1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ứng dụng máy tính trong thiết kế và mô phỏng động học, động lực học trong kết cấu máy bào quang, chương 13 pps

10 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Máy Tính Trong Thiết Kế Và Mô Phỏng Động Học, Động Lực Học Trong Kết Cấu Máy Bào Quang
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 148,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại tiết diện F:.

Trang 1

Chương 13: Xác định chính xác đường

kính các đoạn trục

Xét trục tại điểm B:

Ta có: M B M XB2 M YB2 1176 2 31371 2 31293Nmm

Nmm M

M

M td B B 0 , 75 Z2 31293 2 0 , 75 37978 2 45398

2

2 2

mm

M

67 1 , 0

45398 ]

.[

1 ,

 Xét trục tại điểm C:

Ta có: M c M XC2 M YC2 3995 2 27298 2 27508Nmm

Nmm M

M

M td C C 0 , 75 Z2 27508 2 0 , 75 37978 2 42928

2 2

mm

M

67 1 , 0

42928 ]

.[

1 ,

 Xét trục tại điểm E:

Ta có: M E M XE2 M YE2 122458 2 105570 2 161682Nmm

Nmm M

M

M td E E 0 , 75 Z2 161682 2 0 , 75 37978 2 164993

2

2 2

mm

M

67 1 , 0

164993 ]

.[

1 ,

 Xét trục tại điểm F:

Ta có: M F M XF2 M YF2 22083 2 12920 2 25585Nmm

Nmm M

M

M td F F 0 , 75 Z2 25585 2 0 , 75 38978 2 41669

2

2 2

mm

M

67 1 , 0

41669 ]

.[

1 ,

 Xét trục tại điểm G:

Ta có: M G M XG2 M YG2 20258 2 924 2 20279Nmm

Nmm M

M

M td G G 0 , 75 Z2 20279 2 0 , 75 26996 2 30948

2

2 2

mm

M

67 1 , 0

30948 ]

.[

1 ,

Trang 2

Vậy căn cứ vào kết quả trên ta có thể lấy đường kính trục theo tiêu chuẩn sau:

dA =dH =17mm

dB=dC =dF=dG =25mm

dD =dE=30mm

Tính kiểm nghiệm trục:

Tại tiết diện B:

2 2

.

B B

B B

B

S S

S

S

S

mB aB

dB

B

K

S

1 Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

1 , 0

 0

mB

1 , 18 25 14 , 3 125 , 1

32 31293

3 

B

B aB

W

M

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

92 , 0

01 , 2

18 , 2 92 , 0 / 01 , 2 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

27 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 18 , 2

dB

K

14 , 16 0 1 , 0 1 , 18 27 , 1

371 

B

S

mB aB

dB

S

1

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mB

Trang 3

11 25 14 , 3 125 , 1

16 37978

3 

B

B aB

W

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

89 , 0

88 , 1

K

11 , 2 89 , 0 / 88 , 1 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

17 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 11 , 2

dB

K

7 , 16 0 05 , 0 11 22 , 1

215

B

S

6 , 11 7 , 16 14

,

16

7 , 16 14

,

16

2

B

Vậy tiết diện tại B thỏa mãn về độ bền mỏi Tại tiết diện C:

2 2

.

C C

C C

c

S S

S

S

S

mC aC

dC

C

K

S

Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

1 , 0

0

mC

94 , 15 25 14 , 3 125 , 1

32 27508

3 

C

C aC

W

M

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

92 , 0

01 , 2

185 , 2 92 , 0 / 01 , 2 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

Trang 4

27 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 185 , 2

dC

K

33 , 18 0 1 , 0 94 , 15 27 , 1

371

C

S

mC aC

dC

C

K

S

 1

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mC

11 25 14 , 3 125 , 1

16 37978

3 

C

C

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

89 , 0

88 , 1

K

11 , 2 89 , 0 / 88 , 1 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

23 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 11 , 2

dC

K

9 , 15 0 05 , 0 11 23 , 1

215 

C

S

12 9 , 15 33

,

18

9 , 15 33

,

18

2

C

Vậy tiết diện tại C thỏa mãn về độ bền mỏi Tại tiết diện E:

2 2

.

E E

E E

E

S S

S

S

S

mE aE

dE

E

K

S

1 Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

1 , 0

 0

mE

24 , 54 30 14 , 3 125 , 1

32 161682

3 

E

E aE

W M

Trang 5

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

88 , 0

65 , 1

875 , 1 88 , 0 / 65 , 1 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

097 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 875 , 1

dE

K

235 , 6 0 1 , 0 33 , 24 , 54 097 , 1

C

S

mE aE

dE

E

K

S

 1

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mE

36 , 6 30 14 , 3 125 , 1

16 37978

3 

E

E aE

W

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

81 , 0

55 , 2

K

15 , 3 81 , 0 / 55 , 2 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

8 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 15 , 3

dE

K

78 , 18 0 05 , 0 36 , 6 8 , 1

215

E

S

92 , 5 78 , 18 235

,

6

78 , 18 235

,

6

2

C

Vậy tiết diện tại E thỏa mãn về độ bền mỏi Tại tiết diện F:

Trang 6

2 2

.

F F

F F

F

S S

S

S

S

mF aF

dF

F

K

S

Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

1 , 0

 0

mF

83 , 14 25 14 , 3 125 , 1

32 25585

3 

F

F aF

W

M

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

92 , 0

01 , 2

18 , 2 92 , 0 / 01 , 2 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

27 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 18 , 2

dF

K

7 , 19 0 1 , 0 83 , 14 27 , 1

371 

F

S

mF aF

dF

F

K

S

1

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mF

11 25 14 , 3 125 , 1

16 37978

3 

F

F aF

W

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

89 , 0

88 , 1

K

11 , 2 89 , 0 / 88 , 1 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

Trang 7

23 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 11 , 2

dF

K

89 , 15 0 05 , 0 11 23 , 1

215

F

S

36 , 12 89 , 15 7

,

19

89 , 15

7

,

19

2

F

Vậy tiết diện tại F thỏa mãn về độ bền mỏi Tại tiết diện G:

2 2

.

G G

G G

G

S S

S

S

S

mG aG

dG

G

K

S

1 Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

1 , 0

0

mG

75 , 1 25 14 , 3 125 , 1

32 20279

3 

G

G aG

W

M

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

92 , 0

01 , 2

18 , 2 92 , 0 / 01 , 2 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

27 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 18 , 2

dF

K

85 , 24 0 1 , 0 75 , 11 27 , 1

371 

F

S

mF aF

dF

F

K

S

1

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mF

Trang 8

97 , 8 25 14 , 3 125 , 1

16 30948

3 

F

F aF

W

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

89 , 0

88 , 1

K

11 , 2 89 , 0 / 88 , 1 /   

 

K

Ta có Ky=1,8

23 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 11 , 2

dF

K

5 , 19 0 05 , 0 97 , 8 23 , 1

215

F

S

34 , 15 5 , 19 85

,

24

5 , 19 85

,

24

2

F

Vậy tiết diện tại G thỏa mãn về độ bền mỏi

Xét trục 3:

Trang 9

M Z

M y

M x

N xA

A

N yA

t7

F t5 C

F r5

N xD D

N yD

E r7

13316Nmm

74856Nmm

193267Nmm 205677Nmm 144856Nmm

Tải trọng tác dụng lên trục 2:

Ft5=2T5/dw5=2.37978/57=1333N

Fr5= Ft5.tgtw=1333.tg20=485N

Ft7=2TIII/dw4=2.144856/81=3577N

Fr7= Ft7.tgtw=3577.tg20=1302N

Ta có 2 hệ phương trình:

Hệ phương trình thứ nhất:

-NYA+NYD- Fr5 -Fr7 =0

Fr7 .(l34-l31) -NYA .l31-Fr5.(l31-l33)=0

Hệ phương trình thứ 2:

NXA-NXD- Ft5+Ft7 =0

Ft7 .(l34-l31) –NXA .l31+Ft5 .(l31-l33)=0

Từ 2 hệ phương trình trên ta tìm được các ẩn:

Trang 10

NYD=1859N

NXA=1059N

NXD=3689N

Xác định chính xác đường kính các đoạn trục:

Xét trục tại điểm C:

Ta có: M C M XC2 M YC2 13316 2 193267 2 193725mm

Nmm M

M

M td C C 0 , 75 Z2 193725 2 0 , 75 144856 2 230796

3 3

mm

M

67 1 , 0

230796 ]

.[

1 ,

 Xét trục tại điểm D:

Ta có: M D M XD2 M YD2 74856 2 205677 2 218875Nmm

Nmm M

M

M td D D 0 , 75 Z2 218875 2 0 , 75 144856 2 252277

3

2 3

mm

M

67 1 , 0

252277 ]

.[

1 ,

 Xét trục tại điểm E:

Ta có: M E M XE2 M YE2 0 2 0 2 0Nmm

Nmm M

M

M td E E 0 , 75 Z2 0 2 0 , 75 144856 2 125449

3

2 3

mm

M

67 1 , 0

125449 ]

.[

1 ,

 Vậy căn cứ vào kết quả trên ta có thể lấy đường kính trục theo tiêu chuẩn sau:

dA =dD =35mm

dB=dC =40mm

dE=30mm

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm