Không Câu 3 1 điểm Cho hình chóp đều, hãy lựa chọn công thức đúng để tính: a.. Diện tích xung quanh, biết chu vi đáy CVđ và trung đoạn d A.. Diện tích toàn phần: A.. Thể tích, biết diện
Trang 1Họ và Tên: Đề số 39:
Kiểm tra Trắc nghiệm và tự luận Môn Toán lớp 8-Chất lượng HK II
Phần I: CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1 (1 điểm) Cho a > b và ab < 0, bất đẳng thức
b a
1 1
> là đúng hay sai ?
A Đúng B Sai
Câu 2 (1 điểm) Nếu a > b thì có thể suy ra
b a
1 1
< được không ?
A Có B Không
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp đều, hãy lựa chọn công thức đúng để tính:
a Diện tích xung quanh, biết chu vi đáy CVđ và trung đoạn d
A
2
1
CVđ.d B CVđ.d C 2 CVđ.d D 3 CVđ.d
b Diện tích toàn phần:
A STP = SXQ + SĐÁY B STP = SXQ + 2SĐÁY
C STP = 2SXQ + SĐÁY D STP = 2SXQ + 2SĐÁY
c Thể tích, biết diện tích đáy bằng S và chiều cao h
A
3
1
Sh B Sh C 3Sh D 9Sh
Phần II: BÀI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
Câu 4 (2 điểm): Tìm các giá trị của x thoả mãn cả hai bất phương trình sau:
a 6x – 3 < 4x – 1
A 0 < x < 1 B 1 < x < 2 C 2 < x < 3 D – 2 < x < 1
b 3x – 1 > x – 2
A x >
2
1
− B x <
2
1
− C x < - 1 D x > - 1
Câu 5 (1 điểm) Một người đi từ A đến B, vận tốc 30km/h Lúc từ B về A, người đó đi
với vận tốc 40km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
A 75km B 80km C 85km D 90km
Câu 6 (2 điểm): Cho hình chóp tam giác đều S.ACB có các cạnh bằng a Gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC
a Tính diện tích xung quang của hình chóp cụt đều ABCA1B1C1
A
16
3
3a2 B
16
3
5a2 C
16
3
7a2 D
16
3
9a2
b Tính tỷ số thể tích giữa hình chóp cụt đều ABCA1B1C1 và hình chóp SABC
A
9
2
B
9
4
C
3
2
D
9 8
Trang 2Câu 7 (1 điểm): Cho ABC có ba góc nhọn, BC = 15cm, đường cao AH = 10cm Tính
cạnh hình vuông MNPQ biết M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, P và Q thuộc cạnh BC
A 8cm B 6cm C 4cm D 3cm
PHẦN III: BÀI TỰ LUẬN
Câu 8 (1 điểm) Giải phương trình 2
3
/ 1 / / 1 /
+
x x