1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

ngân hàng thương mại cổ phần sài gòn hà nội shb báo cáo tài chính bảng cân đối kế toán quý 3 năm 2010

35 549 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính ngân hàng thương mại cổ phần sài gòn hà nội SHB quý 3 năm 2010
Trường học Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn Hà Nội SHB
Chuyên ngành Ngân hàng Thương Mại
Thể loại Báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngân hàng thương mại cổ phần sài gòn hà nội shb báo cáo tài chính bảng cân đối kế toán quý 3 năm 2010

Trang 1

BAT*I(; CAN D6I KE .! ()AN

Ti6n, vnng gii tai cic TCTD khnc vi cho vay cic TCTD khnc

I ren \'tnq gut rnr cac I (, I L Knsc

Cho vay cnc TCTD khnc

Dv phong mi ro cho vay crc TCTD khdc

Ch[ng Hronn kinh do,nh

Chirrg khoAn kinh doanh

D\r phdng ginm gid chilng khoen kinh doanh

Cic c6ng cu tii chinh ph,ii sinl vi cic tii srin tii ctunh khic

Cho vay khnch hrlng

Cho vay khdch hang

Dlr phong rii ro cho vay khdch hing

Chting khorin dlu tu

ch&ng khotn diu tu stn saLng dd birr

Chirg khoarr diu rr gi: din ngiy ddo han

Dq phong giim gii chLimg khorin diu tu

Cdl v6n, diu tu diri hrn

Edu nr vdo cOng ty con

voI] gop llen ooann

Ddu tu vdo c6ng ty li6n ket

Diu nr dni han kh6.c

Dv phdng gidm gin diu trr ddi h4n

Tdi sAfl c6 dinh hnu hinh

Nguyen gid TSCD hi.u hinh

AA mon iJeL /lk1t ntrln

Tii sdn c6 dinh thu6 tdi cirirth

Nguyan gid TSCD

Ilao nton TSCD

Tdi si _c6 dinh v6 hinh

Ngtryan gidTSCD v6 hittlt

Hao nbn TSCD e6 hitlh

Tni sin C6 ]dric

Cdc khodn phii thu

Crlc khoan lai, phi phii thu

Tni sno thLr6 TNDN hoan lai

Tai srin C6 khnc

Cir kho.rrr du phong, r,'r ro cho cic lii sdn C o noi brng khic

227 ,116,91,5,312 532,816,037,336

7 ,713,8t0 ,422,838 '/

;173 ,8 I0 ,422,838

0 0

119,781,153,4li I19,781,153,413

0

3 ,7 43,204,620 20,136,607,408,120

20 ,652 ,8A6 ,854 ,240 (2t6 ,t99 ,445 ,480)

5,275,a82,441 ,790

3,i83.577,639,990 t,700,000,000,000' (12,99 5.1.92,2AA)

326,389,000,000

0 0 0

326,889,000.000

0

913,659,567,855 121,409,868,235 168.221.874,i35

(/16.8 I2,006,300)

0 0 0

'7 92 249 ,699 ,620 798,708,599,441 (6,4j8,899,821)

4,532,9 64,99 6,623 1,897.814,01?,254 8i9,998,085,054

6,357 ,324.004,662

0 0 16,500,000,000

12',t ,58't ,u63 ,351 729,942,347,615

(2,3 t 5.284 ,264) L,341,t64,436,546

4 t9 ,6'7 8.24A ,909 lA7 ,J90 ,tt5 | ,247

0

6 t 5,415.794.430

-720.000.000 2'7 ,469,t96,95'1 ,034 Ta)No 'l'il siN C(i

Trang 2

B Ng PHAI TRi VA VON CHU SO HUU

I C:ic khoin nq Chinh phti vn NHNN

II Ti6n gni vn vay cria cic TCTD Lhac

I llen gur cua cac lL lu Kncc

2 Vay cic TCTD khac

lIr r ren gu1 cua rqircn nlng

IV Cnc c6ng cr,r tni chidr phti sinh vn cnc khoin nd tii chinh khrc

V V6n tni tro, ui thic diu tu, cho vay ma TCTD phii chi.tr rrii ro

v t rhst nrnn gray ro co gr5

VII Cic ldroin Nq khic

I Cec khoan lai, phi phai tri

2 Thu6 TNDN hoan lei phaitra

3 C6c khoin phai rri va c6ng ng khac

4 Chenh lCch r9 gia h6i doei

5 LOr nniian cnua pnan pnor

a Lqi nhud.n ndm nay

b Lqi nhuAn IAy kd ndm truoc

VIII Lcri ich cria cd a6ng rtLid'r.ti

ToNG Nd PHAI Tn i VA VOX CgU So rr''ti

0

481,683,247,657 4,145,465,184,931 t,302,913 ,128,816 454,986,183 r7 r

0

839,813,587,872 8,I 13 ,9 57 ,773

37,601,250,578,394 2,59t,722,5't 6,714

7,042,7 40,428,400 2,000,000,000,000

0

48,000,000,000 (5,259,57 t,600)

0 0

I16,569,710,361

0

(13,08 r,218,455) 445,{93,655,808

442,144,475,946 3,389,179,861

0 31,E84,183,864

0

48,000,000,000 (4,956,517,600)

0 0 IA2,880 ,146 ,37 4

0 0

bao larur vay von

Cam k6t tong nghiQp rt UC

1,212,350,234,555

8,98r,390,400 682,894,497,082

Trang 3

BAo CAo KET QUA HO4.T DONG KINH DOAM:I

Quy III n:m ?010

Don

'i ti,h: 6!DLut k6 ttt dau nnm d6n cu5i eui 3

Nnm 2010 Nim 2009 Nam 2010 Nim 2009

Thu niap !u iai vA cic kho,in thu niap tuong tu

Chi phi iai vn cac chi phi tuo1lg tu lai

rnu rur+p rar murn

Thu r.hap tu hort d6ng dich 1rl

Chi phi ho+t dong dich \'!l

Lruro rnurn ru uo?r d9ng dtcn v+

Liin6 rhuin tu hoar ddng kinh doann neo+i hdi

Liin6 thuAn hr mua bnn chtng L.hoin kinn doann

Ldi 6 thuin tlr mua btn ching khodn ddu tu

Thu nhap tu hoat d6ng ki6c

Chi ptu hoat d611g kldc

vl LniA6 thuin in hoat dong ldnc

YII Thu nhap tt gdp y6n, mua c6 phin

VIII Chi phi hoat dong

p Lqi nnuin thuin tr! hoat d6ng kir*r doaih tru,'ic

"' chi phi dqph6ng nii ro tin dsng

X Chi phi du lhdng nli ro tin dUng

XI Tdng lsi nnu+r trq6c thu6

7 Chi phi thuii TNDN hien henll ran1 tini

8 Chi philhuE TNDN horn lai

XII CN phi thu6 TNDN tam iinh

XIU Lqi nhuqn sau thue

32,04'7,222,111 (141,500,000) 169,828,646,922

i'IGAN HA:IG ttiuldue ufl c0'PHfuslr oitar-nn uot

K6 to'in truons

\M)tt/

,1,,,UNinh ThiLan Phrd,'B

487,916,515,980 344,485,380,505 r43,431,255,475

9 ,5 77 ,085 ,993 1,095.590,907 6,481,495,086 14,00't ,42't ,533 824,295,600

0 ('720,62r,420)

4'l,ttg3a4 (7 6',7 ,739,724) 9,049,336,000 68,663 ,427 ,265

6,548,690,677 5,659,850,000

437,732,015,145 106,224,315,806

573,035,929,089 261931,201,153

93,664,322,092 14,101,076,67A 479,3',t 1 ,606,99'7 ?53,? 24,1 85,07 5

118,20i,729.080 61,64t,A83_.t69.0

118,?0s,729,080 61,641,033,769

361,165,817,911 191,583,101,306

a,4rfj4

Trang 4

Nhd nud.c)

BAO CAO LIJT CHUYEN TIEN TE GIUA NIEN Eo

(Theo phu.ong phdp tru.c ti6p)Qul 03 ndm 2010

Thu nidp 1di vd ciic khodn thu nidp ruong tu nhan duoc

Chi phi lai vi ciic chi phi ruo.ng lu da tre

Thu nhdp tir hoat d6ng dich vu nhdn duo-c

Ch0nh lQch sii tii]n thuc thu/thuc chi tU hoar d6ng kini doanh chring

khoiin, ving bac, ngoai t€

Thu nhdp ldrdc

Ti6n thu ciic khodn no- dd duoc xri ly xod, br) dip bing ngu6n du

phong nli ro

Tian chi |Ia cho nian vien vi hoar d6ng quan li, c6ng !,lr

Ti€n thuii thu nJrdp rhuc ndp trong hi

Lun chuy6n ti,in thuin ft.hoat d6ng kinh doanh tru.6.c nhfirg

thay ddi ye tii srin vi viin lul tl0ng

Nhing wy tdi yi hi stin hoat lbng

(Tdng)/Gidm crlc khorin tidn, vdog grii vd cho vay cdc TCTD khdc

(Tdng)/ciam cdc l(hoin v,A kinh doan-h chring khodn

fldne)/Gidm cric cOng cu tdi chfnh phrii sinh vi cric tb.i sdn riri chiqh

k hic

(Tdng)/cirim c6c klodn cho vay khiich hdng

fdng)/Giiim_ ngudn dq phdng d€ bn dip t6n rhdt c6c khodn (rin

dung, chring khodn, ddu nr dii han)

(Tdng)/Cidm khdc vd tdi sdn hoat dong

Nhimg thdy di;i vA c6ng nq lrcat d6ng

Ting/(Giam) cdc khodn no Chinh phri vi NHNN

Tdng/(Giam) cdc ldodn ri6n gui, tidn vay cdc TCTD

Tang/(Gidrn) ti6n grii crta khrich hing (bao g6m cd KBNN)

Tang/(Giam) phdt hinh gidy to c6 giii (ngoai trLr gidy

rd c6 gid phdt hinh duoc rinh vdo hodt d6ng di chinn)

Tang/(Giim; v6n tii tr.o-, u! tldc d6u ru, cno vay md TCTD chiu rii

Tang/(Gidm) cdc c6ng cu tii chinh phrii sinh vd cdc khoan no tii

chinh khiic

21 Tang/(Gidm) khdc vd c6ng no- hoat d6ng

22 Chi ru cdc qLr! cria TCTD

Lull chuyon tidn thuin tri.ho4t dQng kinh cloanh

I Mua sim tdi sdn c6 dinh

2 Ti6n thu ri.thanh Ii, nhLLong brln TSCE

j Tidn chi ru thanh

lV, nhuong brin TSCD+ Mur s;nl bat ddng san ddu ru

5 Tidn rhu lu bf,r rhrnh ti bAr donp in djri

6 ,900 ,983 57 6 85,006,502,781

33 ,44 I ,947 6A6 852.83 |,322 (419,552,855,865) (r44,4a2.633,t1+) 273,875,733,917 (11,1s8,370,291,996) (208,000.000,000) (510,24,1,004,1 95) (82,177,81t)

(7 ,821,A5I ,7 83 ,252)

0 (2,6 | 5 ,985 ,326 ,,7 39) 12,158,390,722,313 t.oIa,940.7.10,694 (2,480 ,8 60,4 12,77 A)8,525,557,586,36 t

4, | 15 ,465 ,t 84 ,93 I 449,799,057,793

0

5 12,091,635,305 (4,603,100,000) 1,273,836,764,258

( 58,596,880,208)

(.) 0 t)

914,840.635,290 (640,4A.0'/ 2,A6,))10,1,49,297 ,39 | 61.087,981,984

40, t80, i 15.I r5883,706.828

( I 69 298 ,5 5 | ,625) (58,653,533,153)

\s8 ,959 ,57 9 ,7 68 (3,s 3 5,5 48,361,296.) (484, j 93,039,?.53) 5?,440 ,2A6 .(;61(3,l2i .t95.963)(2,323,55{J,620,91C)

L

(776,51'7,7 1 1.3i7 ) 6,625,198,592,.198 40,a0t.a26,852 3,655,753,85i],874 2,920.346.8 18.029

0 (13,434,786.161)

0 25,822,30!.313 (3,890,626,50:l )

3 ,248 ,909 ,E10 ,81 0

(34,544,996,3 J 5)

t) a 0

Trang 5

0 0

0 0

Luu chuyEn ti6n rhuin ti ho+t dQng ddu tu

LUU CHUYEN TINN TTJ TTOAT OONG TAI CIIiNH

Tzing vrin di6u l€

Tian thu tu phit hinh gi;y ro cd gid dii han cd di diiu kiQn tinn vlo

v6n lu c6 v, ciic khodLn v6n vay ddi han kh6c

Tidn chi thanh todn gidy td c6 gid ddi han cd drl di6u ki€n tinh vdo

v6n tu cd va cdc khodn v6n vay dii h4n khiic

C6 tuc tLd cho c6 d6ng, lqi nhudn dd chia

Tidn chi ra mua c6 phi€u ngdn qu!

L ren Lnu quoc oo D3n co pnleu ngxn quy

Luu chuy6n tiin thudn tir ho4t ddng tii chinh

Luu chuy6n tidn thuin trong kj,

Tiin vi cdc khodn tuong duong tiin tai thdi di6m diu kj

Di€u chinh rinh hu6ng ciia thay d6i ty gi6

,.i ,,, -.: ;.,.

Uen t?l rnol qlem cuol Ky

(163,004,898,366)

0 (89,776,7 r 6,300) (303,054,000)

0 (90,07 9 ,77 0,300) ) AA 41< 1) < Aqt 6,427,446,399,840

0 6,688,727,',125,832

205,s24,189,16s

0 (326,060_305,857) (2,605, I 19.600)

0 (328,665,425 ,4s7)

3 ,1?,5,7 68,s7 4,5'1 I

2,77 4,576,954,484

v

5 ,900 ,285 ,5?9 ,n62VII TiAn vi cic khoan tu0ng tluong

Trang 6

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Quý III.2010

1 Thông tin về ngân hàng

Giấy phép hoạt động 0041-NH/GP ngày 13 tháng 11 năm 1993

Giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp Thời hạn hoạt động của Ngân hàng là 40 năm kể từ ngày cấp giấy phép đầu tiên

Hội đồng Quản trị Ông Đỗ Quang Hiển, Chủ tịch

Ông Nguyễn Văn Lê, Thành viên Ông Nguyễn Văn Hải, Thành viên Ông Trần Ngọc Linh, Thành viên Ông Phan Huy Chí, Thành viên Ông Trần Thoại, Thành viên

Ban Tổng Giám đốc Ông Nguyễn Văn Lê, Tổng Giám đốc (Tái bổ nhiệm lại ngày 08 tháng 05

năm 2007) Ông Đặng Trung Dũng, Phó Tổng Giám đốc (bổ nhiệm ngày 01 tháng 09 năm 2006)

Ông Bùi Tín Nghị, Phó Tổng Giám đốc (bổ nhiệm ngày 05 tháng 06 năm 2007)

Ông Lê Đăng Khoa, Phó Tổng Giám đốc(bổ nhiệm ngày 10 tháng 04 năm 2009)

2 Đặc điểm hoạt động của tổ chức tín dụng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội (dưới đây gọi tắt là “Ngân hàng”) là một ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam thành lập tại nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam với thời gian hoạt động là 40 năm theo 0041-NH/GP ngày 13 tháng 11 năm 1993 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Vốn điều lệ của Ngân hàng tại ngày 30/09/2010 là 2.000.000.000.0000 VND (Hai nghìn tỷ đồng Việt Nam)

Hội sở chính của Ngân hàng được đặt tại Số 77 - Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội

- Việt Nam

Trang 7

Tại ngày 30/06/2010, Ngân hàng có 1445 nhân viên, công ty AMC có 82 nhân viên ( Quý I.2010 2009: 1424 nhân viên)

3 Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu

Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Ngân hàng trình bày các báo cáo tài chính bằng đồng Việt Nam (VND) theo Luật các Tổ chức Tín dụng, Luật sửa đổi và bổ sung một số điều trong Luật các Tổ chức Tín dụng, các chuẩn mực kế

toán Việt Nam và Hệ thống Kế toán các tổ chức tín dụng Việt Nam

Kỳ báo cáo và đơn vị tiền tệ

Kỳ báo cáo của Ngân hàng bắt đầu từ ngày 01/01/2010 và kết thúc vào ngày 30/09/2010 Đơn

vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

4 Nguyên tắc ghi nhận các nghiệp vụ bằng ngoại tệ và quy đổi

Theo hệ thống kế toán của Ngân hàng, tất cả các nghiệp vụ phát sinh của Ngân hàng được hạch toán theo nguyên tệ Tại thời điểm cuối năm, tài sản và công nợ có nguồn gốc ngoại tệ được quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá quy định vào ngày lập bảng cân đối kế toán Các khoản thu nhập và chi phí bằng ngoại tệ của Ngân hàng được hạch toán bằng VNĐ theo tỷ giá vào ngày phát sinh thông qua giao dịch mua bán ngoại tệ Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các tài khoản kinh doanh ngoại tệ được hạch toán vào báo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh và lợi nhuận để lại Chênh lệch tỷ giá phát sinh do quy đổi các tài sản và công nợ khác bằng ngoại tệ sang VNĐ được xử lý vào doanh số của các khoản mục tương ứng trên bảng cân đối kế toán vào ngày lập báo cáo tài chính

5 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

Chứng khoán nợ giữ đến ngày đáo hạn là các chứng khoán có kỳ hạn cố định và các khoản thanh toán cố định hoặc có thể xác định được và Ban Tổng Giám đốc có ý định và có khả năng giữ đến ngày đáo hạn Ngân hàng đang ghi nhận các chứng khoán này theo giá gốc cộng lãi dự thu trừ lãi chờ phân bổ Giá trị phụ trội hoặc chiết khấu (nếu có) cũng được phản ánh vào giá trị ghi sổ của khoản đầu tư Lãi được dự thu hoặc phân bổ theo phương pháp đường thẳng Chứng khoán được giữ đến khi đáo hạn sẽ được xem xét về khả năng giảm giá Chứng khoán được lập dự phòng giảm giá khi giá trị thị trường nhỏ hơn giá trị ghi sổ Dự phòng giảm giá được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

6 Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán là các chứng khoán được giữ trong thời gian không ấn định trước, có thể được bán để đáp ứng nhu cầu thanh khoản hoặc để ứng phó với trường hợp thay đổi lãi suất, tỉ giá, hoặc giá trị chứng khoán Ngân hàng đang ghi nhận các chứng khoán này theo giá

Trang 8

gốc cộng lãi dự thu trừ lãi chờ phân bổ Giá trị phụ trội hoặc chiết khấu (nếu có) cũng được phản ánh vào giá trị ghi sổ của khoản đầu tư Lãi được dự thu hoặc phân bổ theo phương pháp đường thẳng Các chứng khoán này được đánh giá định kỳ theo giá trị thị trường và dự phòng giảm giá trị

sẽ được lập khi giá trị thị trường nhỏ hơn giá trị ghi sổ Dự phòng giảm giá được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Chứng khoán kinh doanh là chứng khoán ban đầu được mua và nắm giữ cho mục đích kinh doanh trong ngắn hạn hoặc nếu Ban Tổng Giám đốc quyết định như vậy Ngân hàng đang ghi nhận các chứng khoán này theo giá gốc vào ngày giao dịch Trong các kỳ tiếp theo, các chứng khoán tiếp tục được ghi nhận theo giá gốc Tuy nhiên, giá trị thị trường của các chứng khoán vẫn được Ngân hàng theo dõi để đánh giá về khả năng giảm giá khi giá trị thị trường thấp hơn giá gốc Ngoại trừ trường hợp không thể xác định giá trị thị trường một cách chắc chắn thì giá trị của chúng được tính dựa trên nguyên giá sau khi trừ đi tổn thất ước tính (nếu có) Lãi hoặc lỗ từ kinh doanh chứng khoán được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo số thuần

8 Các khoản cho vay

Các khoản cho vay ngắn hạn có kỳ hạn dưới 1 năm; các khoản cho vay và cho thuê tài chính trung hạn có kỳ hạn từ 1 năm đến 5 năm và các khoản cho vay và cho thuê tài chính dài hạn có kỳ hạn trên 5 năm kể từ ngày giải ngân

Việc phân loại nợ và lập dự phòng rủi ro tín dụng được thực hiện theo Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 và Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 4 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Các khoản cho vay được phân thành năm nhóm nợ căn cứ vào tình hình trả nợ và các yếu tố định tính như sau:

• Các khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày;

• Các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu;

• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ trong hạn theo thời hạn được cơ cấu lại

Trang 9

Nhóm 3: Nợ dưới tiêu chuẩn

• Các khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày;

• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu, trừ các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả

nợ lần đầu phân loại vào nhóm 2;

• Các khoản nợ được miễn hoặc giảm lãi do khách hàng không đủ khả năng trả lãi đầy đủ theo hợp đồng tín dụng;

Nhóm 4: Nợ nghi ngờ

• Các khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày;

• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dưới 90 ngày theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu;

• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai;

Nhóm 5: Nợ có khả năng mất vốn

• Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;

• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn từ 90 ngày trở lên theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu;

• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai quá hạn theo thời hạn trả nợ được

cơ cấu lại lần thứ hai;

• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên, kể cả chưa bị quá hạn hoặc đã quá hạn;

• Các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử lý;

Theo Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 và Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 4 năm 2007, đối với các khoản nợ quá hạn, tổ chức tín dụng phân loại lại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn khi Ngân hàng đánh giá là có đủ khả năng thu hồi đầy

đủ cả gốc và lãi; và khách hàng có tài liệu, hồ sơ chứng minh các nguyên nhân làm khoản nợ này quá hạn được xử lý, khắc phục Ngân hàng chủ động tự quyết định phân loại các khoản nợ vào các nhóm nợ rủi ro cao hơn tương ứng với mức độ rủi ro khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây:

• Khi có những diễn biến bất lợi từ tác động tiêu cực đến môi trường kinh doanh và lĩnh vực kinh doanh;

• Các chỉ tiêu tài chính của khách hàng hoặc khả năng trả nợ của khách hàng bị suy giảm;

Trang 10

• Khách hàng không cung cấp cho Ngân hàng các thông tin tài chính kịp thời, đầy đủ

và chính xác để Ngân hàng đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng

Dự phòng rủi ro tín dụng: Việc tính dự phòng cụ thể được căn cứ trên các tỷ lệ áp dụng cho

Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế Nguyên giá bao gồm toàn

bộ các chi phí mà Ngân hàng phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Tài sản cố định được tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng

để trừ dần nguyên giá tài sản trong suốt thời gian hữu dụng ước tính như sau:

- Nhà cửa, vật kiến trúc 10 - 25 năm

- Máy móc, thiết bị 03 - 05 năm

- Phương tiện vận tải 06 - 10 năm

- Dụng cụ quản lý và phần mềm tin học 03 - 08 năm Quyền sử dụng đất được khấu hao theo phương pháp đường thẳng phù hợp với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sử dụng đất vô thời hạn được ghi nhận theo giá gốc và không tính khấu hao

10 Tiền và các khoản tương đương tiền

Trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ, tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền, kim loại quý

và đá quý, tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn tại các ngân hàng khác có thời hạn đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi

11 Các công cụ tài chính phái sinh

Các công cụ tài chính phái sinh được ghi nhận trên bảng cân đối kế toán theo giá trị hợp đồng vào ngày giao dịch, và sau đó được đánh giá lại theo giá trị hợp lý Lợi nhuận hoặc lỗ khi các công cụ

Trang 11

tài chính phái sinh được thực hiện được ghi nhận trong báo cáo kết quả họat động kinh doanh Lợi nhuận hoặc lỗ chưa thực hiện được ghi nhận vào khoản mục chênh lệch đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh trên bảng cân đối kế toán và được kết chuyển vào kết quả hoạt động kinh doanh vào thời điểm cuối năm

12 Ghi nhận thu nhập/ chi phí lãi

Ngân hàng ghi nhận thu nhập từ lãi và chi phí lãi được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thu, dự chi

13 Ghi nhận thu nhập từ phí và hoa hồng dịch vụ

Ngân hàng thu phí từ các dịch vụ cung cấp cho khách hàng Thu nhập từ phí có thể chia thành các nhóm sau:

cung cấp dịch vụ trong một thời gian nhất định được dự thu trong suốt thời gian đó Phí này bao gồm phí quản lý, phí nhận ủy thác, hoa hồng và các phí liên quan đến cấp tín dụng, quản lý tài sản, phí quản lý danh mục và các chi phí quản lý cũng như phí tư vấn khác

gia đàm phán các giao dịch cho một bên thứ ba, ví dụ như dàn xếp việc mua cổ phần hoặc các loại chứng khoán khác hoặc mua lại doanh nghiệp , được ghi nhận khi hoàn tất giao dịch liên quan Phí hoặc một phần của khoản phí này có liên quan đến việc thực hiện một công việc nhất định sẽ được ghi nhận khi hoàn tất điều kiện tương ứng

Trang 13

17 Chứng khoán kinh doanh

Trang 14

30/09/2010 01/01/2010

Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong

nước 20,298,006,309,708 12,825,945,570,948 Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư 26,578,443,145 2,802,500,000

Trang 15

30/09/2010 01/01/2010

Cho vay các TCKT 12,067,410,607,473 58.52% 9,657,554,497,335 75.28%

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước

Thương nghiệp, sữa chữa xe có động

cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân

Các hoạt động liên quan kinh doanh

Quản lý nhà nước và an ninh quốc

Trang 16

hội bắt buộc)

thu hồi bằng nguồn dự phòng

Điều chỉnh tăng/ (giảm) khác

19 Chứng khoán đầu tư

19.1 Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong

nước phát hành 2,851,426,917,035 2,713,917,996,088

Trang 17

b Chứng khoán Vốn 19,942,340,000 19,938,000,000

- Chứng khoán Vốn do các tổ chức tín dụng khác

trong nước phát hành 11,199,500,000

11,199,500,000

- Chứng khoán Vốn do các tổ chức kinh tế trong

nước phát hành 8,742,840,000

8,738,500,000

Dự phòng giảm giá chứng khoán sẵn sàng để

10,808,496,000

20 Góp vốn, đầu tư dài hạn

- Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư:

30/09/2010 01/01/2010

Đầu tư vào công ty con - -

Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh - -

Các khoản đầu tư vào công ty liên kết - -

Các khoản đầu tư dài hạn khác 326,889,000,000 269,799,000,000

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn - -

Ngày đăng: 04/07/2014, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm