bXác định các thông số ăn khớp:... Do đó cần dịch chỉnh bánh răng để đảm bảo khoảng cách trục.. - ZH :hệ số xét đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc... + KHV: Hệ số kể đến tải trọng động xu
Trang 1Chương 9: Tính bộ truyền bánh răng
thẳng ở nhóm truyền 2
a)Tính sơ bộ khoảng cách trục aw:
aw=Ka(i5+1)3
2 6
.
T K i
TII = 37978 Nmm
-i6=3,947 :tỉ số truyền
- KH :hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc
- [бH]=min([бH]1,[бH]2)= [бH]2 =520(MPa)
-ba:hệ số chiều rộng bánh răng(lấy lớn hơn 20% 30% so với cấp nhanh)
Ta có: bd=0,5.ba( i2+1) , tra bảng 6.6 (trang
97-TKHT tập 1) ta có :
ba=0,15 bd=0,371
Tra bảng 6.7 ta có : KH =1,02(sơ đồ 3)
- Ka:bánh răng thẳng Ka=49,5
aw=49,5.(3,947+1) 3
2 3 , 987 0 , 15 520
02 , 1
37978 =146(mm)
b)Xác định các thông số ăn khớp:
Trang 2Mođun của bánh răng: m=(0,01 0,02) aw=1,6 3,2.
Chọn giá trị tiêu chuẩn m=3
-Tính lại khoảng cách trục aw:
aw=
'
6 6
m Z Z
=141(mm)
Chọn aw=141mm(khi tính lại khoảng cách trục) và Z6=
19>17 Do đó cần dịch chỉnh bánh răng để đảm bảo khoảng cách trục
c)Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Ứng suất tiếp xúc : бH=ZMZHZε 62
6
2 II H ( 1)
w w
b i d
[бH]
- ZH :hệ số xét đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc
ZH=
w
b
2 sin
cos
Do là cặp bánh răng trụ không dịch chỉnh nên tra bảng 6.12 ta có:
Vậy ZH= 1,76
- Zε:Hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng
Ta có: Zε=
3
) 4 ( Với
=[1.88-3,2( 1 1
19 75 )]cos00=1,667
Trang 3 Zε= (4 1,667)
3
=0,88
- ZM:Hệ số kể đến cơ tính của vật liệu bánh răng ăn khớp.Tra bảng 6.5 (P.96 tập 1….) có: ZM=274(MPa)1/3
- Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
dw=2aw/(i5+1)=2.141/(3,947+1)=57(mm)
Vận tốc vòng:
60000
503 57 14 , 3 60000
Tra bảng 6.13 chọn cấp chính xác cấp 9
- KH :hệ số tải trọng, KH=KH KH .KHV (trang 106, tập 1)
+ KH : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, ta có bánh răng thẳng
KH=1,13
+KH: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về tiếp xúc, tra bảng 6.7 : KH =1,02
+ KHV: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Trang 4KHV=1+ .
2
H w w
II H H
V b d
T K K với VH= H.g0 .V
2
w
a
i
H:Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp,tra bảng 6.15 ta có H=0,004
g0: Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và 2,tra bảng 6.16 ta có : g0=73 (m3,55 ; Cấp chính xác 9)
VH=0,004.73.1,5 1 4 0
3, 9 4 7 =2,6 (m/s)
KHV=1+
13 , 1 02 , 1 37978 2
57 20 6 ,
KH=1,033.1,13.1,02=1,19
57 947 , 3 20
) 1 947 , 3 (
19 , 1 37978 2 88 , 0 764 , 1
=543 (MPa) < [бH]2 = Mpa)
vậy cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc
d) Kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn:
Ta có: F3=2 3
.
T K Y Y Y
b d m
[F3]
Trang 5và F4=F3.YF4 / YF3 [F4].
+ KF: hệ số tải trọng tính, KF= KF KF KFV
- KF : tra bảng 6.7 ta có : KF =1,114
- KF : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, với bánh răng trụ thẳng ta có KF =1,37
- KFV: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
KFV=1+ .
2
F w w
II F F
b d
với VF= F.g0 .V
6
w
a
i F tra bảng 6.15 ta có : F=0,011.(bánh răng thẳng,
không vát đầu răng)
g0 tra bảng 6.16 ta có: g0=73
VF = 0,011.73.1,5 3,947140 =7,19(m/s)
KFV=1,08
Suy ra: KF= 1,05.1,37.1,08=1,554
+Y:hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
Y=
1 =1/1,667=0,6
+ Y: hệ số kể đến độ nghiêng của răng Y=1
Trang 6+YF5 ,YF5’ :hệ số dạng răng của bánh 5 và bánh 5’, phụ thuộc số răng tương đương ZV5,ZV5’
Ta có: ZV5=19 YF5 =4,08(tra bảng 6.18-tập 1…)
ZV5’=75 YF5’=3,62 (tra bảng 6.18-tập 1…)
5
F
=81,6(MPa)< [F3]
,
5
F
=F5
, 5
5
F
F
Y
Y =72,44(MPa)< [F4]
+Kết luận :các bánh răng 5 và 5’ thoả điều kiện độ bền uốn e) Kiểm nghiệm răng về quá tải:
бHmax= бH K qt [бH]max ; động cơ có:Kqt=Tmax/T=2,2
бHmax =543.1,483=805<[бH]max =1960(MPa)
Đảm bảo tránh biên dạng dư và giòn bề mặt:
5
F
max=F5.Kqt=121(MPa) < [бF1]MAX
,
5
F
max=F5 ,.Kqt=159(MPa) < [бF2]MAX
Vậy các bánh răng đảm bảo làm việc trong điềâu kiện quá tải khi chịu uốn
ªCác thông số và kích thước của bộ truyền
-Khoảng cách trục: aw=141(mm)
Trang 7-Chiều rộng vành
răng:
bw=0,15.141=20(mm)
-Tỉ số truyền: I5=3,947
-Góc nghiêng của
răng:
=00
-Số răng bánh răng: Z5=19 ; Z5’=75
-Hệ số dịch chỉnh : x1=0 ; x2=0
-Đường kính vònh
chia:
d5=m.Z5 =57(mm)
d5’= m.Z5’=225(mm)
-Đường kính đỉnh
răng :
da5= d5+2m =63(mm)
da5’= d5’+2m =231(mm)
- Đường kính đáy
răng:
df5= d5-2,5m=49,5(mm)
df5’= d5’-2,5m=217,5(mm)