Hoạt động nối tiếp: 2' - Chuẩn bị bài: Bảo vệ hoa và cây nơi cơng cộng t/t - Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.. 2.KTBC: - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu giáo viên dặn trong
Trang 1- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bộ đó ngoan như thế nào?
Trả lời cõu hỏi 1,2 ( sgk )
* TCTV: Học sinh hiểu nghĩa của từ "trờu"
2 Đồ dựng dạy học:
Sỏch Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc
* Dự kiến hoạt động: Cỏ nhõn, nhúm, cả lớp.
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dũng thơ, khổ
thơ (gạch xiờn bằng phấn màu)
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
+ Luỵờn đọc đoạn, cả bài:
- Bài này cú mấy khổ thơ ?
- Thi đọc c/n, nhúm, đ/t
- Cho Học sinh đọc đoạn trong nhóm
- Cho Học sinh đọc cả bài
- Đọc đồng thanh một lần
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng3: ễn vần uục, uụt
- Nhắc lại tờn bài học
- Lắng nghe
- Phõn tớch- đọc c/n- cả lớp
Đọc nối tiếp mỗi em 1 dũng thơ
- 3 khổ thơ-Hs thi c/n, nhúm, đ/t
Hỏt mỳa
Trang 2- Cho hs so sỏnh 2 vần, đọc vần
-Tỡm tiếng trong bài cú vần uụt (vuốt)
- Tỡm tiếng ngoài bài cú vần uục, uụt
Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
- Thi viết từ trong nhúm 3 hs
- Nhận xột, tuyờn dương
-Vài hs đọc, so sỏnh-hs mở sgk: gạch chõn bằng bỳt chỡ- phõntớch tiếng
- Quan sỏt tranh ở sgk
- 2hs nờu từ theo tranh
- Viết rồi trỡnh bày trước lớpTiết 2
* Đọc lại bài tiết 1:
+ Tiết 1 học bài gì?
- Cho Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
a Đọc sgk
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho Học sinh luyện đọc theo nhiều hình
thức ( câu, đoạn, bài, cá nhân, tổ)
- Hỏi: Mẹ núi gỡ với bạn nhỏ ?
*Túm tắt nội dung: Bộ kể cho mẹ nghe
nhiều chuyện khụng ngoan của cỏc bạn
trong lớp Mẹ em gạt đi Mẹ muốn nghe kể ở
lớp con ngoan thế nào
Chuẩn bị bài bài sau : Mốo con đi học
- Nhận xột tiết dạy, tuyờn dương
Trang 3§iÒu chØnh - Bæ sung
………
………
Tiết 4: Đạo đức
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (Tiết 1)
1.Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
2.Đồ dùng dạy học Vở btập đạo đức Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời Văn
Tuấn)
-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em
3 Kiểm tra bài cũ 5’ Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi, tạm biệt?
4 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài ghi tựa
Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường, vườn
trường, vườn hoa, công viên (hoặc qua tranh
ảnh)
Cho học sinh quan sát
Đàm thoại các câu hỏi sau:
1 Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn
hoa, công viên em có thích không?
2 Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên có đẹp, có mát không?
3 Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên luôn đẹp, luôn mát em phải làm gì?
Kết luận : Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
đẹp, không khí trong lành, mát mẻ
Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa Các
em có quyền được sống trong môi trường trong
lành, an toàn Các em cần chăm sóc bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng
Hđộng 2: Học sinh làm bài tập 1:
Hs làm b/tập 1 và trả lới các câu hỏi:
a Các bạn nhỏ đang làm gì?
b Những việc làm đó có tác dụng gì?
Vài hs nhắc lại
Hs qsát qua tranh đã chuẩn bị và đàm thoại
Hs trả lời
Hs nhắc lại nhiều em
Hs làm btập 1:
Tưới cây, rào cây, nhổ có cho cây,
…
Trang 4Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây,
bắt sâu Đĩ là những việc làm nhằm bảo vệ,
chăm sĩc cây và hoa nơi cơng cộng, làm cho
trường em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong
lành
Hđộng3: Qsát thảo luận theo btập 2:
Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo cặp
1 Các bạn đang làm gì ?
2 Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
Cho các em tơ màu vào quần áo những bạn cĩ
hành động đúng trong tranh
Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước lớp
Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn
khơng phá hại cây là hành động đúng.Bẻ cây,
đu cây là hành động sai
Hđộng4: Củng cố
Hỏi lại bài
Nhận xét, tuyên dương
Bảo vệ, chăm sĩc cây
Học sinh nhắc lại nhiều em
Q/sát tranh b/tập 2 và th/luận theo cặp
Trè cây, bẻ cành, … Khơng tán thành, vì làm hư hại cây
Tơ màu 2 bạn cĩ hành động đúng trong tranh
Học sinh nhắc lại nhiều em
Hs liên hệ xem trong lớp bạn nào biết chăm sĩc và bảo vệ cây Tuyên
dương các bạn ấy
5 Hoạt động nối tiếp: 2' - Chuẩn bị bài: Bảo vệ hoa và cây nơi cơng cộng (t/t) - Nhận xét tiết dạy, tuyên dương §iỊu chØnh - Bỉ sung ………
………
Ti
ế t 5:Thủ công
CẮT DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
- Biết cách kẻ, cắt, dán nan giấy
- Cắt được các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào cĩ thể chưa cân đối
II/ CHUẨN BỊ :
- Chuẩn bị mẫu các nan giấy và hàng rào
- 1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 52.KTBC:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
theo yêu cầu giáo viên dặn trong
tiết trước
- Nhận xét chung về việc chuẩn bị
của học sinh
3.Bài mới:
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
a) Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét:
- Ghim hình vẽ mẫu lên bảng
- Định hướng cho học sinh quan sát
các nan giấy và hàng rào (H1)
+ Các nan giấy là những đoạn thẳng
cách đều Hàng rào được dán bởi các
nan giấy
Các nan giấy
Hàng rào bằng các nan giấy
Hình 1Có bao nhiêu số nan đứng? Có bao
nhiêu số nan ngang?
Khoảng cách giữa các nan đứng bao
nhiêu ô, giữa các nan ngang bao
nhiêu ô?
b) Giáo viên hướng dẫn kẻ cắt các nan
giấy.
Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ô,
kẻ theo các đường kẻ để có các nan
cách đều nhau Cho học sinh kẻ 4
- Học sinh mang dụng cụ để trênbàn cho giáo viên kiểm tra
- Vài HS nêu lại
- Học sinh quan sát các nan giấy vàhàng rào mẫu (H1) trên bảng lớp
- Có 3 nan giấy ngang, mỗi nangiấy có chiều dài 9 ô và chiềurộng 1 ô
- Hàng rào được dán bởi các nangiấy:
- gồm 2 nan giấy ngang và 4 nangiấy đứng, khoảng cách giữa cácnan giấy đứng cách đều khoảng 1
ô, các nan giấy ngang khoảng 2 ô
- Học sinh lắng nghe giáo viênhướng dẫn kẻ và cắt các nan giấy
Trang 6nan đứng (dài 6 ô rộng 1 ô và 2 nan
ngang dài 9 ô rộng 1 ô)
Cắt theo các đường thẳng cách đều sẽ
được các nan giấy (H2)
Hướng dẫn học sinh cách kẻ và cắt:
Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu
học sinh quan sát
Học sinh thực hành kẻ cắt nan giấy:
Cho học sinh kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô
rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô
rộng 1 ô) cắt ra khỏi tờ giấy
Quan sát giúp học sinh yếu hoàn thành
nhiệm vụ của mình
4.Củng cố, nhận xét, dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng
và cắt đẹp
Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút
chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ
ô li, hồ dán…
- Học sinh nhắc kại cách kẻ và cắt các nan giấy
- Theo dõi cách thực hiện của giáo viên
- Học sinh thực hành kẻ và cắt các giấy: kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô rộng
1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô rộng 1 ô) cắt ra khỏi tờ giấy
§iỊu chØnh - Bỉ sung
………
………
Buổi chiều Tiết 1: Ơn Tiếng Việt I.Mục tiêu: Giúp HS - Đọc trôi chảy diễn cảm cả bài: Chuyện ở lớp ( HSK, G), đọc đúng , đọc trơn( HSY) II Đồ dùng dạy - học: - Sgk III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Đọc nhóm đôi
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
- Sgk
- Nhóm đôi đọc cho nhau nghe
Trang 7- GV theo dõi nhóm có HSY đọc
- GV nx + tuyên dương HS đọc chăm chỉ, đọc
hay( phê bình HS chưa tích cực trong đọc nhóm)
2 Hoạt động 2: luyện đọc hay
- Đọc khổ thơ
- Thi đua đọc hay giữa các nhóm
* Thư giãn: Ra mà xem
3 Hoạt động 3: Kèm HSY đọc
- GV gọi HSY lên bàn GV đọc
- GV nx sự tiến bộ của từng HSY
IV Củng Cố – Dăn Dị:
* Trò chơi: Thi đua đọc hay
- GVnx + tuyên dương HS đọc hay, diễn cảm
- DD: Đọc trước bài: Mèo con đi học
- Nhóm báo cáo
- HS vỗ tay khen
- 3 HS đại diện 3 tổ
- HS theo dõi
- HS chú ý
Tiết 2: Ơn tốn
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết tự giải toán có lời văn( HSY giải theo Hdcủa GV)
II Đồ dùng dạy – học
- Vở 5 ô li
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Giải bảng lớp
- GV ghi đề toán bảng lớp
Trên cây dừa có 16 quả mẹ hái xuống 6 quả để
biếu bà Hỏi trên cây dừa còn lại bao nhiêu quả?
- Muốn giải bài toán có lời văn ta thực hiện theo
mấy bước?
Có : 16 quả Số quả trên cây:
Hái: 6 quả 16 – 6 = 10 ( quả)
Còn lại: quả? Đáp số: 10 quả
- CV nx + tuyên dương
* Giải lao
2 Hoạt động 2: giải vào vở
Nhà tuấn có 14 con vịt Mẹ bán hết 3 con vịt
Hỏi nhà bạn Tuấn còn lại bao nhiêu co vịt?
Trang 8Baứi giaỷi
Soỏ con vũt nhaứ tuaỏn coứn laùi laứ:
14 – 3 = 11( con vũt)
ẹaựp soỏ: 11 ( con vũt)
- GV thu vụỷ chaỏm nx
IV C ủ ng C ố – D ặ nD ũ :
* Troứ chụi: Giaỷi toaựn tieỏp sửực
- GV nx + tuyeõn dửụng toồ giaỷi ủuựng
- GV nx tieỏt hoùc
- HS giaỷi vaứo vụỷ
- HS theo doừi
- HSTL
Điều chỉnh - Bổ sung
………
………
Ngày soạn: 4/4/2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 6 thỏng 4 năm 2010
Tiết 1: Thể dục
Trò chơi
A.Mục tiêu
- Bước đầu biết cỏch chuyền cầu theo nhúm 2 người bằng bảng cỏ nhõn hoặc vợt gỗ
- Bước đầu biết cỏch chơi trũ chơi (cú kết hợp với vần điệu)
B.Địa điểm - Ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng vệ sinh sạch sẽ nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, mỗi em 1 quả cầu và 1 vợt gỗ
C.Các hoạt động dạy- học
Nội dung Đ
L-ợng Phơng pháp tổ chức dạy học
1 Phần mở đầu
GV nhận lớp, phổ biến ND, yêu cầu giờ
học
Khởi động
Trò chơi: “Làm theo hiệu lệnh ”
5 ‘
80 m 4-5 ‘
- Cán sự, tập hợp, điểm số báo cáo sĩ số
- Chạy nhẹ nhàng trên sân tập
- Xoay cổ tay, chân, hông, gối
- GV tổ chức cho HS chơi
2 Phần cơ bản
* Chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
HS tập hợp thành 2 hàng ngang đứng đối
diện nhau chuyền cầu cho nhau
5 ‘ 7- 8 ‘
GV làm mẫu, giải thích động tác
Cán sự điều khiển
HS tập theo tổ, tổ trởng điều khiển
- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai
Trang 9* Thi chuyền cầu theo nhóm 2 ngời.
* Trò chơi: “Rồng rắn lên mây ” 7- 8 ‘
Gv nêu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi
HS chơi theo nhóm 2
3 Phần kết thúc.
- Thả lỏng chân tay
- Nhận xét giờ học
- Giao bài tập về nhà
4-5 ‘ Cả lớp thả lỏng chân tay, cúi ngời lỏng, hít thở sâu
Đi theo vòng tròn vừa vỗ tay vừa hát
- Ôn bài thể dục đã học
Điều chỉnh - Bổ sung
………
………
Tiết 2: Chớnh tả Chuyện ở lớp 1.Mục tiờu: Nhỡn sỏch hoặc nhỡn bảng chộp lại và trỡnh bày đỳng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phỳt - Điền đỳng cỏc vần: uụt, uục chữ c, k vào chổ trống Bài tập: 2, 3 ( sgk ) * TCTV: Nhiều học sinh được nhắc lại quy tắc chớnh tả: K + i,e,ờ 2 Đồ dựng dạy học:
-Bảng phụ đó chộp sẵn bài
* Dự kiến hoạt động: Cỏ nhõn, cả lớp
3 Giảng bài mới:
a.Ổn định lớp
b Kiểm tra bài cũ :5' Gv đọc, hs
viết : ngụi nhà, nghề nụng , nghe nhạc ,
nghỉ mỏt vào viết bc
c Bài mới
* Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chộp:
-Gv treo bảng phụ cú bài tập chộp
-Gv đọc mẫu
-Yờu cầu hs nờu từ khú viết cú trong
- Nhắc lại tờn bài học
- 2 hs đọc
- hs nờu từ khú- p tớch,
Trang 10H dẫn viết: vuốt tĩc, đâu, ngoan
* Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách
cầm bút của học sinh Nhắc học sinh
viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu
dịng phải viết hoa, viết lùi vào 3 ơ
- Sốt lỗi
-Giáo viên đọc cho học sinh sốt lỗi,
đánh vần những chữ khĩ viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: H dẫn hs làm bài tập chính
tả:
-Bài 2: Điền uơt hay uơc
-Bài3: Điền chữ k hay c
-Gọi 2hs sửa bài, nhận xét:
+2 buộc tĩc, chuột đồng
+3 túi kẹo, quả cam
Hđộng3: Củng cố:
-Gọi hs nêu qui tắc : k + i,e,ê
- Viết bảng con từ khĩ
- Chép bài vào vở
Đổi chéo vở để k tra
- Sử dụng bút chì gạch chân chữ sai
hs tự sửa sai ra lề vở bằng bút chì
- hs quan sát tranh, làm miệng rồi làm vở
- Đọc các từ đúng
- Nêu qui tắc :k + e,ê,i
- 4 học sinh
5 Hoạt động nối tiếp: 2' - Dặn về làm b/tập
Chuẩn bị bài tiết sau : Tập chép bài: Mèo con đi học (6 dịng thơ đầu)
- Nhận xét tiết dạy Tuyên dương những em viết đẹp, đúng
§iỊu chØnh - Bỉ sung
………
………
Tiết 3: Tập viết Tơ chữ hoa o,ơ,ơ,p I / MỤC TIÊU :
- Tơ được các chữ hoa: O, Ơ, Ơ, P
- Viết đúng các vần:uơt, uơc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi
từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
II/ CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
- Chữ hoa: O, Ô, Ơ, P đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
Trang 11III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
- Gọi 4 em lên bảng viết, cả lớp viết
bảng con các từ: con cóc, cá lóc,
quần soóc, đánh moóc
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi
đầu bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung
tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:
Tập tô chữ hoa O, Ô, tập viết các
vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong
các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa :
- Hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét
Sau đó nêu quy trình viết cho học
sinh, vừa nói vừa tô chữ trong khung
chữ O (Ô, Ơ, P)
- Nhận xét học sinh viết bảng con
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện:
+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết
+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng
và vở tập viết của học sinh
+ Viết bảng con
Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số em viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết tại lớp
3.Củng cố :
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và
quy trình tô chữ O, Ô, Ơ, P
- Học sinh mang vở tập viết để trênbàn cho giáo viên kiểm tra
- 4 học sinh viết trên bảng, lớp viếtbảng con các từ: con cóc, cá lóc,quần soóc, đánh moóc
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiếthọc
- Học sinh quan sát chữ hoa O (Ô, Ơ,P) trên bảng phụ và trong vở tậpviết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu
- Viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trênbảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầucủa giáo viên vào vở tập viết
- Nêu nội dung và quy trình tô chữhoa, viết các vần và từ ngữ
- Hoan nghênh, tuyên dương các bạnviết tốt
Trang 12- Thu vở chấm một số em.
- Nhận xét tuyên dương
4.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
§iỊu chØnh - Bỉ sung
………
………
Tiết 4: Tốn
Phép trừ trong phạm vi100 (Trừ khơng nhớ)
I, Mục tiêu:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số cĩ hai chữ số ( khơng nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4 Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )
II Đồ dùng dạy học:
- Gv và hs: Các bĩ que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai
III.Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : 5' Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 sgk/158
3 Giảng bài mới:
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 :Gthiệu cách làm tính trừ khơng nhớ:
* Dạng 65 - 30
Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn vị
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Ta tách ra 3 bĩ qtính,30 gồm mấy chục? Mấy
đơn vị?
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Sau khi tách 30 que tính thì cịn lại bao nhiêu
que tính? Ta làm tính trừ: 60 – 30 Nhìn vào qtính
cịn lại ta được bao nhiêu?
35 que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
Gv đính bảng cài- ghi vào cột chục và cột đơn vị
+Hướng dẫn cách trừ
Cách đặt tính và cách tính
* Cho hs thực hiện vào bảng con
* Dạng 36 - 4 ( Hướng dẫn tương tự )
Làm bài tính tương tự:
98 - 60, 76 - 5
Hđộng2: Thực hành:
Bài 1 a , b : Tính
- Nhắc lại tên bài học
-65gồm 6 chục và 5 đ vị
Bĩ chục đặt bên trái, bĩ đơn vị đặt bên phải
-30 gồm 3 chục và 0 đơn
vị Bĩ chục đặt bên trái, -Cịn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị
- Vài hs nêu lại cách trừ
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm phiếu c/n
Trang 13Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 )
Hđộng3: Củng cố:
Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả 2 dạng
vừa học
Đổi chéo để ktra
- Sử dụng thẻ đúng , sai
- Tính nhẩm đơi bạn
- Tự đặt tính nêu cách tính bài tập của mình
5 Hoạt động nối tiếp: 2'- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t Chuẩn bị bài tiết sau : Luyện tập
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
§iỊu chØnh - Bỉ sung
………
………
Tiết 1: Ơn Tiếng việt I Mục tiêu: Giúp HS - Viết đúng chính tả nghe viết bài “ chuyện ở lớp” khổ 1 ( GV đọc đánh vần khi em viết chưa đúng); viết đẹp( hsk, g) - Luyện cách nghe nhớ khi viết chính tả II Đồ dùng dạy – học: - Bảng lớp
III Hoạt động dạy học 1 Hoạt động 1: Luyện viết từ khó bảng con - GV chỉ bảng lớp - GV ghi từ khó góc trái bảng + Bạn Hoa, gọi - GV đọc từ khó - GV nx bảng con 2 Hoạt động 2: Luyện viết vào vở - GV HD cách viết + Đếm vào 5 ô ghi chính tả + Chữ đầu dòng, tên riêng: viết hoa - GV đọc từng tiếng - GV gọi HSY lên bàn GV HD đánh vần rồi viết - GV HD sốt lỗi - GV thu vở chấm nx IV C ủ ng C ố – D ặ n Dị :
- GV nx tiết học + GD: Khi viết chính tả cần
-Bảng con, vở 5 ô li
- HSK, G đọc
- HSK, G đọc
- HS tìm từ khó
- CN + ĐT từ khó
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HSY viết theo HD GV
- HS bắt lỗi theo nhóm đôi
- HS chú ý