1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 28 kiem tra chuong II Hinh 6

2 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Củng cố các kiến thức trong chơng góc 2.. Kĩ năng: - HS có kỹ nằng vẽ hình và trình bày bài giải hình học.. - Đánh giá mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua

Trang 1

Ngày soạn: 6 / 4 / 2010

Ngày giảng: 9 / 4 / 2010

Tiết 28 kiểm tra 45 (chơng ii)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức trong chơng góc

2 Kĩ năng:

- HS có kỹ nằng vẽ hình và trình bày bài giải hình học

- Đánh giá mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua chơng Góc

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác và nghiêm túc trong học tập và kiểm tra

II Chuẩn bị:

- GV: Đề kiểm tra.

- HS: Ôn tập theo các kiến thức đã ôn.

III Tiến hành kiển tra:

1.ổn định lớp:

Sĩ số: 6B ; 6D

2.Phát đề:

Ma trận đề:

Chuẩn chương trỡnh

(Kiến thức, kĩ năng)

Cỏc cấp độ tư duy Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Chuẩn kiến thức

Phần I (4 câu)

Chuẩn kĩ năng

Phần I (2 câu)

Phần II (2 câu)

Câu 1:

Câu 2

2 câu

1, 4 (1đ)

1 câu 2 (0,5 đ)

1 cõu

5 (0,5đ)

1 câu 3 (0,5đ)

1cõu (2đ)

í a, H (1 đ)

1 câu

6 (0,5đ)

1 ý b (1,5đ)

1 ý c (1,5đ)

Tổng số điểm: 10 đ 1,5 = 15% 10% 1 = 30% 3 = 1,5 = 15% 1,5 = 15%

Đề:

Ph ần I: Trắc nghiệm : (3 điểm) Chọn đỏp ỏn đỳng:

Cõu 1: Gúc vuụng là gúc cú số đo:

A) 90 ; 0 B) 0 ; 0 C) 45 ;0 D) 1800

Trang 2

Cõu 2: Gúc cú số đo 1000 là gúc:

A) Vuụng; B) Nhọn; C) Tự; D) Bẹt

Cõu 3: ả M = 65 ;0 à N = 1150 ta núi hai gúc M và gúc N là hai gúc:

A) Kề bự; B) Phụ nhau; C) Kề nhau; D) Bự nhau.

Cõu 4: Mỗi gúc (khụng phải gúc bẹt) cú bao nhiờu tia phõn giỏc:

Cõu 5: Nếu tia Ot nằm giữa hai tia Oy và Oz thì :

A) ãtOz + ãzOy = ãtOz B) ãyOt + ãtOz = ãyOz

C) ãtOy + ãyOz = ãtOz D) ãzOy + ãyOt = ãzOt

Cõu 6: Cho hai gúc phụ nhau, một gúc cú số đo là 300, số đo của gúc kia là:

A) 500; B) 1500; C) 600; D) 900

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) a) vẽ ABC có: AB = 3cm; AC = 5cm; BC = 4cm

b) Đo các góc của ∆ABC vừa vẽ?

Cõu 2: (4 điểm) Trờn nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho

ã 80 ,0 ã 400

xOy = xOz =

a Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cũn lại?

b Tớnh ãyOz ?

c Tia Oz cú phải là tia phõn giỏc của ãxOy khụng? Vỡ sao?

đáp án và biểu điểm : Phần I: (3 điểm) Đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1 : (3 điểm)

a, Vẽ tam giác ABC có AB = 3cm; AC = 5cm

BC = 4cm (1,5 điểm)

b, Đo đựoc các góc

ã 90 ;0 ã 60 ;0 ã 300

ABC = BAC = ACB = (1,5 điểm)

Câu 2 : (4 điểm)

Vẽ hình đúng đợc 0,5 điểm.

a) Tia Oz nằm giữ hai tia Ox và Oy vì ã xOz xOy < ã (400 < 800)

(0,5 điểm)

b) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy => ã xOz yOz xOy + ã = ã

=> ã yOz xOy xOz = ã − ã = 800 - 400 = 400 (1,5 điểm)

c) Tia Oz là tia phân giác của góc xOy Vì ã xOz yOz xOy + ã = ã ; ã xOz = ã yOz = 400(1,5 điểm)

IV: Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 04/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w