1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra trac nghiem va tu luan DS8-HK I (so 6)

2 506 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm Và Tự Luận Môn Toán Lớp 8 Năm Học 2007-2008
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn cộng các phân thức cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.. Muốn cộng các phân thức cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và nhân đôi mẫu thức.. Mu

Trang 1

Họ và Tên: Đề số 6:

Kiểm tra Trắc nghiệm và tự luận Môn Toán lớp 8 năm học 2007-2008

Phần I: CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Câu 1 (1 điểm): Chỉ ra qui tắc đúng để cộng các phân thức cùng mẫu thức:

A Muốn cộng các phân thức cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

B Muốn cộng các phân thức cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và nhân đôi mẫu thức

C Muốn cộng các phân thức cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và nhân 3 mẫu thức

D Muốn cộng các phân thức cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và cộng các mẫu thức với nhau

Câu 2 (1 điểm): Để cộng các phân thức có mẫu thức khác nhau Bạn Minh thực hiện theo

qui tắc "Qui đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được" Bạn

Minh thực hiện đúng hay sai ?

A Đúng B Sai

Câu 3 (1 điểm): Phân thức  0

B

A

có phân thức nghịch đảo là phân thức nào ? A

A

B

B

A

B

C

A

B

 D

B

A

Phần II: BÀI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN

Câu 4 (1 điểm) Hãy chọn đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức:

1 2

) 1 ( ) 1 (

1 3

3

2

2 2

3

x x

x x

x

x

x

A x2 + 1 B.x2 - 1 C x2 – x + 1 D x2 + x + 1

Câu 5 (1 điểm): Quy đồng mẫu thức các phân thức

27 9 3

6 2 ,

6

2

3

2 3

2

x x

x

x

A ,2( 4 9)

)

9

(

2

)

3

(

3

2 2

x x

x

C ,2( 4 9)

) 9 ( 2

3

2

x x

x

B ,2( 1 9)

) 9

(

2

)

3

(

3

2 2

x x

x

D ,2( 1 9)

) 9 ( 2

) 3 ( 3

2 2

x x

x

Câu 6 (2 điểm): Thực hiện phép tính:

3 3 2

2

2

2

,

)

(

xy y x y x

y x y

x

xy

x

A x( x y y) B

x

y x

C x( x y y) D

x

y x

Trang 2

b

1

) 1 )(

1 )(

1

(

16

8 4

2

x

x x

x

A x2 + 1 B x2 - 1 C x4 + 1 D x4 - 1

Câu 7 (1 điểm): Thực hiện phép tính:

1 2

1 2 : 1

1

2 2

x x

x x x x

A

1

1

x

x

B

1

x

x

C

1

1

x

x

D

1

x x

Câu 8: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

9 6

9 3 3

3 2 9

2 2

x x x

x

x x

x

A 1 B 3 C 5 D.7

Phần III: BÀI TỰ LUẬN

Câu 9 (1 điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:

;

1 1

x

 1;

1

1 1

x

x

1 1

1 1

1 1

Ngày đăng: 04/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w