Đường kính vòng trong ổ: dol = 20mm theo phần tính trục... Bên phải chọn hai ổ đũa côn lắp kiểu chữ O... Tải trọng động qui ước:.
Trang 1Chương 8: Tính toán chọn ổ lăn
2.4.1Tính toán ổ lăn trục 1:
Hình 2.8 Trục 1 không có lực dọc trục nên ta chọn ổ bi đỡ một dãy và lắp tuỳ động
Đường kính vòng trong ổ: dol = 20(mm)( theo phần tính trục ) Tải tác dụng lên ổ B:
F = R + R = 16,77 + 99,17 = 100,58(N)
Tải tác dụng lên ổ D:
F = R + R = 377,73 + 99,17 = 390,53(N)
F > F nên ta tính toán chọn ổ theo ổ bên phải (Ổ tại D )
Tải trọng quy ước:
Ứng với T1= T:
Q = X.V.F + Y.F k k
Trong đó: ( tra theo tài liệu tham khảo (1) ):
aD
X 1,Y 0
k 1,3;k 1,11
V 1
=
=
D1
Q 1.1.390,53.1,3.1,11 563,53(N)
Trang 2Do tải trọng thay đổi theo bậc nên ta có tải trọng tương đương:
3
D D1
3
D D1
3 D
Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay:
h t1
60.L n 60.38400.2880
Khả năng tải động tính toán:
C = Q L = 534,57 6635,52 10045,3(N) 10,045(kN) = = Chọn ổ bi đỡ 1 dãy cỡ trung 304(D = 52mm, B = 15mm ) có: Khả năng tải động:C 12,5kN C = > tt = 10,045kN
Khả năng tải tĩnh: C0= 7,94 kN( )
Tính lại tuổi thọ ổ:
D
D
= çç ÷ = çç ÷÷÷ =
÷
D hD
t1
10 L 10 12785,46
60.n 60.2880
Kiểm tra khả năng tải tĩnh:
3
Q = F = 390,53N C < = 7,94.10 N( thoả )
Trang 32.4.2Tính toán ổ lăn trục 2:
Hình 2.9
Để tăng độ cứng vững của ổ chịu lực dọc trục ( bên phải ), ta chọn phương án sau:
Bên trái chọn ổ bi đỡ một dãy
Bên phải chọn hai ổ đũa côn lắp kiểu chữ O
a.Tính toán chọn ổ cho gối trái:
Đường kính trong của ổ: d = 45(mm)
Tải tác dụng lên ổ B:
F = R + R = 313,49 + 506,79 = 595,91(N)
Tải trọng quy ước:
Ứng với T1= T:
Q = X.V.F + Y.F k k
Trong đó: ( tra theo tài liệu tham khảo (1) ):
Trang 4X 1,Y 0
k 1,3;k 1
V 1
=
=
B1
Q 1.1.595,91.1,3.1 774,69(N)
Do tải trọng thay đổi theo bậc nên ta có tải trọng tương đương:
3
3
B B1
3 B
Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay:
h tv
60.L n 60.38400.1200
Khả năng tải động tính toán:
C = Q L = 734,87 2764,8 10314,1(N) 10,314(kN) = = Chọn ổ bi đỡ 1 dãy cỡ nhẹ 209 (D = 85mm, B = 19mm ) có: Khả năng tải động:C = 25,7kN C > tt = 10,314kN
Khả năng tải tĩnh:C0= 18,1 kN( )
Tính lại tuổi thọ ổ:
B
B
= çç ÷ = çç ÷÷÷ =
÷
Trang 56 6 B
hB
tv
10 L 10 4277,8
60.n 60.1200
Kiểm tra khả năng tải tĩnh:
3
Q = F = 595,91N C < = 18,1.10 N ( thoả )
b.Tính toán chọn ổ cho gối phải:
Ch ọn sơ bộ hai ổ đũa côn có:
ol
0
α 14
=
=
Tải trọng hướng tâm chia đều cho hai ổ:
( )
Dx Dy rD
rD1 rD2
Hệ số: e 1,5.tgα 1,5.tg14 = = 0 = 0,374
Các lực dọc trục phụ:
( )
S = S = 0,83.e.F = 0,83.0,374.494 153,35 N =
Vì
S = S ,F > 0( Fatv hướng sang phải )
( )
aD1 D2 atv
Và å FaD2 = SD1+ Fatv = 153,35 3335,6 3488,95 N + = ( )>SD2
Do đó: lấy giá trị tính toán:
( )
F S F 153,35 3335,6 3488,95 N
Vì FrD1= FrD2, và FaD1< FaD2 nên ta chọn ổ theo D2
Tải trọng động qui ước:
Trang 6( )
Q = X.V.F + Y.F k k
Trong đó: ( tra theo tài liệu tham khảo (1) ):
atv
rD2
0
k 1,3;k 1
V 1
F 3335,6
6,75 e 0,374
X 0,4;Y 0,4.cot gα 0,4.cot g14 1,6
=
D
Q 0,4.1.494 1,6.3488,95 1,3.1 9825,82 N
Do tải trọng thay đổ theo bậc nên tải trọng qui ước tương
đương:
3/10
10 / 3 10 / 3
td D
3 /10
10 / 3 10 / 3 td
Khả năng tải tính toán:
C = Q L = 9333,7.2764,8 = 100589 N = 100,589 kN
Chọn ổ đũa côn cỡ rộng 7609 ( theo tài liệu tham khảo (2)),có:
Khả năng tải động:C 104kN = > Ctt = 100,589kN
Khả năng tải tĩnh:C0= 90,5 kN( )
Góc tiếp xúc: α 11 0 e 1,5.tgα 1,5.tg11 0 0, 292
Số vòng quay tới hạn: n th 4800 v / ph
Kiểm tra số vòng quay tới hạn:
n 1200 v / ph n 4800 v / ph ( thoả )
Trang 7Kiểm tra khả năng tải tĩnh:
Tải trọng tĩnh qui ước: Q0 X F0 rD2 Y F0 aD2
Trong đó:
0
0 0
X 0,5
Y 0,22.cotg11 1,132
0
Q 0,5.494 1,132.3488,95 4196,5 N
Vậy: Q 0 4,1965 kN C 0 90,5 kN ( Thoả điều kiện tải tĩnh )
2.4.2Tính toán ổ lăn trục 3:
Hình 2.10 Chọn hai ổ đũa côn (sơ bộ có: α 12 = 0) lắp dạng O
Lực hướng tâm tác dụng lên ổ A:
rA Ax Ay
F = R + R = 1100,26 + 3659,95 = 3821,75(N)
Lực hướng tâm tác dụng lên ổ C:
rC Cx Cy
F = R + R = 113,84 + 4308,65 = 4310,15(N)
Hệ số e 1,5.tgα 1,5.tg12 = = 0 = 0,319
Thời gian làm việc tính bằng triệu vòng quay:
h t3
60.L n 60.38400.48
Trang 8Các lực dọc trục phụ:
S 0,83.e.F 0,83.0,319.3821,75 1011,9 N
S 0,83.e.F 0,83.0,319.4310,15 1142,0 N
Suy ra:
aA
F S F 1142 626,3 1768,3 N S
F 1768,3 N
F S F 1011,9 626,3 385,6 N
Với gối A:
aA
rA
0,46 e V.F 1.3821,75
0
X 0,4;Y 0,4.cot gα 0,4.cotg12 1,88
A
Q X V.F Y.F k k
Q 0,4.1.3821,75 1,88.1768,3 1,3.1
A
Với gối C:
aC
rC
0,27 e V.F 1.4310,15
C C rC σ t
Q X V.F k k 1.1.1142.1,3 1484,6 N
Vì QA QC nên tính toán theo ổ tại A:
Tải trọng tương đương:
Trang 9( )
3/10
10 / 3 10 / 3
td A
3/10
10 / 3 10 / 3 td
Khả năng tải tính toán:
C = Q L = 5993.110,6 = 24590,7 N = 24,59 kN
Chọn ổ đũa côn cỡ đặc biệt nhẹ 2007111 theo GOST( theo tài liệu tham khảo (2)),có:
Khả năng tải động:C = 49,1kN C > tt= 24,59kN
Khả năng tải tĩnh:C0 = 45,2 kN( )
Góc tiếp xúc: α 12 30' 12 0 0
Tính lại tuổi thọ:
Lấy gần đúng: α 12 30' 12 0 0
Ta có:
( )
td
A
td
Þ = çç ÷ = çç ÷÷ =
÷
A hA
bv
L 10 1108,6.10
Kiểm tra khả năng tải tĩnh:
Tải trọng tĩnh qui ước: Q0 X F0 rD2 Y F0 aD2
Trong đó:
Trang 100 0
X 0,5
Y 0,22.cotg12 1,04
Q 0,5.F 1,04.F 0,5.3821,75 1,04.1768,3 3749,9 N
Vậy: Q 0 3,7499 kN C 0 45,2 kN ( Thoả điều kiện tải tĩnh )