Sơ đồ mạch lực và nguyên lý hoạt động - Sơ đồ mạch lực của hệ truyền động T - Đ có đảo chiều điều khiển riêng nh- sau : xoay chiều 3 pha... Cùng với hai bộ biến đổi này có các mạch phá
Trang 1Chương 5: các thiết bị mạch lực
IV.1 Sơ đồ mạch lực và nguyên lý hoạt động
- Sơ đồ mạch lực của hệ truyền động T - Đ có đảo chiều điều khiển riêng nh-
sau :
xoay chiều 3 pha
Trang 2BD1
BD2
FX2
FX1
SI1
SI2
-i
i U
U
Hình 13
Mạch gồm hai bộ biến đổi riêng rẽ nhau BĐ1 và BĐ2
Hai bộ này làm việc riêng rẽ với nhau Cùng với hai bộ biến đổi này có các mạch phát xung điều khiển t-ơng ứng là FX1 và FX2 ,
Trang 3trật ự hoạt động của các bộ phát xung này đ-ợc quy định bởi các tín hiệu lôgic b1 và b2
Quá trình hãm và đảo chiều đ-ợc mô tả bằng đồ thị thời gian
Trong khoảng thời gian từ 0 t1 , BĐ1 làm việc ở chế độ chỉnh l-u với góc 1 <
2 còn BĐ2 khoá Tại t1 phát lệnh đảo chiều bởi
iLđ góc điều khiển 1 tăng đột biến đến lớn hơn
2 dòng phần ứng giảm dần về không , lúc này cắt xung điều khiển để khoá BĐ1 , thời điểm t2 đ-ợc xác định bởi cảm biến dòng điện không SI1 Trong khoảng thời gian trễ = t3 - t2 BĐ1 bị khoá hoàn toàn , dòng
điện phần ứng bị triệt tiêu , tại t3 sức điện động E vẫn còn d-ơng tín hiệu lôgic b2 kích cho FX2 mở bộ BĐ2 với 2 >
2 và sao cho dòng điện phần ứng v-ợt quá giá trị cho phép , động cơ đ-ợc hãm tái sinh , nếu nhịp điệu giảm 2 phù hợp với quán tính của hệ thì
có thể duy trì dòng điện hãm và dòng điện khởi động ng-ợc không đổi , điều này đ-ợc thực hiện bởi các mạch vòng điều chỉnh
tự động dòng điện của hệ thống Trên sơ ddoog của khối lôgic LOG iLđ , iL1 ,iL2 là các tín hiệu lôgic đầu vào còn b1 và b2 là các tín hiệu đầu ra để khoá bộ phát xung điều khiển
ilđ = 1 phát xung đều khiển mở BĐ1
ilđ = 0 phát xung đều khiển mở BĐ2
i1L(i2L) = 1 có dòng điện chảy qua BĐ1 (BĐ2)
b1(b2) = 1 khoá bộ phát xung điều khiển FX1(FX2)
Trang 4§å thÞ thêi gian ®-îc biÓu diÔn ë trang bªn
iL®
1
t1
Trang 5U1L
1
U2L 1
t
b1, 1
t
t2 t3
b2,
1
t
b1 1
t
1 b 2
Trang 6t
Hinh 14
IV.2 Tính toán và chọn bộ biến đổi của mạch lực
Ta sử dụng loại động cơ một chiều có các thông số sau
Động cơ mang ký hiệu H - 220 v có vỏ bảo vệ kiểu H - 145 :
- Pđm = 4,2 kw
- nđm = 600 1800 vòng/phút
- Iđm = 24 (A)
- Mô men quán tính của phần ứng J = 0,5 kgm2
- r- + rcp = 1,71 ()
- rcks = 162 ()
- Khối l-ợng của động cơ 330 kg
- Từ thông định mức của một cực từ = 0,92.10-2
Trang 7
dm
dm dm dm
n
.
. , , ,
2 60
60 4 2 10
1800 6 28 22 2
3
Ta xác định thông số của biến áp và các cuộn kháng san bằng :
Do trong mạch lực ta sử dụng cầu 3 pha nên công suất cần thiết của máy biến áp là :
P P U I
P
ba d m m
ba
1 05 1 05 10
1 052201151124
1000 7 01
3 , , , , , ,
Pba = 7,01 KVA
Trong đó : + Hệ số 1,15 là hệ số bù lại khả năng giảm áp của l-ới + Hệ số 1,1 là hệ số tăng đặc tính cơ của động cơ nếu
có yêu cầu
Theo công thức :
U E U R I
U
d
udm v u um
k
0 2 1
.cos min .
trong đó :
Uđm = E- + R- I- = E- + 1,71 24
E- = 220 - 1,71 24 = 178,96 (v)
2 : hệ số dự trữ của máy biến áp
1 : hệ số tính đến sự suy giảm của l-ới 1 = 0,95
min = 120 (m=6 xung)
Uv = 3 (v)
Trang 8 = 0,5
= I
I
òma
u min
,
2 5
Uk = 0,1
U d 0 1 05178 3 1 712 5 240 v
0 95 12 0 5 0 12 5
292 5
0 79 367 92
, , , , cos , , ,
, , , ( )
§iÖn ¸p ®Çu ra cña m¸y biÕn ¸p lµ :
U U
d sd
2
0 367 92
1 35 272 53
,
Gi¸ trÞ hiÖu dông cña ®iÖn ¸p pha thø cÊp :
U hd .U d , ,
,
0
3 6
3 14 367 92
3 6 157 21 (v)
Tû sè m¸y biÕn ¸p mU hd
380
157
380 0 41, S¬ cÊp nèi tam gi¸c vµ thø cÊp nèi sao