1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế cụm gấp giấy, chương 6 pps

7 153 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 124,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do không yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hoá trong thiết kế , ta chọn vật liệu hai cấp bánh răng như nhau... -u1=2,73 :tỉ số truyềnKH :hệ số kể đến sự phân bố không đều

Trang 1

Chương 6 :Xác định lực căng ban đầu và lực tác

dụng lên trục

- Theo CT (4.19) lực căng ban đầu bằng :

780P K

vC Z

trong đó:

* Fv = qm.v2 (định kì điều chỉnh lực căng) với qm = 0,105 (kg/m) (bảng 4.22)

=> Fv =0,105.13,22=18,5 (lực căng do lực ly tâm gây ra)

do đó:F0  89,1 (N)

Vậy lực tác dụng lên trục:

 /2 sin

F ro =165,04 (N)

5.3 –Tính toán thiết kế hộp giảm tốc

5.3 1–Tính toán thiết kế bánh răng

1)Chọn vật liệu chế tạo bánh răng:

Vật liệu phải thoả điều kiện về độ bền tiếp xúc ( tránh tróc rỗ,mài mòn , dính…) và độ bền uốn Do không yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hoá trong thiết kế , ta chọn vật liệu hai cấp bánh răng như nhau Theo bảng 6.1[1] ta chọn :

Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện, đạt độ rắn: HB241÷285,có giới hạn bền

b=850(Mpa) và ch=580(Mpa)

Bánh lớn: Thép 45 tôi cải thiện, đạt độ rắn: HB192÷240 có giới hạn bền

b=750(Mpa), ch=450(Mpa)

2)Phân phối tỉ số truyền : uh=6 cho 2 cấp , theo bảng3.1[1]

ta có : u1=2,73 và u2=2,2

3)Xác định ứng suất cho phép:

Ứng suất tiếp xúc cho phép :

[ H]= 0 Hlim KHL ZRZVKLKxH/SH

Trang 2

Tra bảng 6.2[1] với thép 45 tôi cải thiện có độ rắn HB180÷350 ta có :

0

 Hlim=2HB+70

SH=1,1(hệ số an toàn phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện)

0

 Flim=1,8HB

SF=1,75 (hệ số an toàn trung bình)

Chọn độ rắn của bánh nhỏ: HB1=245

độ rắn của bánh lớn: HB2=230

 0 Hlim1=2.245+70=560 (MPa)

0

 FLim1=1,8.245=441(MPa)

 0 HLim2=2,230+70=530(MPa)

0

 Flim2=1,8.230=414(MPa)

+Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở : NHO=30 2 4

HB

H

Ta có: NHO1=30.(245)2,4=1,6.107

NHO2=30.(230)2,4=1,39 107

Do bộ truyền chịu tải trọng tĩnh :

NHE = NFE = N = 60cnt

Với c , n , t lần lượt là số lần ăn khớp trong một vòng quay , số vòng quay trong một phút và tổng thời gian làm việc của bánh răng đang xét

- c=1

- n2=720,7 vòng/phút

- n3=264 vòng/phút

Bộ truyền làm việc 2 ca trong 1 ngày , ca 8 giờ và sử dụng 300 ngày trong

1 năm,thời gian phục vụ 5 năm

- t=2.8.3005=24000 (giờ)

Ta có : NHE2=NFE2=60.1 720,7.24000=1,04.109

NHE3= NFE3=60.1 264.24000=3,8.108

Vậy :

Trang 3

NHE1> NHO1  KHL1=1.

NHE2> NHO2  KHL2=1

Sơ bộ ta xác định được ứng suất tiếp xúc cho phép (sơ bộ lấy

ZRZVKLKxH=1):

[H]= 0 Hlim.KHL/SH

[H]1=560.1/1,1=509(Mpa)

[H]2=530.1/1,1=481,8(Mpa)

Với cấp nhanh và cấp chậm ta đều sử dụng bánh răng thẳng , do đó theo công thức (6.12) , ta có :

[H]=min([H]1,[ H]2)=481,8(MPa)

Ứng suất uốn cho phép:

[H]=  0FlimKFcKFLYRYx Y /SF.

Lấy sơ bộ: YRYxY =1; KFc=0,7:vì bộ truyền quay 2 chiều

[F]1=441.0,7.1/1,75=176,4 Mpa

[F]2=414.0,7.1/1,75=165,6 Mpa

Ứng suất tải cho phép :

[H]max=2,8ch

[F]max=0,8ch

 [H]1max=2,8ch1=2,8.580=1624 Mpa

 [H]2max=2,8ch2=2,8.450=1260 Mpa

 [F]1max=0,8ch1=0,8.580=464 Mpa

 [F]2max=0,8ch2=0,8.450=360 Mpa

4)Tính bộ truyền cấp nhanh bánh răng thẳng:

a)Tính sơ bộ khoảng cách trục aw:

aw1=Ka(u1+1)3

1 2

1 ]

H

u

K T

T1: moment xoắn trên trục II ,(N.mm) T1=12787,2(N.mm)

Trang 4

-u1=2,73 :tỉ số truyền

KH :hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc

-ba=0,315: hệ số chiều rộng bánh răng

Ta có: bd=0,53ba( u2+1)=0,53.0,315(2,73+1)=0,62 , tra bảng 6.7 [1] ta có : KH=1,07 (sơ đồ 5)

Ka : hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng Với thép ta có:

Ka=49,5 (răng thẳng)

 aw1=49,5.(2,73+1) 3

2.2,73 ) 8 , 481 (

315 , 0

07 , 1 2 ,

Theo tiêu chuẩn ta chọn : aw1=80 mm

b)Xác định các thông số ăn khớp:

Mođun của bánh răng được xác định : m=(0,01÷0,02) aw1=1,25 =mn

Z1=

) 1 (

2 1

1

u m

a w =

) 1 73 , 2 ( 2

80 2

 =34,3 Z1=34(răng)

Số răng bánh lớn: Z2= u2, Z1=2,73.21=93,82  Z2=94 (răng)

Tỉ số truyền thực : um=

34

94=2,735

+Tính lại aw1 : aw1=

2

) 94 34 ( 25 , 1 2

) (Z1 Z2  

Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

Ứng suất tiếp xúc :  H=ZMZHZ

2 1 1 1

1

2

w m w

m H

d u b

u K

[ H]

ZH :hệ số xét đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc

ZH=

w

b

2

sin

cos

+ b:góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở tgb=cost.tg

+t,tw:góc ăn khớp trong mặt mút

Với bánh răng thẳng ta có t=tw=arctg(tg cos)

Trang 5

+Với  =200 :góc profin gốc , t:góc profin răng ,  00

t=tw=200

b=0  ZH=

) 20 2 sin(

0 cos 2 0

0

=1.764 -Z:Hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng

Với bánh răng thẳng , dùng công thức 6.36a[1] : Z=

3

4

Với =[1,88-3,2(

94

1

34 1  )]cos00=1,678

Z=

3

678 , 1

4 =0,878

Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:

dw1=2aw1/(um+1)=2.80/(2.735+1)=42,2(mm)

Vận tốc vòng:

60000

7 , 720 9 , 42 60000

. 1 2 

bw = ba.aw =25,2 (mm)

Tra bảng 6.13 chọn cấp chính xác : cấp 9

KH : hệ số tải trọng, KH=KH KHKHV

+ KH : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, tra bảng 6.14 ta có KH =1,13(v2,5;CCX 9)

+KH: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc, tra bảng 6.7 : KH=1,03

+ KHV: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp

KHV=1+

H H

w w H

K K T

d b

1

1

2 với H= Hg0 V

1

u

a w

 H: Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp,tra bảng 6.15 có  H=0,006

g0: Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và 2,tra bảng 6.16 ta có : g0=73 (m3,55 ; CCX 9)

Trang 6

H =0,006.73.1,62

73 , 2

80 =3,84 (m/s)

 KHV=1+

05 , 1 03 , 1 2 , 12787 2

9 , 42 2 , 25 84 ,

 KH=1,03.1,06.1,13=1,23

Suy ra:

9 , 42 73 , 2 2 , 25

) 1 73 , 2 ( 23 , 1 2 , 12787 2 866 , 0 764 , 1

 đảm bảo độ bền tiếp xúc

Kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn:

Đảm bảo độ bền uốn cho răng:

F1=

m d b

Y Y Y K T

w w

F F

2

1 2

[F1]

và F2=F1.YF1/YF2 [F2]

+ KF: hệ số tải trọng tính, KF= KF KF KFV

- KF: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về tiếp xúc, tra bảng 6.7 : KF=1,28

- KF : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, tra bảng 6.14 ta có KF =1,37

- KFV: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp

KFV=1+

F F

w w F

K K T

d b

2

2 2

F

 = Fg0V

2

u

a w

 F tra bảng 6.15 ta có :  F=0,016

g0 tra bảng 6.16 ta có: g0=73

F =0,016.73.1,62

73 , 2

80 =10,24 (m/s)

37 , 1 28 , 1 2 , 12787 2

9 , 42 2 , 25 24 ,

Trang 7

+Y:hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Y=

1 =1/1,75=0,57

+ Y: hệ số kể đến độ nghiêng của răng   0  Y=1

+YF1 ,YF2:hệ số dạng răng của bánh 1 và bánh 2 , phụ thuộc số răng tương đương ZV1 , ZV2

Ta có: ZV1=Z1=34

ZV2=Z2=94

Tra bảng 6.18 ta có: YF1=3,8 YF2=3.61

Với m=2, ta có :

YS=1,08-0,0695.ln(m)=1,08-0,0695.ln(1,25)=1,062

YR=1 (bánh răng phay)

KXF=1 (da<400mm) , do đó theo công thức 6.2 và 6.2a :

   F 1  F1 Y R Y S K XF 176,4.1.1,03.1181,7Mpa

   F 2  F2 Y R Y S K XF 165,6.1.1,03.1170,57Mpa

F1=

25 , 1 9 , 42 2 , 25

8 , 3 57 , 0 19 , 2 2 , 12787

2 =179,5 MPa< [F]1=181.7(MPa)

 F2=179,5

8 , 3

61 ,

3 =170,5(MPa)< [F]2=170.57(MPa)

Kết luận : các bánh răng 1 và 2 thoả độ bền uốn

Kiểm nghiệm răng về quá tải:

 Hmax=  H K qt [ H]max

Kqt=Tmax/T=5,5.9,81/12,8 =4,2

  Hmax=430,69 4,2=882,7<[ H]max=1624(MPa)

1

F

 max=F1.Kqt=179,5.4,2=224.5< F 1max=464 (MPa)

2

F

 max=F2*Kqt=87.6*2.28=199.73< F 2max =360(MPa)

Vậy các bánh răng đảm bảo làm việc trong điêu kiện quá tải

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm