1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ứng dụng máy tính trong thiết kế và mô phỏng động học, động lực học trong kết cấu máy bào quang, chương 12 potx

12 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 140,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy tiết diện tại E thỏa mãn về độ bền mỏi.

Trang 1

Chương 12: Kiểm nghiệm độ bền trục

Tại tiết diện B:

2 2

.

B B

B B

B

S S

S

S

S

mB aB

dB

B

K

S

Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

1 , 0

 0

mB

84 , 22 17 14 , 3 125 , 1

32 12389

3 

B

B

aB W

M

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

92 , 0

5 , 2

708 , 2 923 , 0 / 5 , 2

K

Ta có Ky=1,8

56 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 708 , 2

dB

K

41 , 10 0 1 , 0 84 , 22 56 , 1

371

B

S

mB aB

dB

B

K

S

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mB

91 , 25 17 14 , 3 125 , 1

16 28112

3 

B

B aB W

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

Trang 2

89 , 0

8 , 1

K

02 , 2 89 , 0 / 8 , 1

 

K

Ta có Ky=1,8

179 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 02 , 2

dB

K

065 , 7 0 05 , 0 81 , 25 179 , 1

B

S

69 , 5 065 , 7 41

,

10

065 , 7 41

,

10

2

B

Vậy tiết diện tại B thỏa mãn về độ bền mỏi Tại tiết diện C:

2 2

.

C C

C C

c

S S

S

S

S

mC aC

dC

C

K

S

Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

1 , 0

0

mC

08 , 33 20 14 , 3 125 , 1

32 29220

3 

C

C

aC W

M

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

92 , 0

65 , 1

78 , 1 923 , 0 / 65 , 1

K

Ta có Ky=1,8

05 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 78 , 1

dC

K

68 , 10 0 1 , 0 08 , 33 05 , 1

371

C

S

mC aC

dC

C

K

S

Trang 3

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mC

91 , 15 20 14 , 3 125 , 1

16 28112

3 

C

C aC W

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

89 , 0

55 , 2

K

86 , 2 89 , 0 / 55 , 2

 

K

Ta có Ky=1,8

64 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 86 , 2

dC

K

23 , 8 0 05 , 0 91 , 15 64 , 1

215

C

S

52 , 6 23 , 8 68

,

10

23 , 8 68

,

10

2

C

Vậy tiết diện tại C thỏa mãn về độ bền mỏi Tại tiết diện D:

2 2

.

D D

D D

D

S S

S

S

S

mD aD

dD

D

K

S

Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

1 , 0

0

mD

5 , 46 20 14 , 3 125 , 1

32 411501

3 

D

D aD W

M

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

92 , 0

Trang 4

65 , 1

78 , 1 923 , 0 / 65 , 1

K

Ta có Ky=1,8

05 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 78 , 1

dC

K

59 , 7 0 1 , 0 5 , 46 05 , 1

C

S

mD aD

dD

D K

S

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mD

06 , 8 20 14 , 3 125 , 1

16 14240

3 

D

D aD W

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

89 , 0

55 , 2

K

86 , 2 89 , 0 / 55 , 2

 

K

Ta có Ky=1,8

64 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 86 , 2

dD

K

26 , 16 0 05 , 0 06 , 8 64 , 1

D

S

89 , 6 26 , 16 59

,

7

26 , 16

59

,

7

2

C

Vậy tiết diện tại D thỏa mãn về độ bền mỏi Tại tiết diện E:

2 2

.

E E

E E

E

S S

S

S

S

mE aE

dE

E

K

S

Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

Trang 5

1 , 0

 0

mE

33 , 46 20 14 , 3 125 , 1

32 40940

3 

E

E aE W

M

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

92 , 0

65 , 1

78 , 1 923 , 0 / 65 , 1

K

Ta có Ky=1,8

05 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 78 , 1

dE

K

59 , 7 0 1 , 0 33 , 46 05 , 1

371

C

S

mE aE

dE

E

K

S

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mE

2 , 11 20 14 , 3 125 , 1

16 19774

3 

E

E aE W

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

89 , 0

55 , 2

K

86 , 2 89 , 0 / 55 , 2

 

K

Ta có Ky=1,8

64 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 86 , 2

dE

K

7 , 11 0 05 , 0 2 , 11 64 , 1

E

S

38 , 6 7 , 11 59

,

7

7 , 11

59

,

7

2

C

Trang 6

Vậy tiết diện tại E thỏa mãn về độ bền mỏi Tại tiết diện E:

2 2

.

F F

F F

F

S S

S

S

S

mF aF

dF

F

K

S

Với: 1  0 , 436 b  0 , 436 850  371MPa

1 , 0

 0

mF

14 , 18 20 14 , 3 125 , 1

32 16023

3 

F

F aF W

M

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

92 , 0

65 , 1

78 , 1 923 , 0 / 65 , 1

K

Ta có Ky=1,8

05 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 78 , 1

dF

K

37 , 16 0 1 , 0 44 , 18 05 , 1

371

F

S

mF aF

dF

F

K

S

Với: 1  0 , 58 1  0 , 58 371  215MPa

05 , 0

 0

mF

91 , 15 20 14 , 3 125 , 1

16 28112

3 

F

F aF W

T

y x

K  (   1 ) /

Trong đó: Kx=1,1

89 , 0

Trang 7

55 , 2

K

86 , 2 89 , 0 / 55 , 2

 

K

Ta có Ky=1,8

64 , 1 8 , 1 / ) 1 1 , 1 86 , 2

dF

K

32 , 8 0 05 , 0 91 , 15 64 , 1

F

S

42 , 7 32 , 8 37

,

16

32 , 8 37

,

16

2

F

Vậy tiết diện tại F thỏa mãn về độ bền mỏi

Xét trục 2:

Trang 8

M y

M x

N xA

F t3 r3

A

N yA

B

F t5 F r5 E

N yH

N xH

H

1176Nmm

31271Nmm

30956Nmm

98787Nmm

Xét trường hợp ăn khớp ở vị trí thứ nhất:

Tải trọng tác dụng lên trục 2:

Ft3=2T3/dw3=2.28112/84=669N

Fr3= Ft3.tgtw=669.tg20=244N

Ft5=2T5/dw5=2.37978/57=1333N

Fr5= Ft5.tgtw=1333.tg20=485N

Ta có 2 hệ phương trình:

Hệ phương trình thứ nhất:

NYA+NYH+ Fr3 –Fr5 =0

Fr3 .l22 +NYH .l21-Fr5.l25=0

Hệ phương trình thứ 2

NXA+NXH- Ft3-Ft5 =0

Ft3 .l22 –NXH .l21+Ft5 .L25=0

Từ 2 hệ phương trình trên ta tìm được các ẩn:

Trang 9

NYH=283N

NXA=1107N

NXH=894N

3995Nmm

74630Nmm

M Z

M y

M x

N xA

r1

A

N yA

C

27978Nmm 108622Nmm

27298Nmm

F t5 F r5

F t1

E

N yH

N xH

H

Xét trường hợp ăn khớp ở vị trí thứ hai:

Tải trọng tác dụng lên trục 2:

Ft1=2T1/dw1=2.14240/54=527N

Fr1= Ft3.tgtw=1041.tg20=192N

Ft5=2T5/dw5=2.37978/57=1333N

Fr5= Ft5.tgtw=1333.tg20=485N

Ta có 2 hệ phương trình:

Hệ phương trình thứ nhất:

NYA+NYH+ Fr1 –Fr5 =0

Fr3 .l23 +NYH .l21-Fr5.l25=0

Trang 10

Hệ phương trình thứ 2

NXA+NXH- Ft1-Ft5 =0

Ft3 .l23 –NXH .l21+Ft5 .l25=0

Từ 2 hệ phương trình trên ta tìm được các ẩn:

NYA=47N

NYH=246N

NXA=878N

NXH=983N

M Z

M y

M x

N xA

A

N yA

F t5 F r5

r2

F t2

N yH

N xH

H

22083Nmm 12920Nmm

122458Nmm 105570Nmm 27978Nmm

Xét trường hợp ăn khớp ở vị trí thứ ba:

Tải trọng tác dụng lên trục 2:

Ft2=2T1/dw2=2.19774/68=581N

Fr2= Ft2.tgtw=1041.tg20=212N

Ft5=2T5/dw5=2.37978/57=1333N

Trang 11

Fr5= Ft5.tgtw=1333.tg20=485N

Ta có 2 hệ phương trình:

Hệ phương trình thứ nhất:

NYA+NYH+ Fr2 –Fr5 =0

Fr2 .l26 +NYH .l21-Fr5.l25=0

Hệ phương trình thứ 2

NXA+NXH- Ft2-Ft5 =0

Ft2 .l26 –NXH .l21+Ft5 .l25=0

Từ 2 hệ phương trình trên ta tìm được các ẩn:

NYA=121N

NYH=152N

NXA=671N

NXH=1242N

M y

M x

N xA

A

N yA

F t5 F r5 E

r4

F t4

N yH

N xH

20258Nmm

924Nmm

74825Nmm

30464Nmm

Xét trường hợp ăn khớp ở vị trí thứ tư:

Tải trọng tác dụng lên trục 2:

Trang 12

Tải trọng tác dụng lên bánh răng:

Ft4=2T1/dw4=2.28112/102=551N

Fr4= Ft4.tgtw=551.tg20=200N

Ft5=2T5/dw5=2.26995/57=947N

Fr5= Ft5.tgtw=947.tg20=344N

Ta có 2 hệ phương trình:

Hệ phương trình thứ nhất:

NYA+NYH+ Fr4 –Fr5 =0

Fr4 .l27 +NYH .l21-Fr5.l25=0

Hệ phương trình thứ 2

NXA+NXH- Ft4-Ft5 =0

Ft2 .l27 –NXH .l21+Ft5 .l25=0

Từ 2 hệ phương trình trên ta tìm được các ẩn:

NYA=111N

NYH=33N

NXA=410N

NXH=1088N

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm