1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THAM KHAO MON TOAN TUYEN SINH 10 CAC TRUONG QUAN 3 (09-10)

14 1K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 760 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng phép toán hãy chứng minh P và D tiếp xúc nhau và tìm tọa độ tiếp điểm.. Qua điểm M thuộc nửa đường tròn này kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax, By lần lượt tại E và F.. Câu

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO THI LỚP 10

Năm học : 2008 - 2009 Thời gian : 120 phút

Câu 1 (1,5 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

a) 6x 5y 21

 b) x 2  5 2 6   0

4 2 1

4

Câu 2 (1,5 điểm)

Thu gọn biểu thức sau :

a) A

(với : a,b 0 và a 9  )

Câu 3 (2 điểm)

Trong cùng một mặt phẳng tọa độ cho Parabol (P): y = 2x 2 và hai đường thẳng (D) : y = 4x – 2 ; (D’) : y = mx – m + 2

1 Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

2 Bằng phép toán hãy chứng minh (P) và (D) tiếp xúc nhau và tìm tọa độ tiếp điểm.

3 Tìm m để (P) và (D) có hai điểm chung phân biệt.

Câu 4 (1,5 điểm)

Cho phương trình bậc hai ẩn x và tham số m

x 2  2x 3 m 0   

1 Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm x 1 ; x 2

2 Tìm các giá trị của m phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn ;

x1 x2  5

Câu 5 (3,5 điểm)

Cho ∆ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O;R) với AB < AC Đường cao AD của ∆ABC cắt (O) tại E Trên DA lấy điểm H sao cho DH = DE Tia BH cắt

AC tại F.

1 Chứng minh tứ giác CDHF nội tiếp , suy ra H là trực tâm của ∆ABC.

2 Vẽ đường kính AK của (O) Chứng minh : AB AC = AD AK

3 Vẽ CN  AK tai N, gọi M là trung điểm của BC Chứng minh : MD = MN.

4 Cho biết DF =1

2AB Tính AB theo R.

Trang 2

Trường THCS Bàn Cờ

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 _ NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn : Toán

Thời gian : 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình:

a) 2x4 3x2 2 0 b) x2 4 3x 12 0  c) 3x 2y2x 3y 14

 

 Bài 2: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức:

a)  

3 2 3

6 2 2

b) a 1 a 1 1 2

a 1

a 1 a 1

0 a 1  

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm tọa độ Giao điểm của (P) : 1 2

2

 và (D) : y2x bằng đồ thị và bằng phép toán

Bài 4: (1,5 điểm) Cho phương trình: x2 m 1 x m 1 0     (m là tham số)

a/ Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b/ Tìm m để biểu thức 2 2

1 2 2 1

x x x x 8 Bài 5: (3,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC (B, C là 2 tiếp điểm) và cát tuyến AEF với đường tròn

a Chứng minh AOBC tại D

b Chứng minh AB2 = AE.AF

c Chứng minh tứ giác ODEF nội tiếp

d Gọi I, V lần lượt là trung điểm của AB và AC Tiếp tuyến của (O) tại E và trung trực của AE cắt nhau tại H Chứng minh 3 điểm H, I, V thẳng hàng

Trang 3

-o0o -PHÒNG GIÁO D C QU N 3 ỤC QUẬN 3 ẬN 3

TR ƯỜNG THCS Phan Sào Nam NG THCS Phan Sào Nam

ĐỀ THAM KHẢO LUYỆN THI LỚP 10

Thời gian: 120’



Bài 1: (2đ) : Thực hiện phép tính

a)

3 2 2

1 3

2 2

1

2 10

) 5 3 ( 5 3

Bài 2: (2đ)

Cho hàm số (P) : y = 2

4

1

x a) Vẽ đồ thị (P)

b) Viết phương trình đường thẳng (D) cắt (P) tại 2 điểm A ; B có hoành độ lần lượt là – 2 ;

và 4

c) Viết phương trình đường thẳng (D’) // (D) và tiếp xúc với (P)

Bài 3 : (2đ) :

Cho hàm số x2 – 6x – m2 + 3m – 5 = 0 ( m là tham số )

a) Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 với mọi m

b) Tìm m sao cho x12 + x22 = 7x1 + 7x2

Bài 4 : (4đ) :

Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O;R) ; vẽ hai tiếp tuyến MA ; MB đến (O) ( A và B là tiếp điểm )

a) C/m: Tứ giác AOBM nội tiếp và OM  AB tại H

b) Qua A vẽ dây AE song song với MB Đoạn ME cắt đường tròn (O) tại F ; Hai đường thẳng AF và BM cắt nhau tại N C/m: AM 2 = AF.AE

c) C/m: I là trung điểm BM

d) Cho OM = R

2 5

Tính diện tích tam giác ABM và độ dài AE theo R

Trang 4

PHÒNG GD-ĐT QUẬN 3

Trường THCS Kiến Thiết

ĐỀ THAM KHẢO THI TUYỂN SINH LỚP 10

NĂM HỌC 2010-2011

Bài 1 : (2đ) Giải phương trình và hệ phương trình

a) 3 2 5

 

b) x2 – (2 - 5 )x - 2 5 = 0

c) 3x4 – 27x2 = 0

d) x4 – 2x2 – 15 = 0

Bài 2 : (2đ) Cho hai hàm số (P) 1 2

2

yx và (D1) 1 1

2

yx a) Vẽ (P) và (D1) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D1) bằng phép tính

c) Viết phương trình đường thẳng (D2)//(D1) và tiếp xúc với (P)

Bài 3 : (1đ) Thu gọn các biểu thức sau :

a) A= 75 5 2 2 3

b) B = 1 1 1 2

1

a

với a ≥ 0 và a ≠ 1

Bài 4 : (1,5đ) Cho phương trình x2 – (m + 5) x – m – 6 = 0

a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Đặt A = 2 2

1

xx

* Tìm m sao cho A = 1

* Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức và giá trị m tương ứng

Bài 5 : (3,5đ) Cho ∆ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O;R) Các tiếp tuyến của (O) tại

B và C cắt nhau ở D Nối OD cắt BC ở H

a) Chứng minh tứ giác OBDC nội tiếp đường tròn và HO.HD = HB.HC

b) Kẻ cát tuyến DMN của (O) song song với AB cắt AC ở K Chứng minh : DM.DN = DB.DC c) Chứng minh OK  MN

d) Tính diện tích ∆BKC theo R khi góc BAC = 60o và góc AOB = 90o

Trang 5

Trường DL Quốc tế Việt Úc

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 (Tham khảo)

MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Năm học 2010 – 2011

Thời gian : 120 phút.

ĐỀ:

Bài 1 (1,5 điểm)

Cho biểu thức P = 16 x 16 - 9 x 9 + 4 x 4 + x1 với x 1

a/ Rút gọn biểu thức P

b/ Tìm x sao cho P có giá trị bằng 5

a/ Tìm a, b biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; -1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3

b/ Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

c/ Tính góc tạo bởi đường thẳng trên với trục Ox

Bài 3 (1,5 điểm).



2 1

1 :

1

a

a

(a>0; a1) a/ Rút gọn Q

b/ Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2 2

c/ Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0

a/ Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt vơi mọi giá trị của m

b/ Hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m

c/ Tìm m thỏa mãn hệ thức 25

1

2 2

1  

x

x x

x

Bài 5 (3,5 điểm).

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By Qua điểm M thuộc nửa đường tròn này kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax, By lần lượt tại E

và F

a/ Chứng minh tứ giác AENO nội tiếp

b/ Gọi giao điểm của AM và OE, của BM và OF lần lượt là P và Q Tứ giác MPOQ là hình gì? Tại sao?

c/ Kẻ MH vuông góc với AB (H thuộc AB) Gọi K là giao điểm của MH và EB So sánh MK với KH

d/ Cho AB = 2R và gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác EOF

Hãy chứng minh:

3

1

<

R

r

<

2 1

Trang 6

TRƯỜNG THCS COLETTE

ĐỀ ĐỀ NGHỊ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 (2010 – 2011)

Câu 1 (2đ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

a/ 3 4 25

b/ x2 + 3x – 4 = 0 (0.5đ) c/ x4 – 4x2 – 5 = 0 (1đ)

Câu 2 (1,5đ)

a/ Tính : A = (0.5đ)

b/ Rút gọn :B = 9 : 3 1 1

9

x

x x x x với x > 0 vàx ≠ 9 (1đ)

Câu 3 (1đ) Cho phương trình có ẩn x (m là tham số) x2 – (m – 2)x – 2m = 0

a/ Chứng tỏ phương trình trên có nghiệm x1, x2 với mọi m (0,5đ)

b/ Tìm m để x1x2 + x1x2 = –6 (0,5đ)

Câu 4 (2đ) Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và hàm số y = – x + 2 có đồ thị là (D)

a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ (1đ)

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính (1 đ)

Câu 5 (3đ5) Cho (O;R) và điểm M nằm ngồi đường trịn sao cho OM > 2R Từ M vẽ các

tiếp tuyến MA và MB tới (O) (A và B là các tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của AM

IB cắt (O) tại C (C khác B) MC cắt (O) tại D (D khác C)

a/ Chứng minh : MB2 = MC MD (1đ)

b/ Gọi E là trung điểm của CD

Chứng minh 5 điểm : M, A, O, E, B cùng nằm trên một đường trịn đ (1đ)

c/ Đường thẳng đi qua A và song song với CD cắt đường thẳng BE tại N

Chứng minh : N (O; R) (0.75đ)

d/ Chứng minh : CA là phân giác của gĩc DCI (0.75đ)

Trang 7

-o0o -ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2010-2011 Câu 1 : (1,5đ)

Giải hệ phương trình và các phương trình sau :

a)

9 6 5

6 4 3

y x

y x

b) 3x 2 – 2 7x + 3 = 0

c) x 4 – 25x 2 + 144 =0

Câu 2 : ( 1,5 đ)

Thu gọn các biểu thức sau :

a) A =

6 20 49

6 2 7 6

20 49

6 2 7

6 5

1 3 2

1 3

2

x x

x x

x x

x

, với x ≥ 0 , x ≠ 4 , x ≠ 9

Câu 3 : (1 đ)

Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 144 m và diện tích 972m 2 , Tính chiều dài và chiều rộng miếng đất.

Câu 4 : (2 đ)

Cho phương trình x 2 – 2(m – 1)x – 3 – m = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x 1 và x 2

b) Xác định m để biểu thức C = x 1 + x 2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 5 : (4 đ)

Cho tam giác nhọn ABC.Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB và AC theo thứ tự tại F và E.Gọi H là giao điểm của BE và CF.AH cắt BC tại D

a) Chứng minh : các tứ giác AEHF và ACDF nội tiếp được.

b) Gọi I là trung điểm AH.Chứng tỏ : góc FID = 2FCB và OI EF

c) Chứng minh : IE và IF là các tiếp tuyến của (O)

d) AD cắt đường tròn (O) tại M và N (M nằm giữa A và D).

Chứng tỏ : DM 2 = DH.DA.

Câu 1

(1,5đ)

a)

2 3

0 18

12 10

18 12

9 9

6 5

6 4 3

y

x y

x

y x y

x

y x

b) 3x 2 – 2 7x + 3 = 0

'

 = 7 + 9 = 16

0,25 + 0,25

0,25

Trang 8

x 1 =

3

4

7  ; x

2 =

3

4

7 

c) x 4 – 25x 2 + 144 = 0 (1)

t 2 – 25t + 144 = 0 với x 2 = t ≥ 0

= 625 - 576 = 49 ,t 1 = 9 (nhận) ,t 2 = 16 (nhận)

Pt (1) có 4 nghiệm : x = ± 3 , x = ± 4

0,25

0,25 0,25 Câu 2

(1,5đ) a) A =

2

2 2

2

) 5 6 2 (

) 1 6 ( )

5 6 2 (

) 1 6 (

=

=

5 6 2

1 6 5 6 2

1 6

25 24

5 6 2 ) 1 6 ( 25

24

5 6 2 ) 1 6 (

A = - 6 6

1 3 2

1 3

2

x x

x x

x x

x

, x ≥ 0, x ≠ 4, x ≠ 9

=

3 3 3 3

4

x x

x x

x x x

B =

2

x x

x

=

x

 3 1

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 Câu 3

(1đ) Nửa chu vi miếng đất : 72( )

2

144

m

Gọi x (m) là chiều dài miếng đất ( 72 > x >0)

thì chiều rộng miếng đất là 72 – x (m)

Vì diện tích miếng đất là 972 (m 2 ), nên ta có phương trình :

x(72 – x) = 972

x 2 – 72x +972 = 0

x = 54 hay x =18

CD=54=>CR =72–54 =18 (nhận) CD=18=>CR=72 -18 = 54 (loại)

- Chiều dài miếng đất : 54(m) và chiều rộng miếng đất : 18(m)

0,5 0,25 0,25 Câu 4

(2đ)

x 2 – 2(m – 1)x – 3 – m = 0

a) = m 2 – m + 4 = (m -

2

1

) 2 +  0,m

4

17 4 17

b) x 1 + x 2 = 2m – 2 và x 1 x 2 = - 3 – m (đl Vi – ét),

x 1 + x 2 = (x 1 + x 2 ) 2 –2x 1 x 2 = 4m 2 – 6m +10 = 4(m -

4

3

) 2 +

4

31 4

31

Dấu “ = “ xảy ra khi m =

4

3 Vậy ,min C =

4

31

khi m

4 3

0,25 + 0,25 0,25 + 0,25 0,5

0,5

Trang 9

Câu 5

(4đ)

a) Chứng minh : các tứ giác AEHF và ACDF nội tiếp được.

+ Nêu được góc AEH = AFH = 90 0 (luận cứ)

+ Kết luận

+ Nêu được góc AFC = ADC = 90 0 (luận cứ)

+ Kết luận

+ Chứng minh được : FID = 2FAD (luận cứ chặt chẻ)

+ Chứng minh được : FAD = FCB (luận cứ chặt chẻ)

+ Suy ra đpcm

+ Chứng minh được : OI là đường trung trực của EF

+ Suy ra : OI EF

c) Chứng minh : IE và IF là các tiếp tuyến của (O)

+ CM : góc OEB = IEA

+ Suy ra : góc OEI = OEB + BEI = IEA + BEI = 90 0

Do đó : IE OE Suy ra : đpcm

+ Chứng minh tương tự , IF cũng là tiếp tuyến của (O) vì IFOF

+ CM : DB.DC = DH.DA

CM : DB.DC = DM.DN

Suy ra : DM.DN = DH.DA

+ CM : DM = DN

Suy ra : DM 2 = DH.DA.

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,5 0,25

0.25

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

Trang 10

Phòng giáo dục và đào tạo Quận 3

Trường THCS Đoàn Thị Điểm

ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN

NĂM HỌC: 2010 – 2011

Bài 1: (2 đ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) (2x – 1) 4 + (2x – 1) 2 – 20 = 0 b) 3x 2 – 2x 6 + 2 = 0 c) 3 2 1

Bài 2: (1,5 đ) Tính và rút gọn:

a) 6 2 5  9 4 5

b)

2

a 1

(với a>0 và a 1)

Bài 3: (1,5 đ) Cho Parabol (P): y = 1 2

4x

 và đường thẳng (D): y = 1

2x – 2

a) Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

Bài 4: (1,5 đ) Cho phương trình x 2 – 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0 (1) (x là ẩn số)

a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

b) Tính P = 6x 1 x 2 + x 1 + x 2 theo m (x 1 , x 2 là nghiệm của phương trình (1))

Bài 5: (3,5 đ) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) dựng các tiếp tuyến AB, AC (B, C là các tiếp điểm)

và cát tuyến ADE (D, E  (O) và D nằm giữa A, E) Vẽ OIAE tại I.

a) Chứng minh: OIBC nội tiếp được đường tròn

b) Chứng minh: IA là tia phân giác BIC

c) Gọi S là giao điểm của BC và AD Chứng minh: AD.AE = AS.AI và 2 1 1

ASAD AE

d) Đường thẳng qua D vuông góc với OB cắt BC, BE lần lượt tại H và K Chứng minh: HD = HK.

Trang 11

Trường THCS Thăng Long Q.3

ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH LỚP 10 (2010-2011)

Thời gian làm bài : 120 phút

Bài 1: (2đ)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 4x4 - 21x2 + 20 = 0

b) x2 - (2+ 5 )x + 2 5 = 0

c)

5 3 2

0 2

3

y x

y x

Bài 2 : (2đ)

Cho (P): y= - 2

2

1

x và (D): y= x-4

a) Vẽ (D) và (P) trên cùng 1 hệ trục tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm bằng phép toán

b) Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d)//(D) và (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -2

Bài 3: (1đ)

Thu gọn các biểu thức sau:

A = 8 2 15  23 4 15

B =

x x x x x x

x

2

1 :

1

với x > 0 và x1

Bài 4: (1.5đ)

Cho phương trình 2 2 0

x m

x (m là tham số)

a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x và 1 x với mọi m.2

b) Tìm m để A = 3

2

3

1 x

x  đạt giá trị lớn nhất

Bài 5: (3.5đ)

Từ điểm S nằm ngoài (O;R), vẽ tiếp tuyến SA đến đường tròn tâm O và cát tuyến SBC (SB <

SC) sao cho BAC^

600

Trang 12

a) Chứng minh rằng SA2 = SB.SC

b) Vẽ đường cao BE và CF của ABC Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp được đường trịn, xác định tâm I của đường trịn này

c) Vẽ dây AN//BC, vẽ dây AMOS Chứng minh N,I,M thẳng hàng

d) Qua B vẽ đường thẳng // với EF, lần lượt cắt AM và AC tại P và Q Chứng minh P là trung điểm của BQ

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẬN 3

TRƯỜNG THPT TƯ THỤC Á CHÂU

ĐỀ THI TUYỂN LỚP 10 NIÊN KHÓA : 2009 – 2010

MÔN : TOÁN

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

Bài 1 ( 1,5 điểm).

5 2 6 5 2 6

2 a) Rút gọn biểu thức : Q =

: x

x y xy

 với x > 0 ; y > 0 và xy b)Tính giá trị của Q tại x = 6 2 5 ; y = 5

Bài 2 (2điểm)

Cho hàm số y = ax2 cĩ đồ thị là (P).

a) Tìm a biết (P) đi qua điểm (– 4 ; – 4) Vẽ (P) với a tìm được

b) Trên (P) lấy hai điểm A và B cĩ hồnh độ lần lượt bằng –1 và 2.

Viết phương trình đường thẳng AB.

c)Viết phương trình đường thẳng song song với AB và tiếp xúc với (P) tìm được

ở câu a.

Bài 3 (1,5điểm)

Cho phương trình : x2 – 2( m – 1)x + m – 3 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 0.

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) cĩ hai nghiệm trái dấu mà nghiệm dương cĩ giá trị tuyệt đối lớn hơn.

Bài 4 (4,5điểm)

Từ điểm A ở ngồi đường trịn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC ( với B, C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC

Trang 13

a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp Tính tích OH.OA theo R.

b) Gọi E là hình chiếu của điểm C trên đường kính BD của đường trịn (O) Chứng minh gĩc HBE = gĩc HAB.

c) AD cắt CE tại K Chứng minh K là trung điểm của CE

d) Tính theo R diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến AB, AC và cung nhỏ BC của đường trịn(O) trong trường hợp OA = 2R

Bài 5 (0,5điểm).

Cho hàm số y = (– m2 + 2m + 3)x + 1 cĩ đồ thị là đường thẳng (d1) và đường thẳng (d2): y = 5x Chứng tỏ rằng với mọi m , (d1) và (d2) cắt nhau.

Môn Toán 9 NĂM HỌC : 2010 – 2011 Thời gian :

120 phút Bài 1:(1.5) Giải phương trình và hệ phương trình

4

P

– 175xP

2

P

= 0 c) 4x - 3y = 202x - y = 0

Bài 2 (2đ) a) Vẽù đồ thị của các hàm số y= 2x – 2 ( D) và 2

2

x

y  (P) trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ các giao điểm bằng phép tính

c) Viết phương trình đường thẳng (D’) đi qua A(1; –1) và tiếp xúc với (P)





2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a) Rút gọn Q với a > 0, a ≠ 1 và a ≠ 4 b) Tìm a đđđể Q < 0

Bài 4 (1,5đ) Cho phương trình : x2– 2m x + 2m – 1 = 0

a/ Tìm m đểđ pt có hai nghiệm phân biệt

b/ Gọi x1, x2 là2 nghiệm của pt Tìm m để A đạt giá trị lớn nhất : 1 2

2(1 )

x x A

Bài 5 (3,5đ ) Qua điểm A nằm ngồi đường trịn (O) Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB,AC ( với B, C là tiếp điểm) và cát tuyến ADE của đường trịn (O) sao cho AE cắt OB tại J

a) AB2 = AE AD

b) Gọi H là giao điểm của OA và BC Chứng minh DEOH nội tiếp

c) Chứng minh HB là tia phân giác của gĩc EHD

d) Trên đoạn BC lấy điểm P sao cho PD // BE, AP cắt BE tại V

Ngày đăng: 04/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w