Câu15: Hòa tan 10g hỗn hợp chứa 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl, ta thu được dung dịch A và 0,672lít khí bay rađktcA. Khi cô cạn dung dịch A, khối lượng
Trang 1ĐỀ SỐ 1
MÔN: HÓA HỌC Câu 1: Để tách Ag khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe cần dùng dung dich nào sau đây:
A HCl dư B H2SO4 đặc, dư C FeCl3 dư D HNO3 dư
Câu 2: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội
Vậy X, Y, Z lần lượt là
A Fe, Mg, Zn B Zn, Mg, Al C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Mg
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp gồm một ancol no đơn chức và một anđehit no đơn chức
có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử thu được 13,44 lit CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O Công thức cấu tạo của ancol và anđehit là
A C2H5OH, CH3CHO B C4H9OH, C3H7CHO C C3H7OH, C2H5CHO D CH3OH, HCHO
Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?
A Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, K B Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
C K, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag D Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, K
Câu 5: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol ROH và R’OH với H2SO4 đậm đặc ở 140oC, số lượng các ete thu
Câu 6:Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng hoàn toàn với H2 thấy cần 6,72 lít khí hiđro (đo ở đktc) và thu được sản phẩm Y Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc) Mặt khác, lấy 8,4 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 43,2 gam Ag kim loại Công thức cấu tạo của X và Y là:
A OHC-CH=CH-CHO và HO-(CH2)4-OH B OHC-CH=CH–CH2–CHO và HO-(CH2)3-OH
Câu 7: Số kết tủa đen thu được khi sục khí H2S lần lượt vào 5 dung dịch : NaCl, ZnSO4, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2, FeCl3 là bao nhiêu?
Câu 8: Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?
A C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH
B p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH
C p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH
D C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH
Câu 9:Hỗn hợp gồm 2 axit no X và Y Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp thu được 11,2 lít khí CO2
(đktc) Để trung hòa 0,3 mol hỗn hợp cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:
A CH3COOH và C2H5COOH B CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
Câu 10:C2H6→C2H5Cl→C2H5OH→CH3CHO→CH3COOH→CH3COOC2H5→C2H5OH
Số phản ứng oxi hóa –khử là
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 11: Este CH3COOCH=CH2 tác dụng được với những chất nào?
A H2O/H+ B H2/Ni, t0 C NaOH D Tất cả
Câu 12: Có 6 chất bột màu trắng là: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3 Chỉ dùng thêm 1 dung dịch nào sau đây là có thể phân biệt các muối trên?
A dung dịch AgNO3 B dung dịch BaCl2 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl Câu 13: Phương trình hóa học nào dưới đây chứng tỏ aminoaxit là chất có tính khử?
A H2NRCOOH + CH3OH HCl→ H2NRCOOCH3 + H2O
B H2NRCOOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
C H2NRCOOH + HNO2 5 →− 100C HO-RCOOH + N2 + H2O
D H2NRCOOH + HCl → H3N+CH2COOH.Cl
-Câu 14: Khi điện phân dung dịch muối, giá trị pH ở khu vực gần 1 điện cực tăng lên Thì dung dịch
muối đem điện phân là dung dịch nào sau đây?
Trang 2Câu15: Hòa tan 10g hỗn hợp chứa 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl,
ta thu được dung dịch A và 0,672lít khí bay ra(đktc) Khi cô cạn dung dịch A, khối lượng muối khan thu được là:
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 0,4 mol
khí Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,3 mol khí Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 17: Trong sơ đồ
C
X1 + H C l
X2 + N a O H
X3 thì X3 là:
A CH2(OH)-CH2-CH2-OH B CH3-CH2-CHO C CH3-CH(OH)-CH2-OH D CH3-CO-CH3
Câu 18: Môt vật đươc chế tạo từ hợp kim Cu – Zn, để vật này trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điên
hoá Phát biểu nào sau đây sai
A Cu và Zn đóng vai trò là hai điện cực khác nhau
B Không khí ẩm đóng vai trò là dung dịch chất điện li
C Trường hợp này có đủ điều kiện của ăn mòn điện hoá
D Khi ăn mòn Zn là cực dương, Cu là cực âm
Câu 19: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A KI và O3 B Br2 và O2 C H2S và SO2 D NH3 và HCl
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần
100ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85g hỗn.hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp nhau
và 4,95g hai ancol bậc I CTCT và % khối lượng của 2 este là:
A HCOO(CH2)2CH3, 75%; CH3COOC2H5, 25% B HCOOC2H5, 45% ; CH3COOCH3, 55%
C HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3, 45% D HCOO(CH2)2CH3, 25%; CH3COOC2H5, 75%
Câu 21:Nung 24g 1 hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong 1 luồng khí H2 dư, phản ứng hoàn toàn Cho hỗn hợp khí tạo ra sau phản ứng đi qua bình đựng H2SO4đặc Khối lượng của bình này tăng thêm 7,2g Khối lượng của Fe và Cu thu được sau phản ứng là:
A.11,2g Fe, 3,2g Cu B.5,6g Fe, 3,2g Cu C.11,2g Fe, 6,4g Cu D.5,6g Fe, 6,4g Cu Câu 22:100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 (Na[Al(OH)4]) 0,3M Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được 1,02g chất rắn Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là:
Câu 23: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối thu được là :
A (NH4)3PO4 B NH4H2PO4 C (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 24: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4 , NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 25: Định nghĩa nào sau đây là đúng khi nói về chất xúc tác?
A chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng
B chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị thay đổi trong phản ứng
C chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
D chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
Câu 26:Cho 1 hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 0,24g Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO4 Phản ứng xong người ta thu được kim loại có khối lượng là 1,88g Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng
Câu 27: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
A có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phòng
Câu 28:Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200
ml dung dịch NaOH 1M Công thức của oleum A là:
Trang 3A H2SO4.2SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.10SO3 D H2SO4.5SO3
Câu 29:Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, dung dịch sau điện phân có pH = 2 Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi Khối lượng kim loại Ag bám ở Catốt là:
Câu 30: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH 5M
Sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của 2 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm:
A 1 axit và 1 ancol B Hai este C 1 este và 1 ancol D 1 este và 1 axit Câu 31: Khi cho 13,350 gam một amino axit X có một nhóm amino trong phân tử tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ thu được 19,847 gam muối Công thức phân tử của X là
A C2H5NO2 B C4H7NO2 C C3H7NO2 D C2H7NO2
Câu 32:Xét các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F Dãy được xắp xếp theo thứ tự tăng dần của bán kính
nguyên tử nào sau đây đúng?
A P<Cl<F<Na<Al B F<Al<P<Cl<Na C Cl<F<P<Al<Na D F<Cl<P<Al<Na Câu 33: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y Cho 30,4 gam hỗn hợp Z tác dụng với kim loại Na dư thì thu được 6,72 lit khí hiđro (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 34:Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường Tiêu chuẩn quốc tế qui định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3 (không khí) thì coi không khí bị ô nhiễm Nếu người ta lấy 50 lít không khí ở 1 thành phố và phân tích thấy có 0,012g SO2 thì không khí
ở đó có bị ô nhiễm không?
A Lượng SO2 vừa đúng qui định B Không bị ô nhiễm
Câu 35: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH với tỉ lệ mol 1:1 lấy 10,6 gam hh X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:
A 13,12 B 12,96 C 16,4 D 16,2
Câu 36: Cho sơ đồ:
C6H6(benzen)
+ H N O 3 ñ a ëc ( t æ l e ä m o l 1 : 1 )
H 2S O 4 ñ a ëc , t 0 X + F e , H C l d ö
Y + N a O H Z
Hợp chất hữu cơ Y và Z lần lượt là:
A C6H5NH3Cl và C6H5OH B C6H5NH3Cl và C6H5NH2
C C6H5NH2 và C6H5OH D C6H5NH2 và C6H5NH3Cl
Câu 37: Cho 7,8g hỗn hợp Cu và Na ( có tỉ lệ mol 1:4) vào 100g nước Nồng độ % của dung dịch thu
Câu 38 : SO2 có thể tham gia vao 2 phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)
SO2 + 2H2S 3S + 2 H2O (2) Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A Phản ứng (1): SO2 là chất khử; Br2 là chất oxi hóa
B Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử
C Phản ứng (2) SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa; H2S là chất khử
Câu 39: Các hợp chất hữu cơ mạch hở chỉ chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi là X, Y, Z, T đều
có khối lượng phân tử bằng 60 đvc Chất X không tác dụng được với Na và dung dịch NaOH, không tham gia phản ứng tráng gương Các chất Y, Z, T tác dụng được với Na giải phóng H2 Khi oxi hoá Y (có xúc tác) sẽ tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất Z tác dụng được với dung dịch NaOH Chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X,
Y, Z, T lần lượt là:
A HOCH2CHO, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3OC2H5
B CH3CH2CH2OH, CH3OC2H5, HOCH2CHO, CH3COOH
C CH3OC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, HOCH2CHO
Trang 4D CH3OC2H5, CH3CH(CH3)OH, CH3COOH, HOCH2CHO
Câu 40: Phát biểu nào sai?
A phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch
B glixerol là ancol đa chức, có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch
C anđehit có phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2/OH- khi đun nóng
D chất béo là este của glixerol với các axit béo
Câu 41:Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân
tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước Lựa chọn công thức của 2 axit?
A CH3COOH và CH3CH2COOH B CH3COOH và CH2=CH-COOH
C CH2=CH-COOH và CH2=C(CH3)COOH D HCOOH và CH3COOH
Câu 42: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa FeCl3, CuCl2 và Na2SO4 Hãy cho biết thứ tự điện phân tại catot là:
A Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Na+ B Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > H2O
C Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ > H2O D Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Na+
Câu 43: Propin tác dụng với HCl thu được X1 (chính) có CTPT là C3H5Cl X1 tác dụng với HCl thu được X2 (sản phẩm chính) Vậy X2 là:
A 1-clopropan B 1,1-điclopropan C 1,2-điclopropan D 2,2-điclopropan Câu 44 : Đốt nóng 1 hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí Những chất còn lại sau phản ứng nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 6,72lít khí H2(đktc), còn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lít khí H2(đktc) Số gam mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là:
A 27g Al và 69,6g Fe3O4 B 5,4g Al và 46,4g Fe3O4
C 5,4g Al và 69,6g Fe3O4 D 27g Al và 46,4g Fe3O4
Câu 45 : Nhiệt phân hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Mg(OH)2 thấy khối lượng hỗn hợp giảm 18 gam Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan hết m gam hỗn hợp các hiđroxit đó ?
Câu 46 : Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với dung dịch NaCl
B phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C phản ứng thủy phân trong môi trường axit
D phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
Câu 47: Axit X mạch hở có chứa 2 liên kết π trong phân tử X tác dụng với Na2CO3 thu được số mol khí CO2 đúng bằng số mol X đã phản ứng Vậy công thức của X là :
A CnH2n-1COOH (n≥ 2) B CnH2n-2 (COOH)2 (n≥ 0)
C CnH2n (COOH)2 (n≥ 0) D CnH2n+1COOH (n≥ 2)
Câu 48: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch H3PO4 thu được dung dịch X có chứa 6,12 gam muối Hãy cho biết các chất tan trong dung dịch X ?
A NaOH và Na3PO4, B Na3PO4 và H3PO4 dư
C Na3PO4 và Na2HPO4 D.Na2HPO4 và NaH2PO4
Câu 49: Cho 18,5g hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3, đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch X1 và còn lại 1,46g kim loại Nồng độ của dung dịch HNO3 ban đầu là:
Câu 50: Cho sơ đồ sau : MnO2 + HCl đặc(t0) → khí X + … (1) ;
Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0) → khí Y + … (2) ; NH4Cl + NaOH (t0) → khí Z + … (3) ; NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao) → khí G + … (4) ;
Cu + HNO3 (đăc, nóng) → khí E + … (5) ;
FeS + HCl (t0) → khí F + … (6) ;
Hãy cho biết khí nào tác dụng với dung dịch NaOH ?
A X, Y, Z, G, E, F B X, Y, G, E, F C X, Y, G, F D X, Y, G
Trang 5ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC –ĐỀ SỐ 2
MÔN: HÓA HỌC
Câu 1: Các nhóm chất dưới đây, nhóm nào là nhiên liệu nhân tạo?
A Than đá, củi, khí thiên nhiên B Than bùn, rơm rạ, khí sinh học
C Cồn etylic, hiđrazin, khí hiđro, Urani đã làm giàu D Mùn cưa, trấu, xăng dầu
Câu 2: Có quá trình chuyển hoá sau:
C6H12O3N2 X C3H6NO2K
X, Y, Z là những chất nào sau đây?
A Cả (1), (2), (3) đều sai B - amino axetic, KOH, HCl (3)
C - amino butiric, NaOH, HCl (1) D - amino propionic, HCl, KOH (2)
Câu 3: Có các dung dịch:
Dung dịch nào có pH = 7? A 2, 4 B 3, 6 C 6, 4 D 1, 5
Câu 4: Chọn 1 hoá chất để phân biệt các chất sau: anđehit fomic, glixerol, glucozơ, axit axetic.
Câu 5: Lượng tiêu thụ than của một nhà máy nhiệt điện trong một năm là 2,5 triệu tấn than, than chứa
3% lưu huỳnh Giả sử toàn bộ lượng lưu huỳnh chuyển thành SO2 thì mỗi phút nhà máy điện đó thải vào khí quyển bao nhiêu kg SO2?
Câu 6: Trong 1 nguyên tử X, số hạt không mang điện ít hơn số hạt mang điện là 16 Tổng số hạt
(p + n + e) là 36 Tính số khối A và điện tích Z của X
A A = 36, Z = 16 B A = 16, Z = 36 C A = 23, Z = 16 D A = 23, Z = 13 Câu 7: Số liên kết trong phân tử butan–1–ol là
Câu 8: Phản ứng nào sau đây viết sai?
A 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O B Fe + Cl2 FeCl2
C FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl D Fe + 2H+ Fe2+ + H2
Câu 9: Chất có tính axit mạnh nhất là
A CCl3 - CH2 - COOH B CH2Cl - CH2 - COOH
C CHCl2 - CH2 - COOH D CH3 - CH2 - COOH
Câu 10: Ở 100C, độ tan của CuSO4 trong nước là 15 gam trong 100gam nước Nồng độ C% của dung dịch bão hòa CuSO4 ở 100C là
Câu 11: Người ta có thể bọc men bên ngoài các đồ vật bằng sắt để bảo vệ khỏi bị gỉ Cơ sở cho
phương pháp này là
A lớp men và Fe tạo thành pin (1) B men là lớp cách li Fe với môi trường bên ngoài (2)
C cả (1), (2), (3) đều sai D men làm thụ động bề mặt sắt (3)
Câu 12: Sục 2,24 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 qua dung dịch KMnO4, thấy dung dịch nhạt màu khí đi ra cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 6g kết tủa Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là bao nhiêu? Biết khí đo ở đktc
A CO2: 60%; SO2: 40% B CO2: 70%; SO2: 30%
C CO2: 50%; SO2: 50% D CO2: 40%; SO2: 60%
Câu 13: Cho các oxit: BeO, ZnO, NO, Ag2O, CO2, BaO, MgO, N2O5, K2O, CuO, Al2O3 Các chất tan được trong dung dịch NaOH là:
A BeO, ZnO, CO2, BaO, N2O5, Al2O3 K2O B BaO, MgO, CuO, N2O5 , CaO
C BeO, Ag2O, Al2O3, N2O5 D BeO, ZnO, CO2, N2O5, Al2O3
Câu 14: Thứ tự tăng dần của số oxi hoá cao nhất trong các hợp chất với oxi của các nguyên tố P, Si,
Cl, S làA Si, P, S, Cl B Cl, S, P, Si C P, S, Cl, Si D S, Cl, Si, P.
Trang 6Câu15: Trong các phản ứng sau:
Những phản ứng có thể xảy ra là:
A 1 và 4 B 2, 3, 4 C Cả 4 phản ứng D 1, 2, 3
Câu 16: Một chất X được tạo thành từ 3 nguyên tố C, H, O Khi đốt 0,25 mol X cần vừa đủ 28 lít O2
(đktc), thu được 28 lít CO2 (đktc) và 18g nước Công thức phân tử của X là
A C4H6O4 B C5H8O2 C C5H8O4 D C4H6O2
Câu 17: Trong điều kiện thích hợp, hai chất nào phản ứng với nhau tạo sản phẩm chỉ có CH3CHO?
A CH3 CH2OH + CuO B CH3 – CH2 – CO – CH3 + H2
Câu 18: Cho các oxit: FeO, BaO, ZnO, SnO2, Na2O, CuO, CaO, Li2O, K2O Oxit không phản ứng với
nước ở điều kiện thường là:
A FeO, Na2O, CuO, CaO, Li2O B FeO, ZnO, SnO2, CuO, K2O
C FeO, ZnO, CuO, K2O D FeO, ZnO, SnO2, CuO
Câu 19: Cho 126g Na2SO3 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Toàn bộ lượng khí SO2
thoát ra đem hấp thụ vào 300g dung dịch NaOH 20% Khi cô cạn dung dịch, khối lượng muối là
Câu 20: Sắp xếp theo trình tự tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm -OH trong các
phân tử sau: etanol, phenol, metanol
A Etanol, metanol, phenol B Metanol, etanol, phenol.
C Phenol, metanol, etanol D Phenol, etanol, metanol.
Câu 21: Sơ đồ phản ứng:
A, B, C là:
A metyl acrylat, axit metacrylic, anđehit metacrylic
B anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl metacrylat
C anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl acrylat
D axit metacrylic, anđehit metacrylic, metyl metacrylat.
Câu 22: Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được
7,8 gam kết tủa thì giá trị của m là:
A 18,9 g B 19,8 g hoặc 44,1 g C 18,9 g hoặc 44,1 g D 19,8g.
Câu 23: Cho 19,5g Zn phản ứng hết 100ml dd chứa KOH 5,5M và 0,5 mol KNO3 Sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí? A 2,24 lít B 1,68 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.
Câu 24: Cho 21,2g hỗn hợp axit gồm HCOOH và CH3COOH đun nóng với ancol etylic dư và H2SO4
đặc, thu được hỗn hợp 2 este (hiệu suất là 80%) Biết rằng nếu trung hoà 1/10 khối lượng hỗn hợp axit trên bằng dung dịch NaOH 0,1M thì hết 400ml Khối lượng este thu được là
Câu 25: Lấy một hỗn hợp gồm có đồng, sắt (II) oxit và cacbon theo tỉ lệ mol 3 : 2 : 1 (tương ứng)
Tìm thể tích của axit sufuric 96% (d = 1,84 g/ml) cần dùng để hoà tan 3,48g hỗn hợp đó khi đun nóng?
Câu 26: Cho 2,4g MgO vào 500ml dung dịch HCl 0,3M Số mol KOH cần thiết để phản ứng vừa đủ
với các chất trong dung dịch là
A 0,03 mol B 0,30 mol C 0,12 mol D 0,15 mol
Câu 27: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C4H8O2 vừa phản ứng với Na, vừa phản ứng với NaOH?
Câu 28: Hai chất nào phản ứng với nhau tạo ra sản phẩm gồm CH3CHO, Cu, H2O?
A CH3CH2OH + CuO B CH3COOH + CuO
C CH CH + CuO D HOOC – COOH + CuO
Câu 29: Muốn hòa tan 6g oxit kim loại Y hoá trị II, cần dùng 14,7g axit sunfuric Công thức của oxit
đó là
Trang 7A BaO B MgO C CaO D CuO
Câu 30: Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
A Cả (1), (2), (3) đều đúng B Glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, but-1-in (1)
C Fructozơ, anđehit fomic, axit fomic, but-1- in (2) D Glucozơ, fructozơ, anđehit fomic, but-1-in (3) Câu 31: Nhiệt phân KNO3 thu được khí X Tỉ khối của X so với H2 có giá trị nào sau đây?
Câu 32: Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (metyl metacrylat) có đồng phân hình học không?
A Không C Chỉ có đồng phân hình học trong môi trường kiềm
B Có D Chỉ có đồng phân hình học trong môi trường axit
Câu 33: pH của dung dịch muối trung hòa tạo nên từ bazơ yếu, axit mạnh thì
A cao hơn pH dung dịch muối tạo nên từ bazơ mạnh, axit mạnh B lớn hơn 7
C thấp hơn pH dung dịch muối tạo nên từ bazơ mạnh, axit yếu D bằng 1.
Câu 34: Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của nguyên tố cacbon, có nhiều tính chất rất khác
nhau;
- Kim cương rất cứng, than chì rất mềm
- Kim cương trong suốt, than chì đen xỉn
- Kim cương không dẫn điện dẫn nhiệt, còn than chì dẫn điện dẫn nhiệt tốt
Nguyên nhân của sự khác nhau đó là
A không thể giải thích được
B kim cương tinh khiết hơn cacbon
C kim cương có mật độ cacbon cao hơn than chì (khối lượng riêng của kim cương lớn hơn than chì)
D kim cương và than chì có cấu tạo khác nhau.
Câu 35: Số electron tối đa của lớp M, N, O, P tương ứng là:
A 18, 50, 32, 72 B 18, 32, 50, 50 C 8, 18, 32, 50 D 18, 32, 50, 72.
Câu 36: Một este đơn chức có %mC = 48,65%, mC = 6mH Este đó là
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3. D C2H5COOC2H5
Câu 37: Có các phản ứng sau:
C4H6 + X C4H8O C4H8O + Y C4H10O
X, Y, Z, E tương ứng là:
A H2O, O2, Al2O3, Fe (2) B O2, H2, H2SO4, Ni (1)
C H2O, H2, H2SO4(loãng), Pt (3) D Cả (1), (2), (3) đều sai
Câu 38 : Chất nào không phản ứng tráng gương (tráng bạc)?
Câu 39: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Kim loại có tính dẫn điện là do các “đám mây electron” chuyển động tự do trong khoảng trống giữa
các mạng lưới tinh thể
B Trong kim loại luôn có các đám mây electron chuyển động tự do
C Kim loại có ánh kim do sự hấp thụ năng lượng của các e tự do
D Kim loại có tính dẻo vì các lớp kim ion kim loại trượt được lên nhau nhờ “lớp đệm” là đám mây
electron
Câu 40: Khối lượng nước cần dùng để hoà tan 18,8g K2O thành dung dịch KOH 50% là
Câu 41: Xác định A, B và C nếu biết chúng tham gia vào phản ứng được biểu diễn bằng các sơ đồ sau:
A + H2O + SO2 B + C (có chiếu sáng) B +
A Na, NaH, NaOH B Br2, HBr, HBrO
C O2, H2O, H2O2 D C, CH4, CH3OH
Câu 42: Sục hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 vào 1 lít Ba(OH)2 0,1M, sau khi kết tủa lắng, đo pH của dung dịch thấy pH = 13, khối lượng kết tủa thu được là 10,25 gam Cho biết thể tích hỗn hợp khí là bao nhiêu (đktc)?
A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít
Câu 43: Cho 200g dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng AgNO3 trong amoniac thu được 8,64g kết tủa Nồng độ %C của glucozơ trong dung dịch bằng bao nhiêu?
Trang 8Câu 44 :Từ n aminoaxit sẽ điều chế được bao nhiêu đipeptit?
Câu 45 : Có 1,8g fomanđehit phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac Xác định khối lượng Ag kết tủa A 64,8 (g) B 25,92(g) C 9,72 (g) D 12,96(g) Câu 46 : Đốt cháy 1 ete A đơn chức, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol 3 : 4 A có thể tạo thành từ
A ancol metylic B ancol etylic C ancol propylic D ancol metylic và etylic Câu 47: Sục 13,44 lít hỗn hợp khí X gồm CO2 và SO2 (đktc,có tỉ khối so với H2 là 24,5) qua dung dịch KMnO4 0,1M có thể tích 1 lít, thấy dung dịch KMnO4 nhạt màu Hỏi thể tích CO2 trong hỗn hợp ban đầu và nồng độ KMnO4 sau phản ứng?
A 10,08 lít và 0,05M B 11,21 lít và 0,04M C 10,08 lít và 0,04 M D 11,21 lít và 0,05M Câu 48: Sắp xếp theo trật tự tăng dần tính khử của kim loại.
A (2), (5), (1), (4), (3) B (3), (4), (1), (5), (2)
C (1), (5), (2), (3), (4) D (5), (1), (2), (3), (4)
Câu 49: Khi clo hoá PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,77 % clo về khối lượng Hỏi trung
bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC
Câu 50: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
C HNO3, NaCl, Na2SO4 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
Trang 9ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC–ĐỀ SỐ 3
MÔN: HÓA HỌC
Câu 1: Trong một bình kín chứa hỗn hợp gồm hidrocacbon X và H2 có bột Ni làm xúc tác.Đun nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đươc một hidrocacbon duy nhất Đốt Y cho 8,8 g CO2 và 5,4g
H2O.Cho biết thể tích hỗn hợp đầu gấp 3 lần thể tích Y (đo cùng điều kiện)
Công thức phân tử của X là
Câu 2: Cho 0,25a/17 mol P2O5 vào 125 gam dung dịch NaOH 16% được dung dịch B chứa hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4.Gía trị a ở trong khoảng: (Na = 23)
A 8,5<a<34 B 8,5<a<17 C 17<a<34 D 17<a<25,5
Câu 3: Cho 0,03 mol α– aminoaxit X tác dụng vừa đủ 60ml dung dịch NaOH 1M.Cô cạn dung dịch thu được 5,31 gam muối khan.Công thức cấu tạo của X là
A HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)COOH B CH3–CH(NH2)COOH
Câu 4: Cho 0,05 mol Fe và 0,1mol Al vào 200ml dung dịch AgNO3 2,1M thu đươc dung dịch X và chất rắn Y.Dung dịch X chứa các chất:
A Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 , AgNO3 B Al(NO3)3 , Fe(NO3)2
C Al(NO3)3 , Fe(NO3)3 , AgNO3 D Al(NO3)3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2
Câu 5: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X một loại chức hoá học tác dụng đủ với 1 lít dung dịch NaOH
0,3M thu được 24,6 gam muối natri của axit hữu cơ và 0,1 mol ancol Công thức cấu tạo của X là
A (CH3COO)2C2H4 B (CH3COO)3C3H5 C CH3COOC2H5 D ( HCOO)3C3H5
Câu 6: Hoà tan hết 16,2 gam nhôm vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2 có tỉ khối hơi so với Hidro là 14,4 (không có NH4NO3 sinh ra).Thể tích khí NO và khí N2 ở đkc lần lượt là :
A 6,72 lít, 4,48 lít B 2,24 lít , 3,36 lít C 3,36 lít , 2,24 lít D 4,48 lít , 6,72 lít Câu 7: Để phân biệt mantozơ và saccarozơ người ta làm như sau:
A Cho các chất lần lượt tác dụng với AgNO3/NH3
B Thuỷ phân từng chất rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch Br2
C Thuỷ phân sản phẩm rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với Cu(OH)2/NH3
D Cho các chất lần lượt tác dụng với Cu(OH)2
Câu 8: Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thoả mãn sơ đồ:
A1 dd NaOH→ A2 →dd H SO2 4 A3 dd AgNO / NH3 3→ A4
Cấu tạo thoả mãn của A1 là
A HO−CH2−CH2−CHO B CH3−CH2−COOH
C HCOO−CH2−CH3 D CH3−CO−CH2−OH
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch
X Cô cạn X thu được 16,2 gam chất rắn Khối lượng hợp kim đã trên là:
A 9,4 gam B 12,8 gam C 16,2 gam D 12,6 gam.
Câu 10: Trong ion âm X3– có tổng số các hạt là 111 hạt trong đó số hạt electron bằng 48% số khối
Câu 11: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no đơn chức A Cho 5,78 gam X tác dụng với Na
dư thu được 1,68 lít H2 (đktc) Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 5,78 gam X bằng CuO (to) rồi cho toàn
bộ sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được 49,68 gam kết tủa CTPT của A là
A C2H5OH.hoặc CH3CH2CH2OH B CH3CH2CH2OH hoặc CH3CH(CH3)OH
C C2H5OH hoặc CH3CH(CH3)OH D CH3CH2CH2OH hoặc CH3CH2CHOHCH3
Câu 12: Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M
Dung dịch thu được sau khi trộn có pH bằng
A 11 B 12 C 2 D 3 Câu 13: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là
A 6 B 7 C 8 D 9
Trang 10Câu 14: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) và còn lại 15 gam chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị của
m là A 57 gam B 42 gam C 28 gam D 43 gam
Câu15: Nhận xét nào sau đây sai?
A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ
B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh
C liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α aminoaxit
D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
Câu 16: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của
C2H4 đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng
A 5,4 gam B 2,7 gam C 6,6 gam D 4,4 gam Câu 17: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3, x mol Cl–, y mol Cu2+
– Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
– Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A 26,4 gam B 25,3 gam C 20,4 gam D 21,05 gam Câu 18: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa – khử X2+/X = –0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X–Z = +0,63V thì Eo của pin Z–Y bằng
A +1,73V B +0,47V C +2,49V D.+0,21V
Câu 19: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40%
Giá trị của m là
A 28,4 gam B 23,72 gam C 19,04 gam D 53,76 gam Câu 20: để nhận biết các chất riêng biệt gồm C2H5OH, CH2=CH–CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dùng cặp hoá chất nào sau đây?
A Nước Br2 và Cu(OH)2 B Dung dịch NaOH và Cu(OH)2
C Dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2 D Nước Br2 và dung dịch NaOH
Câu 21: Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?
A CrO, Cr2O3 B Cr2O3, Cr(OH)3 C CrO3, H2CrO4 D Cr2O3, H2Cr2O7
Câu 22: Trong công nghiệp sau khi điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) để loại bớt
NaCl ra khỏi hỗn hợp dung dịch gồm NaOH và NaCl ta sử dụng phương pháp
A cho dung dịch tác dụng với AgNO3 dư B cô cạn dung dịch rồi chưng cất phân đoạn
C cho dung dịch tác dụng với Ca(OH)2 dư D đun nóng thu dung dịch bảo hoà rồi hạ nhiệt độ Câu 23: Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3
1M thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,68 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít Câu 24: Cho một andehit X mạch hở biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được chất Y, 1mol chất Y tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2 Công thức tổng quát của X là
A CnH2n–1CHO B CnH2n(CHO)2 C CnH2n–1(CHO)3 D CnH2n–2(CHO)2
Câu 25: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag Cặp kim loại khi tác dụng
với dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( không kể trường hợp tạo NH4NO3) là
A (1) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (2) và (3) Câu 26: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH–COOH tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Sau phản ứng lượng muối khan thu được là
A 43,2 gam B 54 gam C 43,8 gam D 56,4 gam Câu 27: Hoá hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng
điều kiện, mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit là
A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C3H4O2 D CH2O và C3H4O
Câu 28: : Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có phản ứng oxihoa– khử xẩy ra là