Một kim loại tác dụng với dung dịch chứa một muối thu đợc hai hợp chất kết tủa và một chất khí.. Xác định công thức phân tử của A, biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử oxi.. Hỗn hợp X
Trang 1đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên
Năm học 2008 2009–
-Câu I (2,75 điểm) 2 Chọn các chất vô cơ A, B, C, D, E thích hợp thoả mãn sơ đồ sau và viết các phơng trình hoá học minh họa A →P.ư thế B P.ư hoá hợp→ C →P.ư trung hoà D →P.ư trao đổi E →P.ư phân huỷ A 3 Viết phơng trình hoá học minh họa cho các trờng hợp sau (ghi điều kiện nếu có) a Một kim loại tác dụng với dung dịch chứa một muối thu đợc hai hợp chất kết tủa và một chất khí b Một đơn chất tác dụng với dung dịch chứa một axit thu đợc ba oxit Câu II (1,50 điểm) 1 Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất khí sau đựng trong các bình chứa riêng biệt: C2H4 , C2H6 , H2 , N2 , CO, CO2 2 Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam chất hữu cơ A thu đợc 2,65 gam Na2CO3, 2,25 gam H2O và 12,1 gam CO2 Xác định công thức phân tử của A, biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử oxi Câu III (2,00 điểm) 1 Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ A, B, C trong đó chất A có công thức C xHyO, B và C là hai chất có cùng công thức phân tử Cx'Hy'O Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol X thu đợc 3,96 gam H2O và 3,136 lít khí CO2 (đktc) Số mol chất A bằng 5 3 tổng số mol hai chất B và C Xác định công thức cấu tạo của ba chất A, B, C, biết phân tử của chúng đều chứa nhóm -OH 2 Cho 14,6 gam chất hữu cơ HOOC-(CH2)4-COOH (chất A) phản ứng với một lợng rợu no đơn chức B, trong điều kiện thích hợp thu đợc 16 gam một este D Xác định công thức cấu tạo thu gọn của B và D (biết hiệu suất phản ứng là 100%) Câu IV (2,25 điểm) 1 Hỗn hợp khí X chứa a mol CO, b mol H2 và c mol CO2 Tỉ khối của X so với khí metan bằng 1,75 Xác định tỉ lệ a : b : c 2 Trong một ống thuỷ tinh hàn kín, một đầu để m gam bột Mg, đầu kia để n gam Ag2O Nung ống ở nhiệt độ cao, sau khi kết thúc thí nghiệm thấy thành phần không khí trong ống không đổi, còn hai chất rắn ở hai đầu ống thì một chất hoàn toàn không tan trong dung dịch H2SO4 loãng, một chất tan hoàn toàn nhng không có khí thoát ra Xác định tỉ lệ n : m 3 Hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm M và Al Hoà tan hoàn toàn 2,54 gam X bằng một l-ợng vừa đủ H2SO4 trong dung dịch loãng tạo ra 2,464 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với một lợng vừa đủ dung dịch Ba(OH)2 cho tới khi gốc sunfat (=SO4) chuyển hết vào kết tủa thì thu đợc 27,19 gam kết tủa Xác định kim loại M Câu V (1,5 điểm). Hỗn hợp X gồm 2 este RCOOCnH2n+1 và RCOOCmH2m+1 (n, m ≥2), trong đó số mol của este này gấp 3 lần số mol của este kia Đem a gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu đợc 5,64 gam muối RCOONa và 3,18 gam hỗn hợp 2 rợu mạch thẳng CnH2n+1OH và CmH2m+1OH Nếu đốt cháy hết 3,18 gam hỗn hợp rợu này thì thu đợc 3,36 lít khí CO2 (đktc) Xác định công thức cấu tạo của 2 este và tính a
A (5) (8)
(2) (1) (4)
B Ca(OH)2 D (3)
(6) (7)
C
1 Chọn các chất A, B, C, D thích hợp
và viết các phơng trình hoá học minh họa cho
sơ đồ sau.
Trang 2Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh lớp 10 Câu I: (2,75 điểm)
1 (1,00 đ)
Chọn A: Ca(HCO3)2 ; B: CaCl2 ; C: Ca(NO3)2 ; D: CaCO3 (có thể chọn chất khác)
- Các phơng trình phản ứng:
Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O
Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O + 2CO2
CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl
Ca(NO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaNO3
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
2 (1,25 đ) Sơ đồ:
H2 →P.ư thế H2O →P.ư hoá hợp NaOH →P.ư trung hoà NaCl →P.ư trao đổi HCl →P.ư phân huỷ H2
- Các phơng trình phản ứng:
H2 + CuO →t o Cu + H2O (P thế)
H2O + Na2O → 2NaOH (P hoá hợp)
NaOH + HCl → NaCl + H2O (P trung hoà)
NaCl + H2SO4(đặc) →t o NaHSO4 + HCl (P trao đổi)
2HCl Điện phân→ H2 + Cl2 (P phân huỷ)
(Thí sinh có thể dùng sơ đồ khác).
3 (0,50 đ)
a Cho Ba Vào dung dịch CuSO4
Ba + 2H2O + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2 + H2
b C + 2H2SO4(đặc) →t o 2SO2 + CO2 + 2H2O
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
Câu II: (1,5 điểm)
1 (1,00 đ)
Dẫn lần lợt các khí qua dd Ca(OH)2, trờng hợp tạo thành kết tủa trắng là CO2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Dẫn từng khí còn lại qua dd Br2, trờng hợp làm mất màu dd Br2 là C2H4
C2H4 + Br2 →dd C2H4Br2
Đốt cháy từng khí còn lại
- Khí không cháy là N2
- Khí cháy đợc mà sản phẩm không làm mờ tấm kính và làm đục dd Ca(OH)2 là
CO: 2CO + O2 → 2CO2
- Khí cháy đợc, sản phẩm làm mờ tấm kính và làm đục dd Ca(OH)2 là C2H6
2C2H6 + 7O2 → 4CO2 + 6H2O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
- Khí cháy đợc, sản phẩm làm mờ tấm kính, không làm đục dd Ca(OH)2 là H2
2H2 + O2 → 2H2O
(Có thể dùng CuSO 4 khan để nhận biết hơi nớc hoặc nhận biết bằng cách khác).
2 (0,50 đ)
Đặt công thức A là CxHyOzNat
∑
0,25
0,25 0,25
0,25
Trang 3mH 2,25.2 0,25(g);mNa 2,65.2.23 1,15(g)
mO = 5,8 - (3,6 + 0,25 + 1,15) = 0,8 (g)
x : y : z : t 3,6 0,25 1,15 0,8: : : 6 : 5 :1 :1
A có dạng: (C6H5ONa)n Vì A chỉ có 1 nguyên tử O => n = 1 A là C 6 H 5 ONa
0,25
0,25
Câu III: (2,00 điểm)
1 (1,25 đ)
Đặt công thức chung của A, B, C là: C H O ; x y
CO2
3,136
22, 4
18
Khi đốt cháy 0,08 mol X sẽ thu đợc 0,08 x mol CO2
0,08 x = 0,14 => x = 1,75 => Có một chất trong hỗn hợp chứa 1 nguyên tử C, đó là
CH3OH (chất A)
B,C
5
n 0, 05(mol)
3
n 0, 03(mol)
+ =
2CH3OH + 3O2 → 2CO2 + 4H2O
0,05 0,05 0,1
Cx'Hy'O + (x'+ y, 1
4 −2)O2 → x'CO2 + y '
2 H2O 0,03 0,03x' 0,015y'
Ta đợc hệ pt: 0, 03x' 0,05 0,14 x' 3
0, 015y ' 0,1 0,22 y' 8
Vậy B và C có cùng CTPT là C3H8O
- Công thức cấu tạo: A: CH3OH
B: CH3CH2CH2OH, C: CH3CH(OH)CH3 hoặc ngợc lại
2 (0,75 đ) Ta có: nA =14,6 :146 0,1(mol)=
Trờng hợp 1: Tỉ lệ mol giữa axit và rợu phản ứng là 1:2.
HOOC-(CH2)4-COOH + 2CnH2n+1OH→CnH2n+1OOC-(CH2)4-COO CnH2n+1 + 2H2O
0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,2mol
(14,6 g) (16 g) (3,6 g)
Khối lợng rợu B = 16 + 3,6 - 14,6 = 5 (g)
=> 0,2(14n + 18 ) = 5 => n = 0,5 (loại)
Trờng hợp 2: Tỉ lệ mol giữa axit và rợu phản ứng là 1:1.
HOOC-(CH2)4-COOH + CnH2n+1OH → HOOC-(CH2)4-COO CnH2n+1 + H2O
0,1mol 0,1mol 0,1mol 0,1mol
(14,6 g) (16 g) (1,8 g)
Khối lợng rợu B = 16 + 1,8 - 14,6 = 3,2 (g)
=> 0,1(14n + 18 ) = 3,2 => n = 1 => B là: CH3OH; D là: HOOC-(CH2)4-COO CH3
0,50 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 4Câu IV: (2,25 điểm)
1 (0,50 đ)
Ta có: 28a 2b 44c 1,75.16 28
a b c
+ + Xác định đợc tỉ lệ b : c = 8 : 13 Vì MX =MCO =28 nên giá trị M không phụ thuộc vào số mol CO => Có thể chọn X
tuỳ ý a > 0 Vậy a : b : c = x : 8 : 13
2 (0,50 đ)
Các ptp: 2Ag2O →t o 4Ag + O2 (1)
2Mg + O2 →to 2MgO (2)
MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O (3)
Từ p (1) và (2) ta có nAg O2 nMg m n n 29
= => = => = = 9,67
3 (1,25 đ)
Gọi số mol M và Al trong 2,54 g hỗn hợp lần lợt là x và y
Ta có: x.M + 27y = 2,54 (I)
- Tác dụng với dd H2SO4 loãng:
2M + H2SO4 → M2SO4 + H2 (1)
x 0,5x 0,5x
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (2)
y 0,5y 1,5y
Ta có 0,5x + 1,5y = 0,11 (II)
Dung dịch Y chứa M2SO4 và Al2(SO4)3 Cho tác dụng với dd Ba(OH)2 đủ để kết tủa vừa hết gốc =SO4
M2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2MOH (3)
0,5x 0,5x x
Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3↓ (4)
0,5y 1,5y y
Do M là kiềm mạnh => ta có p
MOH + Al(OH)3 → MAlO2 + 2H2O (5)
n =0,5x 1,5y 0,11(mol)+ = =>m =0,11x233 25,63(g) 27,19(g)= <
=> Vậy kết tủa còn Al(OH)3 => MOH phản ứng hết và hoà tan đợc x mol Al(OH)3
theo p/ (5)
3còn
Al(OH)
m = 27,19 - 25,63 = 1,56 (g) =>
3còn
Al(OH)
1,56
78
=> nAl(OH)3còn = −y x(mol)=> − =y x 0, 02(mol) (III)
Từ (II) v (III) => à x 0, 04
y 0, 06
=
=
thay v o (I) ta đà ợc: 0,04M + 0,06.27 = 2,54 => M = 23 Vậy M là Na
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 5Câu V: (1,50 điểm)
Chú ý: 1 Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.
2 Nếu phơng trình phản ứng thiếu điều kiện, cha cân bằng thì trừ đi 1/2 số điểm của phơng trình đó
3.Trong phơng trình hoá học có một công thức hoá học sai thì không đợc điểm của
ph-ơng trình đó
4 Nếu thí sinh tiếp tục sử dụng kết quả sai để làm bài ở các phần tiếp theo thì không tính điểm ở các phần tiếp theo đó
Hết
-Gọi công thức chung của 2 este là: RCOOC Hn 2n 1+OH, số mol là 4x.
RCOOC H + +NaOH→RCOONa C H+ +OH
4x mol 4x mol 4x mol
(5,64 g) (3,18 g)
Đốt cháy rợu: Số mol CO2 = 3,36 : 22,4 = 0,15 (mol)
2C Hn 2n 1+ OH 3O+ 2 →2nCO2+2(n 1)H O+ 2
4x mol 0,15 mol
=> 4xn 0,15= (I)
Ta có: 14n 18 3,18
4x
+ = (II) ; Từ (I) và(II) ta đợc: n 2,5
x 0, 015
=
=
Với: n 2,5= => Một rợu là C 2 H 5 OH (giả sử n < m => n =2).
4.0, 015
+ = => = => R là C2H3
=> Một este A là: C2H3COOC2H5 (a mol)
Este B còn lại là: C2H3COOCmH2m+1 (b mol)
Trờng hợp 1:
=>
+ = =
C2H3COOC2H5 + NaOH → C2H3COONa + C2H5OH
C2H3COOCmH2m+1 + NaOH → C2H3COONa + CmH2m+1OH
Khối lợng CmH2m+1OH = 3,18 - 0,015.46 = 2,49 (g)
=> MC Hm 2 m 1+OH = 14m + 18 = 2, 49 55,33(g)
0, 045= => Loại.
Trờng hợp 2:
=>
+ = =
Khối lợng CmH2m+1OH = 3,18 - 0,045.46 = 1,11 (g)
=> MC Hm 2 m 1+OH = 14m + 18 = 1,11
0, 045 => m = 4 Rợu còn lại là: C 4 H 9 OH
- Công thức cấu tạo của 2 este:
Este I: CH2=CHCOOCH2CH3 Este II: CH2=CHCOOCH2CH2CH2CH3
và: CH2=CHCOOCH(CH3)CH2CH3
- Ta có: a = 0,045.100 + 0,015.128 = 6,42 (g)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 6đề dự bị thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên
Câu I (2,50 điểm).
1 Thay các chữ cái X, Y, Z, T bằng các chất cụ thể rồi hoàn thành các phơng trình hoá học minh
họa sơ đồ sau:
X + H2O
Ca(HCO3)2 X + Y + H2O
X + Z + H2O
X + T + H2O
2 Cho 2 cốc thuỷ tinh có vạch chia độ, dung dịch NaOH không rõ nồng độ và bình chứa khí CO2 Làm thế nào để điều chế đợc dung dịch Na2CO3 không lẫn NaOH và NaHCO3
3 Một hỗn hợp gồm các muối khan Na2CO3 và NaHCO3 Trình bày phơng pháp hoá học để thu đ-ợc:
- Na2CO3 khô và tinh khiết
- NaHCO3 khô và tinh khiết
Viết các phơng trình hoá học minh họa
Câu II (1,75 điểm).
1 Hiđrocacbon có thể tham gia phản ứng thế, tham gia phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp Viết 3
phơng trình hoá học minh họa ba loại phản ứng trên (ghi điều kiện nếu có)
2 Viết phơng trình hoá học điều chế polietilen (PE) từ etilen Cần bao nhiêu phân tử etilen để điều
chế đợc 280 gam PE (coi hiệu suất phản ứng đạt 90%)
3 Ngời ta thực hiện phản ứng:
C3H8 xt,to→ C3H6 + H2
Hỗn hợp khí X thu đợc sau phản ứng gồm C3H6 , H2 và C3H8 d Tỉ khối của X đối với không khí có giá trị trong khoảng nào?
Câu III (1,25 điểm).
Cho hỗn hợp A gồm Na , Al , Fe phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc V lít khí H2 Nếu thay Na và Fe trong hỗn hợp A bằng kim loại M (hoá trị II, không đổi) có khối lợng bằng 1
2 tổng khối lợng của Na và Fe, khối lợng Al vẫn giữ nguyên thì thu đợc hỗn hợp B Hoà tan hoàn toàn B vào dung dịch H2SO4 loãng, d cũng thu đợc V lít H2 Xác định kim loại M Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện (to, p)
Câu IV (2,75 điểm).
1 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O rồi cho sản phẩm cháy vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng thêm p gam và có t gam kết tủa Biết rằng: p = 0,62t ;
m p
t
0,92
+
= và trong phân tử hợp chất có hai nguyên tử oxi Xác định công thức phân tử hợp chất
2 Khi thực hiện phản ứng xà phòng hoá một loại chất béo (chỉ chứa một loại este) bằng dung dịch
NaOH, ngời ta thu đợc glixerol và hỗn hợp gồm 2 muối là C17H35COONa và C17H33COONa với tỉ lệ số mol tơng ứng là 2:1 Hãy xác định công thức cấu tạo có thể có của loại chất béo này
Trang 73 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một hiđrocacbon A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa
75 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu đực 9,85 gam kết tủa Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon A Viết phơng trình hóa học trực tiếp tạo ra A
Câu V (1,75 điểm).
Hoà tan hoàn toàn 0,4 gam SO3 vào a gam dung dịch H2SO4 10% thu đợc dung dịch H2SO4 12,25% ( dung dịch X)
1 Tính a.
2 Thêm 10 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa rồi thêm tiếp 50 ml dung dịch NaOH 0,8M Sau khi phản ứng xong, cho dung dịch bay hơi thu đợc 6,44 gam chất rắn Y Xác định công thức phân tử Y
Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh lớp 10
Câu I: (2,50 điểm)
1 (1,25 đ)
Thay X, Y, Z, T ta có sơ đồ:
CaCO3 + H2O
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3 + BaCO3 + H2O
CaCO3 + Na2CO3 + H2O
- Phơng trình hoá học:
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2H2O
Ca(HCO3)2 →to CaCO3 + H2O + CO2
Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
2 (0,75 đ)
- Dùng 2 cốc lấy 2 thể tích dd NaOH nh nhau (cùng số mol NaOH là a mol).
- Cốc 1 cho tác dụng với CO2 d tạo ra a mol NaHCO3
CO2 + NaOH → NaHCO3
Đổ cốc 2 có a mol NaOH vào cốc 1, ta thu đợc dd chỉ có a mol Na2CO3.
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
3 (0,50 đ)
- Điều chế Na2CO3 tinh khiết: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp (khối lợng chất
rắn không đổi) 2NaHCO3 →to Na2CO3 + H2O + CO2
- Điều chế NaHCO3 tinh khiết: Hoà tan hỗn hợp vào H2O, rồi cho CO2 tác
dụng tới d, cô cạn từ từ dung dịch, sấy nhẹ chất rắn, ta đợc NaHCO3.
Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25
Câu II: (1,75 điểm)
1 (0,75 đ)
P/ thế: CH4 + Cl2 →a/s CH3Cl + HCl
P/ cộng: CH2=CH2 + H2 Ni,to→CH3-CH3
P/ trùng hợp: nCH2=CH2 →t ,p,xt0 [−CH2−CH2−]n
0,25 0,25
Trang 82 (0,50 ®)
nCH2=CH2 →t ,p,xt0 [−CH2−CH2−]n
Sè mol C2H4 = 280 : 28 = 10 mol
=> Sè ph©n tö C2H4 = 10 x 6.1023 = 6.1024
3 (0,50 ®)
C3H8 xt,t o→ C3H6 + H2
Ban ®Çu: a mol
Sau p/: (a- b) mol b mol b mol
Tæng sè mol hçn hîp sau p/ lµ: a + b mol ; khèi lîng hçn hîp lµ 44a (g)
hçn hîp
M
= ⇒ < <
+ + => 22 < Mhçn hîp < 44 => 22 dhh/ kkhÝ 44
29< <29
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
C©u III: (1,25 ®iÓm)
Gäi sè mol cña Na vµ Fe lÇn lît lµ 2a mol vµ b mol V× c¸c thÓ tÝch ®o cïng
®k (to, p), v× vËy tØ lÖ thÓ tÝch chÝnh lµ tØ lÖ sè mol.
2Na + H2SO4 (lo·ng) → Na2SO4 + H2
2a a
Fe + H2SO4 (lo·ng) → FeSO4 + H2
b b
Thay Na, Fe b»ng M:
M + H2SO4 (lo·ng) → MSO4 + H2
(a + b) (a + b)
Ta cã: 2(a+b) M = 46a + 46b => M = 23 + 5b
a b+ NhËn xÐt: 0 5b 5b 5
< < = + => 23 < M < 28 => M = 24 VËy M lµ Mg
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
C©u IV: (2,75 ®iÓm)
1 (1,00 ®)
§Æt CTPT lµ CxHyO2 , (a mol)
CxHyO2 + (x + y
4- 1)O2 → xCO2 + y
2 H2O S¶n phÈm hÊp thô vµo dd Ca(OH)2 d, cã ph¶n øng:
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
p =
=> x : y = 2 => Hîp chÊt cã d¹ng: Cx H2xO2
a mol Cx H2xO2 -> a.x mol CO2 vµ a.x mol H2O
Ta cã: t m p 100a.x a(14x 32) 4.ax 18a.x
=> 92x = 14x + 32 + 62x => x = 2.
0,25
0,5
Trang 9Hợp chất hữu cơ có CTPT là: C2H4O2
2 (0,50 đ)
Chất béo có công thức là:
CH COOC H
−
−
−
hoặc
CH COOC H
−
−
−
3 (1,25 đ)
Số mol Ba(OH)2 = 0,075 mol; số mol BaCO3 = 0,05 mol.
Đặt công thức phân tử của A là CxHy (x, y nguyên dơng).
CxHy + (x y)
4
+ O2 → xCO2 + y
2H2O 0,05 0,05x
Trờng hợp 1: Chỉ tạo ra muối trung hoà.
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
Ta có: 0,05x = 0,05 => x = 1 Vậy A là CH4
Trờng hợp 1: Tạo ra 2 muối.
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
0,075 0,075 0,075
BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2
(0,075 - 0,025) 0,025
Tổng số mol CO2 = 0,1 (mol) => 0,05x = 0,1 => x = 2.
=> A có thể là C2H2 hoặc C2H4 hoặc C2H6
- Viết ptp trực tiếp điều chế A:
CH4: C + 2H2 Ni,to→CH4
C2H2: CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
C2H4: C2H2 + H2 Pd,t o→ C2H4
C2H6: C2H4 + H2 Ni,to→ C2H6
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu V: (1,75 điểm)
1 (0,50 đ)
Hoà tan SO3 vào H2O ta có p/: SO3 + H2O →H2SO4
Tổng khối lợng H2SO4 trong dd X là:
0,4.98 0,1a 0, 49 0,1.a(g)
Khối lợng dd X = a + 0,4 (g).
=> 0,1.a 0, 49 12,25 a 19,6(g)
+
2 (1,25 đ)
Trong dd X có: mH SO2 4 =0,1.a 0, 49 0,1.19,6 0, 49 2,45(g)+ = + =
=> Số mol H2SO4 = 2,45 : 98 = 0,025 (mol)
Theo đề bài ta có: nBa(OH)2 =0, 005(mol);nNaOH =0, 04(mol)
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
0,005 0,005
=> Số mol H2SO4 d =0,025 - 0,005 =0,02 (mol)
H2SO4 + 2NaOH > Na2SO4 + 2H2O
0,5
0,25
0,25 0,25
Trang 10Đặt CTPT của Y là Na2SO4.nH2O.
Ta có: 0,02(142 + 18n) = 6,44 => n = 10.
Vậy CTPT của Y là: Na2SO4.10H2O 0,5
Một số bài tập Bài 1
Chọn các chất thích hợp điền vào (……) rồi hoàn thành các PTPƯ sau ( ghi đầy đủ điều kiện nếu có)
a) NH3 + CO2 → ……….
b) MnO2 +………… → ……….+ O2↑ + H2O
c) ……… + …… → Na2SO4+ BaSO4 + CO2 + H2O
d) ……….+ NaOH → C6H6 + ……
e) CO + NaOH → ………
Bài 2
Hoà tan m1g kim loại A hoá trị I vào nớc đợc dung dịch X và V1 lit khí bay ra Cho V2 lit khí
CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch X đợc dung dịch Y chứa m2 (g) chất tan Cho dung dịch Y tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra V3 lit khí Các thể tích đo ở đkc
1) Cho V2=V3 Hãy biện luận thành phần chất tan trong dung dịch Y theo V1 và V2.
2) Cho V2= V1 Lập biểu thức tính m1 theo m2 và V1
Bài 3
Xác định các chất A1, A2 ,…… , A6, A7 rồi viết các phơng trình hoàn thành sơ đồ phản ứng, biết
A1, A2,………A7 là những hợp chất hữu cơ
CO2→ A1→ A2→ A3→ A4→ A5→A3→ CO2
↓ ↑
A6 A7
Bài 4
Một hỗn hợp A gồm 2 este RCOOR/ và R1COOR// Cứ 0,74 g hỗn hợp A phản ứng vừa hết với 7 g dung dịch KOH 8% thu đợc 2 muối và 2 rợu Trong hỗn hợp 2 rợu thì rợu etylic chiếm 1/3 tổng số mol 2 rợu Tìm công thức cấu tạo và phần trăm theo khối lợng của mỗi este trong A
Bài 5
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tìm các chất hữu cơ ứng với các chữ cái A, B, C, Viết các phơng trình phản ứng hóa học xảy ra, ghi rõ các điều kiện Biết A là một loại gluxit, khi đốt cháy hoàn toàn A thu đợc khối lợng
H2O và CO2 theo tỷ lệ 33: 88 và C, D, E là các hợp chất có cùng số nguyên tử cacbon
Bài 6
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp khí Y gồm C3H8 và hydrocacbon A mạch hở (có chứa liên kết kém bền) thu đợc 22 gam CO2 và 10,8 gam H2O
1 Tính thể tích không khí cần dùng đủ để đốt cháy hết hỗn hợp Y (Biết các khí đều đo ở đktc
và trong không khí oxi chiếm 20% thể tích)
2 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của A