chương 7: Các thông số và kích thước của bộ truyền cấp nhanh -Khoảng cách trục: aw=80mm.. T2: moment xoắn trên trục II ,N.mm... ZH :hệ số xét đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc.. Với bán
Trang 1chương 7: Các thông số và kích thước
của bộ truyền cấp nhanh
-Khoảng cách trục: aw=80(mm)
-Môđun pháp: m=1,25
-Chiều rộng vành răng: bw=25,2(mm)
-Tỉ số truyền: um=2,73
-Góc nghiêng của răng: =00
-Số răng bánh răng: Z1=34 ; Z2=94
-Đường kính vòng chia: d1=m.Z1=42,5(mm)
d2=m.Z2 =117,5 (mm) -Đường kính đỉnh răng da1= d1+2m=44,7(mm)
da2= d2+2m=120(mm)
-Đường kính đáy răng: df1= d1-2.5m=39,075(mm)
df2= d2-2.5m=114,375(mm)
5) Bộ truyền cấp chậm
a)Tính sơ bộ khoảng cách trục aw:
aw2=Ka(u2+1)3
2 2
2
]
H
u
K T
T2: moment xoắn trên trục II ,(N.mm) T2=33533,5(N.mm)
-u1=2,2 :tỉ số truyền
KH :hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc
-ba=0.4: hệ số chiều rộng bánh răng
Ta có: bd=0,53ba( u2+1)=0,53.0,4(2,2+1)=0,68 , tra bảng 6.7 [1] ta có :
KH=1,04 (sơ đồ 5)
Trang 2Ka : hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng Với thép ta có:
Ka=49,5 (răng thẳng)
aw1=49,5.(2,2 +1) 3
2.2,2 ) 8 , 481 (
4 , 0
04 , 1 5 ,
Theo tiêu chuẩn ta chọn : aw2=100 mm
b)Xác định các thông số ăn khớp:
Mođun của bánh răng được xác định : m=(0.01÷0.02) aw1=1,25 =mn
Z1=
) 1
(
2
2
2
u
m
a w =
) 1 2 , 2 ( 25 , 1
100 2
=50 Z1=50(răng)
Số răng bánh lớn: Z2= u2 Z1=2,2.50=110 Z2=110 (răng)
Tỉ số truyền thực : um=
50
110=2,2
+Tính lại aw1 : aw1=
2
) 110 50 ( 25 , 1 2
)
Z
Z
Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Ứng suất tiếp xúc : H=ZMZHZ
2 1 1 1
1
1 ( 1) 2
w m w
m H
d u b
u K
[ H]
ZH :hệ số xét đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc
ZH=
w
b
2 sin
cos
+ b:góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở tgb=cost.tg
+t,tw:góc ăn khớp trong mặt mút
Với bánh răng thẳng ta có t=tw=arctg(tg cos)
+Với =200 :góc profin gốc , t:góc profin răng , 00
t=tw=200
b=0 ZH=
) 20 2 sin(
0 cos 2
0
0
=1,764 -Z:Hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng
Trang 3Với bánh răng thẳng , dùng công thức 6.36a[1] : Z=
3
4
Với =[1,88-3,2(
110
1
50 1 )]cos00=1,79
Z=
3
79 , 1
4 =0,858
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
dw2=2aw2/(um+1)=2.100/(2,2+1)=62,5(mm)
Vận tốc vòng:
60000
264 5 , 62 60000
. 2 2
bw = ba.aw =40 (mm)
Tra bảng 6.13 chọn cấp chính xác : cấp 9
KH : hệ số tải trọng, KH=KH KHKHV
+ KH : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, tra bảng 6.14 ta có KH =1,13.(v2,5;CCX 8)
+KH: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc, tra bảng 6.7 : KH=1,05
+ KHV: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
KHV=1+
H H
w w H
K K
T
d b
1
1
2 với H= Hg0 V
1
u
a w
H: Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp,tra bảng 6.15 có
H=0,006
g0: Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và 2,tra bảng 6.16 ta có : g0=73 (m3,55 ; CCX 9)
H =0,006.73.1,29
2 , 2
100 =2,5(m/s)
KHV=1+
13 , 1 05 , 1 5 , 33533 2
5 , 62 40 2 ,
KH=1,05.1,078.1,13=1,28
Trang 4Suy ra:
5 , 62 2 , 2 40
) 1 2 , 2 ( 28 , 51 , 33533 2 858 , 0 764 , 1
Đảm bảo độ bền tiếp xúc
Kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn:
Đảm bảo độ bền uốn cho răng:
1
F
m d b
Y Y Y K T
w w
F F
2
1 2
[F1]
và F2=F1.YF1/YF2 [F2]
+ KF: hệ số tải trọng tính, KF= KF KF KFV
- KF: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về tiếp xúc, tra bảng 6.7 : KF=1,28
- KF : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, tra bảng 6.14 ta có KF =1,37
- KFV: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
KFV=1+
F F
w w F
K K T
d b
2
2
2
F
= Fg0V
2
u
a w
F tra bảng 6.15 ta có : F=0,016
g0 tra bảng 6.16 ta có: g0=73
F =0,016.73.0,86
2 , 2
100 =6,77 (m/s)
KFV=1+
37 , 1 28 , 1 5 , 33533 2
5 , 62 40 77 ,
KF=1,28.1,37.1,14=1,99
+Y:hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Y=
1 =1/1,79=0,56 + Y: hệ số kể đến độ nghiêng của răng 0 Y=1
Trang 5+YF1 ,YF2:hệ số dạng răng của bánh 1 và bánh 2 , phụ thuộc số răng tương đương ZV1 , ZV2
Ta có: ZV1=Z1=50
ZV2=Z2=110
Tra bảng 6.18 ta có: YF1=3,65 YF2=3,6
Với m=2, ta có :
YS=1,08-0,0695.ln(m)=1,08-0,0695.ln(1,25)=1,064
YR=1 (bánh răng phay)
KXF=1 (da<400mm) , do đó theo công thức 6.2 và 6.2a :
F 1 F1 Y R Y S K XF 176,4.1.1,03.1181,7Mpa
F 2 F2 Y R Y S K XF 165,6.1.1,03.1170,57Mpa
F1=
25 , 1 5 , 62 40
65 , 3 56 , 0 99 , 1 5 , 33533
F2=87,7
65 , 3
6 ,
3 =86,5(MPa)< [F]2=170,57(MPa)
Kết luận : các bánh răng 1 và 2 thoả độ bền uốn
Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Hmax= H* K qt [ H]max
Kqt=Tmax/T=5.5*9.81/23.6=2.28
Hmax=430.69* 2.28=650.33<[ H]max=1624(MPa)
1
F
max=F1*Kqt=86.8*2.28=197.8< F 1max=464 (MPa)
2
F
max=F2*Kqt=83.2*2.28=189.7< F 2max =360(MPa)
Vậy các bánh răng đảm bảo làm việc trong điêu kiện quá tải
Các thông số và kích thước của bộ truyền cấp chậm:
-Khoảng cách trục: aw=100(mm)
-Môđun pháp: m=1,25
-Chiều rộng vành răng: bw=40(mm)
-Tỉ số truyền: um=2,2
Trang 6-Góc nghiêng của răng: =00
-Số răng bánh răng: Z1=50 ; Z2=110
-Đường kính vòng chia: d1=m.Z1=62,5(mm)
d2=m.Z2 =137,5 (mm) -Đường kính đỉnh răng da1= d1+2m=65(mm)
da2= d2+2m=140(mm) -Đường kính đáy răng: df1= d1-2,5m=59,375(mm)
df2= d2-2,5m=134,375(mm)