Bằng phép toán hãy chứng minh P và D tiếp xúc nhau và tìm tọa độ tiếp điểm.. Qua điểm M thuộc nửa đường tròn này kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax, By lần lượt tại E và F.. Câu
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO THI LỚP 10
Năm học : 2008 - 2009 Thời gian : 120 phút
Câu 1 (1,5 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a) 6x 5y 21
b) x 2 5 2 6 0
4 2 1
4
Câu 2 (1,5 điểm)
Thu gọn biểu thức sau :
a) A
(với : a,b 0 và a 9 )
Câu 3 (2 điểm)
Trong cùng một mặt phẳng tọa độ cho Parabol (P): y = 2x 2 và hai đường thẳng (D) : y = 4x – 2 ; (D’) : y = mx – m + 2
1 Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
2 Bằng phép toán hãy chứng minh (P) và (D) tiếp xúc nhau và tìm tọa độ tiếp điểm.
3 Tìm m để (P) và (D) có hai điểm chung phân biệt.
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho phương trình bậc hai ẩn x và tham số m
x 2 2x 3 m 0
1 Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm x 1 ; x 2
2 Tìm các giá trị của m phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn ;
x1 x2 5
Câu 5 (3,5 điểm)
Cho ∆ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O;R) với AB < AC Đường cao AD của ∆ABC cắt (O) tại E Trên DA lấy điểm H sao cho DH = DE Tia BH cắt
AC tại F.
1 Chứng minh tứ giác CDHF nội tiếp , suy ra H là trực tâm của ∆ABC.
2 Vẽ đường kính AK của (O) Chứng minh : AB AC = AD AK
3 Vẽ CN AK tai N, gọi M là trung điểm của BC Chứng minh : MD = MN.
4 Cho biết DF =1
2AB Tính AB theo R.
Trang 2Trường THCS Bàn Cờ
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 _ NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn : Toán
Thời gian : 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (1,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình:
a) 2x4 3x2 2 0 b) x2 4 3x 12 0 c) 3x 2y2x 3y 14
Bài 2: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức:
a)
3 2 3
6 2 2
b) a 1 a 1 1 2
a 1
a 1 a 1
0 a 1
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm tọa độ Giao điểm của (P) : 1 2
2
và (D) : y2x bằng đồ thị và bằng phép toán
Bài 4: (1,5 điểm) Cho phương trình: x2 m 1 x m 1 0 (m là tham số)
a/ Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b/ Tìm m để biểu thức 2 2
1 2 2 1
x x x x 8 Bài 5: (3,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC (B, C là 2 tiếp điểm) và cát tuyến AEF với đường tròn
a Chứng minh AOBC tại D
b Chứng minh AB2 = AE.AF
c Chứng minh tứ giác ODEF nội tiếp
d Gọi I, V lần lượt là trung điểm của AB và AC Tiếp tuyến của (O) tại E và trung trực của AE cắt nhau tại H Chứng minh 3 điểm H, I, V thẳng hàng
Trang 3
-o0o -PHÒNG GIÁO D C QU N 3 ỤC QUẬN 3 ẬN 3
TR ƯỜNG THCS Phan Sào Nam NG THCS Phan Sào Nam
ĐỀ THAM KHẢO LUYỆN THI LỚP 10
Thời gian: 120’
Bài 1: (2đ) : Thực hiện phép tính
a)
3 2 2
1 3
2 2
1
2 10
) 5 3 ( 5 3
Bài 2: (2đ)
Cho hàm số (P) : y = 2
4
1
x a) Vẽ đồ thị (P)
b) Viết phương trình đường thẳng (D) cắt (P) tại 2 điểm A ; B có hoành độ lần lượt là – 2 ;
và 4
c) Viết phương trình đường thẳng (D’) // (D) và tiếp xúc với (P)
Bài 3 : (2đ) :
Cho hàm số x2 – 6x – m2 + 3m – 5 = 0 ( m là tham số )
a) Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 với mọi m
b) Tìm m sao cho x12 + x22 = 7x1 + 7x2
Bài 4 : (4đ) :
Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O;R) ; vẽ hai tiếp tuyến MA ; MB đến (O) ( A và B là tiếp điểm )
a) C/m: Tứ giác AOBM nội tiếp và OM AB tại H
b) Qua A vẽ dây AE song song với MB Đoạn ME cắt đường tròn (O) tại F ; Hai đường thẳng AF và BM cắt nhau tại N C/m: AM 2 = AF.AE
c) C/m: I là trung điểm BM
d) Cho OM = R
2 5
Tính diện tích tam giác ABM và độ dài AE theo R
Trang 4PHÒNG GD-ĐT QUẬN 3
Trường THCS Kiến Thiết
ĐỀ THAM KHẢO THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2010-2011
Bài 1 : (2đ) Giải phương trình và hệ phương trình
a) 3 2 5
b) x2 – (2 - 5 )x - 2 5 = 0
c) 3x4 – 27x2 = 0
d) x4 – 2x2 – 15 = 0
Bài 2 : (2đ) Cho hai hàm số (P) 1 2
2
y x và (D1) 1 1
2
y x a) Vẽ (P) và (D1) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D1) bằng phép tính
c) Viết phương trình đường thẳng (D2)//(D1) và tiếp xúc với (P)
Bài 3 : (1đ) Thu gọn các biểu thức sau :
a) A= 75 5 2 2 3
b) B = 1 1 1 2
1
a
với a ≥ 0 và a ≠ 1
Bài 4 : (1,5đ) Cho phương trình x2 – (m + 5) x – m – 6 = 0
a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Đặt A = 2 2
1
x x
* Tìm m sao cho A = 1
* Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức và giá trị m tương ứng
Bài 5 : (3,5đ) Cho ∆ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O;R) Các tiếp tuyến của (O) tại
B và C cắt nhau ở D Nối OD cắt BC ở H
a) Chứng minh tứ giác OBDC nội tiếp đường tròn và HO.HD = HB.HC
b) Kẻ cát tuyến DMN của (O) song song với AB cắt AC ở K Chứng minh : DM.DN = DB.DC c) Chứng minh OK MN
d) Tính diện tích ∆BKC theo R khi góc BAC = 60o và góc AOB = 90o
Trang 5Trường DL Quốc tế Việt Úc
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 (Tham khảo)
MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Năm học 2010 – 2011
Thời gian : 120 phút.
ĐỀ:
Bài 1 (1,5 điểm)
Cho biểu thức P = 16 x 16 - 9 x 9 + 4 x 4 + x1 với x 1
a/ Rút gọn biểu thức P
b/ Tìm x sao cho P có giá trị bằng 5
a/ Tìm a, b biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; -1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3
b/ Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
c/ Tính góc tạo bởi đường thẳng trên với trục Ox
Bài 3 (1,5 điểm).
2 1
1 :
1
a
a
(a>0; a1) a/ Rút gọn Q
b/ Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2 2
c/ Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0
a/ Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt vơi mọi giá trị của m
b/ Hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m
c/ Tìm m thỏa mãn hệ thức 25
1
2 2
1
x
x x
x
Bài 5 (3,5 điểm).
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By Qua điểm M thuộc nửa đường tròn này kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax, By lần lượt tại E
và F
a/ Chứng minh tứ giác AENO nội tiếp
b/ Gọi giao điểm của AM và OE, của BM và OF lần lượt là P và Q Tứ giác MPOQ là hình gì? Tại sao?
c/ Kẻ MH vuông góc với AB (H thuộc AB) Gọi K là giao điểm của MH và EB So sánh MK với KH
d/ Cho AB = 2R và gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác EOF
Hãy chứng minh:
3
1
<
R
r
<
2 1
Trang 6TRƯỜNG THCS COLETTE
ĐỀ ĐỀ NGHỊ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 (2010 – 2011)
Câu 1 (2đ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a/ 3 4 25
b/ x2 + 3x – 4 = 0 (0.5đ) c/ x4 – 4x2 – 5 = 0 (1đ)
Câu 2 (1,5đ)
a/ Tính : A = (0.5đ)
b/ Rút gọn :B = 9 : 3 1 1
9
x
x x x x với x > 0 vàx ≠ 9 (1đ)
Câu 3 (1đ) Cho phương trình có ẩn x (m là tham số) x2 – (m – 2)x – 2m = 0
a/ Chứng tỏ phương trình trên có nghiệm x1, x2 với mọi m (0,5đ)
b/ Tìm m để x1x2 + x1x2 = –6 (0,5đ)
Câu 4 (2đ) Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và hàm số y = – x + 2 có đồ thị là (D)
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ (1đ)
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính (1 đ)
Câu 5 (3đ5) Cho (O;R) và điểm M nằm ngồi đường trịn sao cho OM > 2R Từ M vẽ các
tiếp tuyến MA và MB tới (O) (A và B là các tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của AM
IB cắt (O) tại C (C khác B) MC cắt (O) tại D (D khác C)
a/ Chứng minh : MB2 = MC MD (1đ)
b/ Gọi E là trung điểm của CD
Chứng minh 5 điểm : M, A, O, E, B cùng nằm trên một đường trịn đ (1đ)
c/ Đường thẳng đi qua A và song song với CD cắt đường thẳng BE tại N
Chứng minh : N (O; R) (0.75đ)
d/ Chứng minh : CA là phân giác của gĩc DCI (0.75đ)
Trang 7
-o0o -ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2010-2011 Câu 1 : (1,5đ)
Giải hệ phương trình và các phương trình sau :
a)
9 6 5
6 4 3
y x
y x
b) 3x 2 – 2 7x + 3 = 0
c) x 4 – 25x 2 + 144 =0
Câu 2 : ( 1,5 đ)
Thu gọn các biểu thức sau :
a) A =
6 20 49
6 2 7 6
20 49
6 2 7
6 5
1 3 2
1 3
2
x x
x x
x x
x
, với x ≥ 0 , x ≠ 4 , x ≠ 9
Câu 3 : (1 đ)
Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 144 m và diện tích 972m 2 , Tính chiều dài và chiều rộng miếng đất.
Câu 4 : (2 đ)
Cho phương trình x 2 – 2(m – 1)x – 3 – m = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x 1 và x 2
b) Xác định m để biểu thức C = x 1 + x 2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 5 : (4 đ)
Cho tam giác nhọn ABC.Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB và AC theo thứ tự tại F và E.Gọi H là giao điểm của BE và CF.AH cắt BC tại D
a) Chứng minh : các tứ giác AEHF và ACDF nội tiếp được.
b) Gọi I là trung điểm AH.Chứng tỏ : góc FID = 2FCB và OI EF
c) Chứng minh : IE và IF là các tiếp tuyến của (O)
d) AD cắt đường tròn (O) tại M và N (M nằm giữa A và D).
Chứng tỏ : DM 2 = DH.DA.
Câu 1
(1,5đ)
a)
2 3
0 18
12 10
18 12
9 9
6 5
6 4 3
y
x y
x
y x y
x
y x
b) 3x 2 – 2 7x + 3 = 0
'
= 7 + 9 = 16
0,25 + 0,25
0,25
Trang 8x 1 =
3
4
7 ; x
2 =
3
4
7
c) x 4 – 25x 2 + 144 = 0 (1)
t 2 – 25t + 144 = 0 với x 2 = t ≥ 0
= 625 - 576 = 49 ,t 1 = 9 (nhận) ,t 2 = 16 (nhận)
Pt (1) có 4 nghiệm : x = ± 3 , x = ± 4
0,25
0,25 0,25 Câu 2
(1,5đ) a) A =
2
2 2
2
) 5 6 2 (
) 1 6 ( )
5 6 2 (
) 1 6 (
=
=
5 6 2
1 6 5 6 2
1 6
25 24
5 6 2 ) 1 6 ( 25
24
5 6 2 ) 1 6 (
A = - 6 6
1 3 2
1 3
2
x x
x x
x x
x
, x ≥ 0, x ≠ 4, x ≠ 9
=
3 3 3 3
4
x x
x x
x x x
B =
2
x x
x
=
x
3 1
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25 Câu 3
(1đ) Nửa chu vi miếng đất : 72( )
2
144
m
Gọi x (m) là chiều dài miếng đất ( 72 > x >0)
thì chiều rộng miếng đất là 72 – x (m)
Vì diện tích miếng đất là 972 (m 2 ), nên ta có phương trình :
x(72 – x) = 972
x 2 – 72x +972 = 0
x = 54 hay x =18
CD=54=>CR =72–54 =18 (nhận) CD=18=>CR=72 -18 = 54 (loại)
- Chiều dài miếng đất : 54(m) và chiều rộng miếng đất : 18(m)
0,5 0,25 0,25 Câu 4
(2đ)
x 2 – 2(m – 1)x – 3 – m = 0
a) = m 2 – m + 4 = (m -
2
1
) 2 + 0,m
4
17 4 17
b) x 1 + x 2 = 2m – 2 và x 1 x 2 = - 3 – m (đl Vi – ét),
x 1 + x 2 = (x 1 + x 2 ) 2 –2x 1 x 2 = 4m 2 – 6m +10 = 4(m -
4
3
) 2 +
4
31 4
31
Dấu “ = “ xảy ra khi m =
4
3 Vậy ,min C =
4
31
khi m
4 3
0,25 + 0,25 0,25 + 0,25 0,5
0,5
Trang 9Câu 5
(4đ)
a) Chứng minh : các tứ giác AEHF và ACDF nội tiếp được.
+ Nêu được góc AEH = AFH = 90 0 (luận cứ)
+ Kết luận
+ Nêu được góc AFC = ADC = 90 0 (luận cứ)
+ Kết luận
+ Chứng minh được : FID = 2FAD (luận cứ chặt chẻ)
+ Chứng minh được : FAD = FCB (luận cứ chặt chẻ)
+ Suy ra đpcm
+ Chứng minh được : OI là đường trung trực của EF
+ Suy ra : OI EF
c) Chứng minh : IE và IF là các tiếp tuyến của (O)
+ CM : góc OEB = IEA
+ Suy ra : góc OEI = OEB + BEI = IEA + BEI = 90 0
Do đó : IE OE Suy ra : đpcm
+ Chứng minh tương tự , IF cũng là tiếp tuyến của (O) vì IFOF
+ CM : DB.DC = DH.DA
CM : DB.DC = DM.DN
Suy ra : DM.DN = DH.DA
+ CM : DM = DN
Suy ra : DM 2 = DH.DA.
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,5 0,25
0.25
0,25 0,25 0,25
0,5 0,25
Trang 10Phòng giáo dục và đào tạo Quận 3
Trường THCS Đoàn Thị Điểm
ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN
NĂM HỌC: 2010 – 2011
Bài 1: (2 đ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) (2x – 1) 4 + (2x – 1) 2 – 20 = 0 b) 3x 2 – 2x 6 + 2 = 0 c) 3 2 1
Bài 2: (1,5 đ) Tính và rút gọn:
a) 6 2 5 9 4 5
b)
2
a 1
(với a>0 và a 1)
Bài 3: (1,5 đ) Cho Parabol (P): y = 1 2
4x
và đường thẳng (D): y = 1
2x – 2
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính
Bài 4: (1,5 đ) Cho phương trình x 2 – 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0 (1) (x là ẩn số)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tính P = 6x 1 x 2 + x 1 + x 2 theo m (x 1 , x 2 là nghiệm của phương trình (1))
Bài 5: (3,5 đ) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) dựng các tiếp tuyến AB, AC (B, C là các tiếp điểm)
và cát tuyến ADE (D, E (O) và D nằm giữa A, E) Vẽ OIAE tại I.
a) Chứng minh: OIBC nội tiếp được đường tròn
b) Chứng minh: IA là tia phân giác BIC
c) Gọi S là giao điểm của BC và AD Chứng minh: AD.AE = AS.AI và 2 1 1
ASAD AE
d) Đường thẳng qua D vuông góc với OB cắt BC, BE lần lượt tại H và K Chứng minh: HD = HK.
Trang 11Trường THCS Thăng Long Q.3
ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH LỚP 10 (2010-2011)
Thời gian làm bài : 120 phút
Bài 1: (2đ)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 4x4 - 21x2 + 20 = 0
b) x2 - (2+ 5 )x + 2 5 = 0
c)
5 3 2
0 2
3
y x
y x
Bài 2 : (2đ)
Cho (P): y= - 2
2
1
x và (D): y= x-4
a) Vẽ (D) và (P) trên cùng 1 hệ trục tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm bằng phép toán
b) Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d)//(D) và (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -2
Bài 3: (1đ)
Thu gọn các biểu thức sau:
A = 8 2 15 23 4 15
B =
x x x x x x
x
2
1 :
1
với x > 0 và x1
Bài 4: (1.5đ)
Cho phương trình 2 2 0
x m
x (m là tham số)
a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x và 1 x với mọi m.2
b) Tìm m để A = 3
2
3
1 x
x đạt giá trị lớn nhất
Bài 5: (3.5đ)
Từ điểm S nằm ngoài (O;R), vẽ tiếp tuyến SA đến đường tròn tâm O và cát tuyến SBC (SB <
SC) sao cho BAC^
600
Trang 12a) Chứng minh rằng SA2 = SB.SC
b) Vẽ đường cao BE và CF của ABC Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp được đường trịn, xác định tâm I của đường trịn này
c) Vẽ dây AN//BC, vẽ dây AMOS Chứng minh N,I,M thẳng hàng
d) Qua B vẽ đường thẳng // với EF, lần lượt cắt AM và AC tại P và Q Chứng minh P là trung điểm của BQ
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẬN 3
TRƯỜNG THPT TƯ THỤC Á CHÂU
ĐỀ THI TUYỂN LỚP 10 NIÊN KHÓA : 2009 – 2010
MÔN : TOÁN
(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1 ( 1,5 điểm).
5 2 6 5 2 6
2 a) Rút gọn biểu thức : Q =
: x
x y xy
với x > 0 ; y > 0 và xy b)Tính giá trị của Q tại x = 6 2 5 ; y = 5
Bài 2 (2điểm)
Cho hàm số y = ax2 cĩ đồ thị là (P).
a) Tìm a biết (P) đi qua điểm (– 4 ; – 4) Vẽ (P) với a tìm được
b) Trên (P) lấy hai điểm A và B cĩ hồnh độ lần lượt bằng –1 và 2.
Viết phương trình đường thẳng AB.
c)Viết phương trình đường thẳng song song với AB và tiếp xúc với (P) tìm được
ở câu a.
Bài 3 (1,5điểm)
Cho phương trình : x2 – 2( m – 1)x + m – 3 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 0.
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) cĩ hai nghiệm trái dấu mà nghiệm dương cĩ giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Bài 4 (4,5điểm)
Từ điểm A ở ngồi đường trịn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC ( với B, C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC
Trang 13a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp Tính tích OH.OA theo R.
b) Gọi E là hình chiếu của điểm C trên đường kính BD của đường trịn (O) Chứng minh gĩc HBE = gĩc HAB.
c) AD cắt CE tại K Chứng minh K là trung điểm của CE
d) Tính theo R diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến AB, AC và cung nhỏ BC của đường trịn(O) trong trường hợp OA = 2R
Bài 5 (0,5điểm).
Cho hàm số y = (– m2 + 2m + 3)x + 1 cĩ đồ thị là đường thẳng (d1) và đường thẳng (d2): y = 5x Chứng tỏ rằng với mọi m , (d1) và (d2) cắt nhau.
Môn Toán 9 NĂM HỌC : 2010 – 2011 Thời gian :
120 phút Bài 1:(1.5) Giải phương trình và hệ phương trình
4
P
– 175xP
2
P
= 0 c) 4x - 3y = 202x - y = 0
Bài 2 (2đ) a) Vẽù đồ thị của các hàm số y= 2x – 2 ( D) và 2
2
x
y (P) trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Tìm toạ độ các giao điểm bằng phép tính
c) Viết phương trình đường thẳng (D’) đi qua A(1; –1) và tiếp xúc với (P)
2 2
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a) Rút gọn Q với a > 0, a ≠ 1 và a ≠ 4 b) Tìm a đđđể Q < 0
Bài 4 (1,5đ) Cho phương trình : x2– 2m x + 2m – 1 = 0
a/ Tìm m đểđ pt có hai nghiệm phân biệt
b/ Gọi x1, x2 là2 nghiệm của pt Tìm m để A đạt giá trị lớn nhất : 1 2
2(1 )
x x A
Bài 5 (3,5đ ) Qua điểm A nằm ngồi đường trịn (O) Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB,AC ( với B, C là tiếp điểm) và cát tuyến ADE của đường trịn (O) sao cho AE cắt OB tại J
a) AB2 = AE AD
b) Gọi H là giao điểm của OA và BC Chứng minh DEOH nội tiếp
c) Chứng minh HB là tia phân giác của gĩc EHD
d) Trên đoạn BC lấy điểm P sao cho PD // BE, AP cắt BE tại V