1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

khảo sát ứng dụng MATLAB trong điều khiển tự động, chương 28 ppt

13 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 272,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 28: Biểu đồ NicholsLý thuyết: Công dụng: Để xác định độ ổn định và đáp ứng tần số vòng kín của hệ thống hồi tiếp ta sử dụng biểu đồ Nichols.. Sự ổn định đ-ợc đánh giá từ đ-ờng c

Trang 1

Chương 28: Biểu đồ Nichols

Lý thuyết:

Công dụng: Để xác định độ ổn định và đáp ứng tần số vòng kín của

hệ thống hồi tiếp ta sử dụng biểu đồ Nichols Sự ổn định đ-ợc đánh giá

từ đ-ờng cong vẽ mối quan hệ của độ lợi theo đặc tính pha của hàm truyền vòng hở Đồng thời đáp ứng tần số vòng kín của hệ thống cũng

đ-ợc xác định bằng cách sử dụng đ-ờng cong biên độ và độ di pha vòng kín không đổi phủ lên đ-ờng cong biên độ – pha vòng hở

Cú pháp:

[mod,phase,puls]= nichols(A,B,C,D);

[mod,phase,puls]= nichols(A,B,C,D,ui);

[mod,phase]= nichols(A,B,C,D,ui,w);

[mod,phase,puls]= nichols(num,den);

[mod,phase]= nichols(num,den,w);

Những cấu trúc trên cho độ lớn là những giá trị tự nhiên, pha là độ và vectơ của diểm tần số là rad/s Sự tồn tại của điểm tần số mà đáp ứng tần số đ-ợc định giá bằng vectơ w, và ui là biến khai báo với hệ thống nhiều ngõ vào

Chú ý:

+ khi sử dụng lệnh nichols với cấu trúc không có biến ngỏ ra thì

ta đ-ợc biểu đồ nichols

+ lệnh nichols luôn luôn cho pha trong khoảng [-3600,00]

Bài 8: cho hệ thống có hàm truyền sau:

2

1 s s

1 s s 30 ) (

 Các b-ớc thực hiện:

ằ num=30*[1 7 1];

ằ den=[poly([-1 -1 -1]) 0];

ằ hold on, plot(-180,0,'*r'), hold on;

ằ nichols(num,den)

Trả về biểu đồ nichols với điểm tới hạn “ critical point”

(-1800 ,0) đ-ợc biểu diễn nh- hình sau:

Trang 2

Hình: Biểu đồ Nichols

Trang 3

DạNG BàI TậP Vẽ BIểU Đồ NYQUYST Và KHảO SáT ổN

ĐịNH DùNG GIảN Đồ BODE

Lý THUYếT:

 Hệ thống ổn định ở trạng thái hở, sẽ ổn định ở trạng thái kín

nếu biểu đồ Nyquist không bao điểm (-1+i0) trên mặt phẳng phức.

 Hệ thống không ổn định ở trạng thái hở, sẽ ổn định ở trạng thái

kín nếu biểu đồ Nyquist bao điểm (-1+i0)p lần ng-ợc chiều kim

đồng hồ (p là số cực GH nằm ở phải mặt phẳng phức)

BàI TậP:

Từ dấu nhắc của cửa sổ MATLAB, ta nhập:

ằ num = [nhập các hệ số của tử số theo chiều giảm dần của số mũ].

ằ den = [nhập các hệ số của mẩu số theo chiều giảm dần của số

mũ].

ằ nyquist(num,den)

Bài 9:

GH(s) =

st 1

k

(với k =10, t =1)

ằ num = 10;

ằ den = [-1 1];

ằ nyquist(num,den)

Kết quả:

Trang 4

Real Axis

-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5

Nhận xét: hàm truyền vòng hở có 1 cực nằm bên phải mặt phẳng phức Biểu đồ Nyquist không bao điểm A (-1+j0)

Điểm –1 ký hiệu () nằm trên trục thực âm (Real Axis), điểm 0 nằm trên trục ảo (Imaginary Axis)

Kết luận: hệ không ổn định

* Dùng lệnh margin để tìm biên dự trữ và pha dự trữ.

Từ dấu nhắc của cửa sổ lệnh MATLAB ta dùng lệnh ‘margin’:

ằ num = 10;

ằ den = [-1 1];

ằ margin(num,den);

(A)

Trang 5

Frequency (rad/sec)

Bode Diagrams

0 5 10 15 20

Gm = 0 dB, Pm = 0 (unstable closed loop)

100 20

40 60 80

Kết luận:

Độ dự trữ biên (Gm = 0 dB)

Độ dự trữ pha (Pm = 0)

Warning: Closed loop is unstable (hệ vòng kín không ổn định)

Bài 10: Cho hàm truyền:

GH(s) = s1 st

k

(k = 10, t = 1)

ằ num = 10;

ằ den = [-1 1 0];

ằ nyquist(num,den)

Trang 6

Real Ax is

-1000 -800 -600 -400 -200 0 200 400 600 800 1000

Nhận xét: hàm truyền vòng hở có 1 cực nằm bên phải mặt phẳng phức

và 1 cực nằm tại gốc tọa độ Biểu đồ Nyquist không bao điểm A (-1+j0)

Điểm –1 ký hiệu () nằm trên trục thực âm (Real Axis) , điểm 0 nằm trên trục ảo (Imaginary Axis)

Kết luận: hệ không ổn định

* Dùng lệnh margin để tìm biên dự trữ và pha dự trữ.

Từ dấu nhắc của cửa sổ lệnh MATLAB ta dùng lệnh ‘margin’:

ằ num = 10;

ằ den = [-1 1 0];

ằmargin(num,den)

(A)

Trang 7

Frequency (rad/sec)

Bode Diagrams

-20 0 20 40 60

Gm = 0 dB, Pm = 0 (unstable closed loop)

-80 -60 -40 -20

Kết luận:

Độ dự trữ biên (Gm = 0 dB)

Độ dự trữ pha (Pm = 0)

Warning: Closed loop is unstable (hệ vòng kín không ổn định)

Bài 11: Cho hệ thống sau

GH(s) =t s 1t s 1

k

2

1   (k =10, t1 = 1, t2 = 2)

ằ num = 10;

ằ den = [2 3 1];

ằ nyquist(num,den)

Trang 8

Real Axis

-6 -4 -2 0 2 4 6

Nhận xét: hàm truyền vòng hở có 2 cực nằm bên trái mặt phẳng phức Biểu đồ Nyquist không bao điểm A (-1+j0)

Điểm –1 ký hiệu () nằm trên trục thực âm (Real Axis) , điểm 0 nằm trên trục ảo (Imaginary Axis)

Kết luận: hệ thống ổn định

* Dùng lệnh margin để tìm biên dự trữ và pha dự trữ.

Từ dấu nhắc của cửa sổ MATLAB dùng lệnh ‘margin’

ằ num = 10;

ằ den = [2 3 1];

ằ margin(num,den)

(A)

Trang 9

Frequency (rad/sec)

Bode Diagrams

-20 -10 0 10 20

Gm = Inf, Pm=38.94 deg (at 2.095 rad/sec)

100 -150

-100 -50

Kết luận: hệ thống ổn định

Độ dự trữ biên (Gm = )

Độ dự trữ pha (Pm = 38.94), tại tần số cắt biên 2.095 rad/sec

Bài 12: Cho hệ thống có hàm truyền sau:

GH(s) =st s 1t s 1

k

2

1   (k = 10 t1=1, t2 =2)

ằ num = 10;

ằ den = [2 3 1 0];

ằ nyquist(num,den)

Trang 10

Real Axis

-1000 -800 -600 -400 -200 0 200 400 600 800 1000

Nhận xét: hàm truyền vòng hở có 2 cực nằm bên trái mặt phẳng phức

và 1 cực ở zero Biểu đồ Nyquist bao điểm A(-1+j0)

Điểm –1 ký hiệu () nằm trên trục thực âm (Real Axis) , điểm 0 nằm trên trục ảo (Imaginary Axis)

Kết luận: hệ không ổn định

* Dùng lệnh margin để tìm biên dự trữ và pha dự trữ.

Từ dấu nhắc của cửa sổ MATLAB ta dùng lệnh ‘margin’ để kiểm chứng lại hệ:

ằ num = 10;

ằ den = [2 3 1 0];

ằ margin(num,den)

(A)

Trang 11

Frequency (rad/sec)

Bode Diagrams

-40 -20 0 20 40 60

Gm = 0 dB, Pm = 0 (unstable closed loop)

-250 -200 -150 -100

Kết luận: hệ thống không ổn định

Độ dự trữ biên (Gm = 0 dB)

Độ dự trữ pha (Pm = 0)

Bài 12:

GH(s) =st s 1t s 1t s 1

k

3 2

1    ( t1 =1, t2 = 2, t3 = 3, k = 10)

ằ num = 10;

ằ den = [6 11 6 1 0];

ằ nyquist(num,den)

Trang 12

Real Axis

-60 -50 -40 -30 -20 -10 0 -1000

-800 -600 -400 -200 0 200 400 600 800 1000

Nhận xét: hàm truyền vòng hở có 3 cực nằm bên trái mặt phẳng phức

và 1 cực ở zero Biểu đồ Nyquist bao điểm A (-1+i0)

Điểm –1 ký hiệu () nằm trên trục thực âm (Real Axis) , điểm 0 nằm trên trục ảo (Imaginary Axis)

Kết luận: hệ không ổn định

* Dùng lệnh margin để tìm biên dự trữ và pha dự trữ.

Từ dấu nhắc của cửa sổ MATLAB, dùng lệnh ‘margin’ để kiểm chứng lại hệ:

ằ num = 10;

ằ den = [6 11 6 1 0];

ằ margin(num,den)

(A)

Trang 13

Frequency (rad/sec)

Bode Diagrams

-50 0 50

Gm = 0 dB, Pm = 0 (unstable closed loop)

10-2 10-1 100 -300

-200 -100

Kết luận: hệ thống không ổn định

Độ dự trữ biên (Gm = 0 dB)

Độ dự trữ pha (Pm = 0)

Ngày đăng: 04/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm