1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ứng dụng máy tính trong thiết kế và mô phỏng động học, động lực học trong kết cấu máy bào quang, chương 4 doc

7 502 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Động Học Và Động Lực Học
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 215,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích động học bằng phương pháp giải tích..

Trang 1

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC

4.1 Phân tích động học bằng phương pháp giải tích.

 

 

 

Từ sơ đồ động cơ cấu chấp hành ta có:

C B C B

thay (2) vào (1) ta được :

2

0 0 1 1

 

Ta cũng có :

2

4

cos

a l

a l

 

 Bài toán vị trí:

Trang 2

- Điểm A : xA = 0 ; yA = 0

- Điểm B : xB = l1cos 1: yB = l1sin 1

- Điểm C : xc = 0 ; yC = -l0

- Điểm D : xD = l3sin3

= l3sin( 02 0 1 1

2 2

yD = l3cos3 - l0

= l3( 02 0 1 1

2 2

- Điểm E :

xE = l3sin 3l4cos 4

=l3sin( 02 0 1 1

2 2

-l4cos(

2

0 0 1 1

4

a l

l

 

yE = a – l0

 Bài toán vận tốc :

- Điểm A : VxA = 0 ; VyA = 0

- Điểm B : VxB = dxB / dt =  1 1l sin 1

VyB = dyB / dt =  1 1l cos 1

- Điểm C : VxC = 0 ; VyC = 0

- Điểm D : VxD = dxD / dt = 3 3l cos 3

= 3 3l 02 0 1 1

2 2

 

VyD = dyD / dt =   3 3l sin  3

=  3 3l sin( 02 0 1 1

2 2

- Điểm E :

Trang 3

VxE = dxE / dt =  3 3l cos  3 +  4 4l sin  4

=3 3l 02 0 1 1

2 2

2

0 0 1 1

4

a l

l

VyE = 0

 Bài toán gia tốc :

- Điểm A : axA= dVxA / dt = 0

aYA= dVYA / dt = 0

- Điểm B : axB= dVxB / dt = 2

1 1l cos 1

aYB= dVYB / dt = 2

1 1l sin 1

- Điểm C : axC= dVxC / dt = 0

ayC= dVyC / dt = 0

- Điểm D :

axD= dVxD / dt = 2

3 3l cos 3 3 3l sin 3

=3 3l 02 0 1 1

2 2

-2

3 3l sin

2 2

 

ayD = dVyD / dt = 2

3 3l sin 3 3 3l cos 3

=

3 3l

2 2

 

2

3 3l

2 2

 

- Điểm E :

axE= dVxE / dt = 2

3 3l cos 3 3 3l sin 3

4 4l sin 4 4 4l cos 4

2 2

-2

3 3l sin

2 2

Trang 4

4 4l

2

0 0 1 1

0 0 1 0 1 1 4

a l

l

4 4l cos

2

0 0 1 1

0 0 1 0 1 1 4

a l

l

ayE= dVyE / dt = 0

Phân tích động học các sơ đồ được lựa chọn theo phương

pháp giải tích:

Mơ hình 1 :

  ) =

e l

l

1

1 1

sin

cos

 =>  3=

e l

l arctg

1

1 1 sin

cos

 sin4=

4

3

3 sin

l

l

l  => 4= arcsin

4

3

3 sin

l

l

3 2

sin

1 1

1 1

2 1 1

1 1 1 1

) sin (

cos )

sin ( sin

e l

e l

e l

l

1 1

3

2 1 1 1 1

2 1

) sin

(

sin ) sin (

e l

e l

l

1 1

3

2 1 1 1 1

) sin (

sin )

sin (

e l

l e

l

1 1 1 1 3

2 1

2 1 1 1

3 3 3 1

3 (  2 sin  cos   ( sin  )  sin  cos  ).( sin  )  sin  ( sin  ) 2 cos   /(

4 2 2 4

4 4 4 3 3 3 4 4 3 3 3

2 3 3 3

sin cos cos

) cos

sin (

l

l l

l l

 xd = l3cos 3 + l4 cos  4

 vd = - l3 3sin 3- l4 4 cos 4

4 4 4 4 4 3

2 3 3 3

3 sin   cos   sin   cos 

Trang 5

B

C

D

F

P

E

G

1

3

4

3

l

1

l

4

l

Mô hình 2 :

3 

3 

3 

 xd = lcotg3

 vd =

3 2

3

sin

l

-

 ad =

3 2

3

2 3 3 3 cos

sin 2 cos l

Trang 6

B

C

F

P

1

1

3

3

l

1

l

Mô hình 3 :

3 

3 

3 

 xd = lcos3

 vd = - lsin  3  3

ad = - l 3  32cos  3 l3  3 sin  3

Trang 7

B

C

F

P

1

1

3

3

l

1

l

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w