Cơ quan phối hợp nếu có: Cơ quan Hải quan Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan hành chính Thời hạn giải quyết: - 03 ngày làm việc kể từ nộp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo yêu cầu bổ sung các
Trang 1Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN mẫu D
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ban quản lý các các khu chế xuất và công nghiệp TP HCM
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Ban quản lý các các khu chế xuất và công nghiệp TP HCM
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Cơ quan Hải quan
Cách thức thực hiện:
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc kể từ nộp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo yêu cầu bổ sung các chứng từ khác theo quy định - 05 ngày làm việc trong trường hợp tiến hành xác minh tại nơi sản xuất
Đối tượng thực hiện:
Tổ chức
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Trang 2Không
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận
Các bước
1 Bước 1 Doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định
2 Bước 2
- Doanh nghiệp đến nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả của Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh – Số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận 1, TP HCM, vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng từ 7giờ30 đến 11giờ30, buổi chiều từ 13giờ đến 17giờ; riêng ngày Thứ bảy từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 30
- Cán bộ tiếp nhận sẽ kiểm tra hồ sơ:
• Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Cán bộ in Phiếu biên nhận hồ sơ có thời gian trả hồ sơ
• Trường hợp hồ sơ cần phải bổ sung các chứng từ khác theo quy định hoặc cần phải xác minh: Cán bộ thông báo các yêu cầu bằng văn bản
Trang 3Tên bước Mô tả bước
3 Bước 3
Doanh nghiệp căn cứ vào ngày hẹn trên phiếu hẹn để đến nhận kết quả tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả
- Nếu trong trường hợp hồ sơ, chứng từ không hợp lệ thì BQL sẽ
có văn bản trả lời, yêu cầu doanh nghiệp bổ sung
- Trường hợp hồ sơ cần phải xác minh tại cơ sở: Ban quản lý tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất để có căn cứ cấp C/O:
+ Sau khi xác minh, nếu nhận thấy C/O xin cấp hợp lệ thì Ban quản lý tiến hành cấp C/O theo quy định
+ Nếu không hợp lệ thì Ban quản lý tiến hành ra văn bản thông báo từ chối cấp C/O
Hồ sơ
1 Đơn đề nghị cấp C/O;
2 Mẫu C/O đã được khai hoàn chỉnh;
Trang 4Thành phần hồ sơ
3
Bản sao tờ khai hải quan xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan (Trong trường hợp chưa có Tờ khai hải quan xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan và vận tải đơn (hoặc chứng từ tương đương vận tải đơn), người đề nghị cấp C/O mẫu D có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O);
4 Hóa đơn thương mại;
5 Vận tải đơn;
6
Các chứng từ khác theo quy định trong trường hợp cần thiết: Tờ khai hải
quan nhập khẩu nguyên liệu, phụ liệu; giấy phép xuất khẩu (nếu có); hợp đồng mua bán; hóa đơn giá trị gia tăng mua bán nguyên liệu, phụ liệu trong nước; mẫu nguyên liệu, phụ liệu hoặc sản phẩm xuất khẩu và các chứng từ khác để chứng minh xuất xứ của sản phẩm xuất khẩu
* Yêu cầu về văn bản: Tờ khai hải quan, Hóa đơn thương mại, Vận tải đơn
có thể là bản sao có chữ ký và đóng dấu xác nhận sao y bản chính của người đứng đầu hoặc người được ủy quyền của đơn vị hay tổ chức hoặc có chữ ký
và đóng dấu của cơ quan công chứng, đồng thời có kèm theo bản chính để đối chiếu
Số bộ hồ sơ:
Trang 52 bộ (gồm 1 bộ gốc và 1 bộ sao y)
1 Mẫu C/O (Original, Duplicate, Triplicate) Quyết định số
19/2008/QĐ-BCT
2 Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký
đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương nhân
Quyết định số 19/2008/QĐ-BCT
19/2008/QĐ-BCT
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
1
Người đề nghị cấp C/O chỉ được xem xét cấp C/O
tại nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân Đăng ký hồ
sơ thương nhân bao gồm:
a) Đăng ký mẫu chữ ký của Người được ủy quyền
Quyết định số 19/2008/QĐ-BCT
Trang 6Nội dung Văn bản qui định
ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương
nhân;
b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của
thương nhân (bản sao có dấu sao y bản chính);
c) Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế (bản sao
có dấu sao y bản chính);
d) Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có) của
thương nhân