- Đánh số mạch chính sao cho carbon mang nhánh có số nhỏ- Gọi tên: Tên nhánh có kèm theo số chỉ vị trí nhánh + tên - Nhẹ hơn nước.. - Nhiệt độ sôi, nóng chảy thấp.. Số C tăng, nhiệt độ
Trang 1- Đánh số mạch chính sao cho carbon mang nhánh có số nhỏ
- Gọi tên: Tên nhánh ( có kèm theo số chỉ vị trí nhánh ) + tên
- Nhẹ hơn nước.
- Nhiệt độ sôi, nóng chảy thấp Số C tăng, nhiệt độ sôi, nóng chảy tăng.
- Cùng số C, đồng phân có nhiều dây nhánh hơn sẽ
có nhiệt độ sôi, nóng chảy thấp hơn.
C1-C4 : khí
C5-C17 : lỏng
C : rắn
II Tính chất vật lý :
Trang 24 Phản ứng khử carbonyl (Clemensen) :
5 Khử CO2 của muối RCOONa :
RCOONa + NaOH CaO R-H + Na2CO3
Trang 3- So sánh giữa các ankan > anken > ankin > aren.
- Trong trườ ng hợ p đốt cháy những hydrocarbon
có khả năng cháy kém hoặc đốt cháy trong điều
kiện thiếu oxy thì quá trình đốt cháy cho nhiều khói,
R CH 2 CH 2 R' to
Trang 4CHƯƠNG II- HIDROCARBON
- Điề kiệ : H2SO4 đđ (170oC) hoặc Al2O3 (400-800oC)
- Khả n ng phả ứng : ancol III > ancol II > ancol IĐịnh hư ng phả ứng : tuâ theo quy ắc ZaixepR-CH2-CHOH-CH3 R-CH=CH-CH3 + H2O
Trang 5�Ngoài ra các anken cò có các phả ứng oxi h a, phảứng thế Hα
P.ứng c ng
P.ứng oxi h a P.ứng c a anken
Trang 6IV.1- Phả ứng cộng :
1 Phả ứng c ng H 2 : Xúc ác Ni, Pt Cơ chế h p phụ
R-CH=CH2 + H2 R-CH2-CH3
2 Phả ứng c ng ion:
� Cơ chế phả ứng : Phả ứng cộng ái điệ ử
( thâ điệ ử, electrophil )
�T c nhâ ái điệ ử: là 1 cation ( H+, Br+,…) hoặc phâ ử phâ
-� Giai đ ạ 1 : T c nhâ ái điệ ử ấ công và C tch
điệ âm củ liê kếtđ ii tạ carbocation ( bư c chậm )
� Giai đ ạ 2 : Anion tấ công và carbocation C+ đ hình
Trang 7� Trư ng hợp đ c biệt: Phả ứng với HBr có mặtmộtperoxit
( ROOR ), sả phẩm chính tuâ theo qui tắc Kharash: H cộng
và C mang hidro hơn:
HBr
CH 2 CH CH 3
Peroxit
CH2 CH2 CH3Br
(sả phẩm chính)
Lưu ý : Peroxit chỉ có ảnh hư ng với HBr, không có ác d ng
với các ác nhâ b tđ i xứng khác như HCl, HI, H2SO4, H2O
BH2H
Trang 81 Phả ứng oxi h a với KMnO4 :
a V i dung dịch KMnO4 lỗng, nhiệtđ thấ :
CH CH2 + 2KMnO4 + 4H2O
OH
CH2 + 2MnO2 + 2KOH OH
Ozonid
H2O,Znhoặc H3O+ +
R4O
(1)
Phản ứng ơzon giải cho sản phẩm là andehit hoặc xêton tù thuộc cấu tạo anken:
C H
V VÍÍÍÍ D D DỤ Ụ Ụ 1: 1:
2- H2O/Zn
R
R ' C
+
CTCT X là:
Trang 97 Phả ứng thế Hα :
o C
Trang 10C - ANKIN
� Tùy cấu trúc ankin mà người ta chia ankin làm 2 loại
là ankin cuối dây và ankin giữa dây :
� Axetilen là ankin cuối dây duy nhất có cấu trúc đối
xứng.
I Gọi tên :
2 Tên quốc tế :
1 Tên thông thường : xem như dẫn xuất của axetilen
- Nếu hợp chất vừa có nối đôi và nối ba thì phải đánh số ưu tiên nối đôi có STT nhỏ hơn
H
H
X H HX KOH
- Phản ứng này thường được dùng để điều chế ankin cuối dây Nhưng vì ankin cuối dây có tính axit nên người ta
th ư ờ ng d ù ng d ư NaNH2 (3:1) v à s ẽ thu đ ư ợ c mu ố i axetilua natri thay vì ankin Sau cùng phải thêm vào dung dịch axit để chuyển hóa muối natri thành akin tương ứng
Trang 11R CH CH 2
X X
X X
H H
X C X
X + Zn to C C + 2ZnX2
R'δ+> X
IV Tính chất hóa học :
Trang 12Phả ứng cộng
Phả ứng oxi h a (KMnO 4 ) Phả ứng củ ankin
X
X R' X
X
gem
Trang 13- Đối với ankin giữa dây đối xứng hoặc axetilen :
gem
(sản phẩm chính)
CH2 CH X
H3C CH X X
c/vị H2C CH HO
C CH3 R
H 2 O HgSO 4
5 Phản ứng cộng HCN và CH3COOH :
- HCN và CH3COOH chỉ cộng một lần
CN HCN
OCOCH3
CH 3 COOH
Trang 14* Phản ứng oxi hóa :
6 Phản ứng oxi hóa bởi KMnO4 :
* Thể hiện tính axit yếu của ankin cuối dây :
- Tính axit của akin cuối dây được giải thích :
Trang 15Tuy nhiê về mặthoạtđ h a h c benzen không thể hiệ nh
không no ở mức đ cao như có thể dự đ á cho mộtcấ tr c
xiclohexatrien::
� Độ d i các liê kếttrong benzen đ u b ng nhau và b ng 1,39Ao, d i hơn 1 liê kếtđ i C=C (1,33Ao) nhưng lại ngắ hơn 1 liê kếtđơn C-C (1,54Ao)
H
H H
H H
H
1,39 A o
� Ngày nay ngư i ta biếtrằng các orbital p trong vòng benzen xen phủ liê ục với nhau ạ thành h electron ππ liê hợp kín giải ỏ tr n toà b vòng benzen:
Trang 16� Vậ ::::
II TÊN GỌI :
1 Tê quốc ế
Etylbenzen n-Propylbenzen t-Butylbenzen Nitrobenzen Brombenzen
- N ế u trên nhân th ơ m chỉ chứ a nhóm thế như :
COOH 1
SO 3 H 1
CHO 1
OH 1
NH 2 1 Acid benzoic Acid benzensulfonic Benzandehit
CH 3 1
Trang 172,4,6-Trinitrotoluen 2,6-Dibromphenol
COOH
OH 1
3 4 5 6 7
10
1 2
3
4
5 6 7
8
9 10
Antrancen Phenantren
M e
Me
M e Me
CH CH
- Ngoài cách đánh số đ chỉ vị trí 2 nhóm thế trên nhâ thơm với nhau người ta còn dùng các tiếp đầu ngữ : orto , meta , para vi ết tắt o- , m- , p- (cư
- Trong m ột số trườ ng hợp gọi ên aren gặp khó khă , có thể xem nhâ thơm àm nhóm thế.
�Đ ồng phâ para thường có điểm chảy cao hơ n
và đ tan kém hơn đ ng phâ orto, meta.
Trang 18Cl
C O
R Zn, Hg/HCl
CH 2 R HCl +
IV Tính chất h a h c :
Phả ứng tr n nhâ thơm Phả ứng thế ái điệ ử
Phả ứng tr n d y nhánh Phả ứng
Thế tr n d y nhánh
Oxi h a Phả ứng cộng củ benzen
� Phả ứng thế ái điệ ử ( thâ điệ ử ):
Cơ chế: 2 bư c
�B ớc chậm: T c nhâ ái điệ ử E+ ấ công (1)
�B ớc nhanh: Loại proton đ hình thành sả phẩm (2)
Trang 191 Phả ứng nitrô h a
NO 2 H
NO2N
O O
+ H +
HNO3 + 2H2SO4 NO2 + H3O + 2HSO4
NO 2+ HNO3 H2SO4 + H2O
Ph ả n ứ ng Nitro hóóóóaaa a aaa
2 Phả ứng sulfon h a
SO3H H
SO3H S
O O O H
Trang 203 Phản ứng halogen h a : P với halogen xúc ác axit
Lewis: AlCl3 , FeCl3 ( hoặc Fe )
+
R
CH 3 + AlCl 4
�T c nhâ ankyl h a, ngoài ankyl halogenua RX có thể
d ng ancol, anken với xúc ác H2SO4:
+ CH3-CH=CH2 H2SO4
CH
CH3
CH3
�Phả ứng ankyl h a không xẩy ra khi tr n vòng benzen
có các nhóm h t electron mạnh: -NO2, -COOH, -COOR, -CHO, SO3H…
Trang 21�Tác nhân ái điện ử trong phản ứng ankyl hóa là
carbocation R+ n n đ i khi có chuyể vị ừ b c I sang b c
cao hơn b n hơn d n ới hình thành h n hợp sả phẩm:
+ AlCl3
Sả phẩm chính nh Sản phẩm phụ
�Phả ứng ankyl h a rấtkhó dừng ở đơn ankyl h a vì
nhóm ankyl là nhóm ăng hoạtnhâ thơm làm cho nhâ
thơm có thể nhậ thêm nhiề nhóm ankyl nữa d n đ n sự
đ ankyl h a Để tr nh sự đ ankyl h a người ta thường
sử d ng lư ng thừa benzen
AlCl3, t o (CH3)3CCl
Trang 22Ph ả n ứ ng Acyl hóóóóaaa a aaa
�Quy ắc định hướng trên nhâ thơm
H
H H
H H
H
Y
orto
meta para
�Khi trong vòng benzen có sẵ 1 nhóm thế, n sẽ ảnh hư ng
đ n các phả ứng tiế theo tr n 2 phư ng diệ :
�Các nhóm h t electron: Nhóm h hoạt, định hướng m- Thuộc
và loại n y g m có: -NO2, COOH, COOR, CHO, COR,
-SO3H
� Riêng các halogen: Hạ hoạt, định hư ng o-, p-
�Khi trong vòng benzen có sẵ 2 nhóm thế, 1 tăng hoạt, 1 hhoạtthìvị trícủ nhóm thứ 3 được quyếtđịnh bởi nhóm ăng hoạt; ò n u 2 nhóm đ u ăng hoạtthì vị trínhóm thứ 3 được quyếtđịnh bởi nhóm ăng hoạtmạnh hơn
�Chiề ăng mức đ phả ứng củ các nhóm thế như sau:
-NO2 -SO3H -COOH -CHO -Br -F -R -OCH3 -NH2
- CN -COCH3 -COOCH3 -I -Cl -H -NHCOCH3 -OH
Trang 23Cl 2 ás
Cl ás
Hexaclociclohexan