạt tải lệch về 1 bên dây neo đầu cầu nên để an toàn ta coi nh- toàn bộ tải trọng xe chỉ tác dụng lên

1 dây neo( toàn cầu có 4 dây neo) Dời lực tập trung này đặt tại dây neo, ta tính

đ-ợc nội lực do xe tải gây ra trong dây neo:

Sh

max = 706.88 x sinαneo = 706.88 x sin230 = 276.2 KN

Bảng tính toán nội lực trong các dây do tải trọng làn gây ra

cosi/cosn

Trang 12

13 53 0.602 493.350 241.340 157.870

Tæng néi lùc do ho¹t t¶i g©y ra t¹i d©y neo lµ: Sh

0 = Sh 0W + Sh

0LL = 4665.15 + 276.2 = 4941.35 KN

VËy:

KN S

S

S0h  0t  0h  4941 35  1113 93  6055 28

2

35 72 7

83

28 6055

cm R

S

2 51 4 1

35

f

A

- TÝnh to¸n s¬ bé khèi l-îng d©y v¨ng

+ TÝnh cho mét dµn d©y

khèi l-îng d©y phÇn nhÞp chÝnh D©y sè Sè tao chän DiÖn tÝch d©y (cm2) ChiÒu dµi d©y(m) V(m3) M(kg)

khèi l-îng d©y phÇn nhÞp biªn

Trang 13

Dây số Số tao chọn Diện tích dây (cm2) Chiều dài dây(m) V(m3) M(kg)

kg

1.1.1.4 Kết cấu bên d-ới:

- Mố cầu: Trong cầu dây văng thì hầu hết tảI trọng đều truyền vào dây văng nên gần

đúng có thể coi mố chịu tảI trọng nh- ph-ơng án 1 => Lấy kết quả tính toán từ

ph-ơng án I, ta có:

Thể tích của mố = Thể tích của thân mố + thể tích của cánh mố + thể tích bệ mố

Thể tích thân mố : VT (Bề rộng 12m)

Thể tích cánh mố : VC

Thể tích bệ mố : VB (Bề rộng 13m)

Thể tích của mố

Khối l-ợng cốt thép :

+ Hàm l-ợng sơ bộ: 80 (kg/m3)

+ Khối l-ợng cốt thép :m = 2 X 80 X 627.789 = 100446.24 (kg)

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp nội lực trong dây - thiết kế cầu qua sông với phương án '''''''' dầm bê tông cốt thép'''''''', chương 5 pps
Bảng t ổng hợp nội lực trong dây (Trang 9)
Bảng tính toán nội lực trong các dây do tải trọng làn gây ra - thiết kế cầu qua sông với phương án '''''''' dầm bê tông cốt thép'''''''', chương 5 pps
Bảng t ính toán nội lực trong các dây do tải trọng làn gây ra (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm