Bài giảng Quản trị marketing: Chương 4 TS. Nguyễn Xuân TrườngBài giảng Quản trị marketing: Chương 4 Hệ thống thông tin Marketing và Nghiên cứu Marketing nhằm trình bày về cá yếu tố của hệ thống thông tin marketing, giải thích được vai trò, tác dụng của nghiên cứu marketing đến hoạt động của doanh nghiệp, áp dụng được qui trình nghiên cứu marketing vào tình huống cụ thể trong thực tế.
Trang 1Chương 4
Hệ thống thông tin Marketing
và Nghiên cứu Marketing
CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG
Mô tả được các yếu tố của hệ thống thông tin marketing
Giải thích được vai trò, tác dụng của N cứu marketing đến hoạt động của doanh nghiệp
Áp dụng được qui trình N cứu marketing vào tình huống cụ thể trong thực tế
Mô tả được qui trình nghiên cứu marketing:
Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu…
3
NỘI DUNG CHƯƠNG
Hệ thống thông tin Marketing
Phương pháp nghiên cứu Marketing
2
3 Nguyen Xuan Truong Ph.D
Qui trình nghiên cứu Marketing
4
Six men of Indostan
To learning much inclined, Who went to see the Elephant
(Though all of them were blind), That each by observation Might satisfy his mind
KHÁI NIỆM HỆ THỐNG THÔNG TIN
MARKETING
Hệ thống thông tin marketing bao gồm con người, thiết bị và các thể thức để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối các thông tin cần thiết, kịp thời và chính xác cho người ra quyết định marketing
Tình báo marketing Ghi chép
nội bộ
Điều nghiên marketing
Phân tích thông tin
Đánh giá nhu cầu thông tin
Phân phối thông tin
Triển khai thông tin
Hệ thống thông tin Marketing
Trang 2Market
Research
Studies
Internal
Data
Sources
External
Data
Sources
Databases
Decision Support System (DSS)
Marketing Manager Decisions
Outcomes
Marketing Models
Information Technology Specialists
Inputs
? Answers
Feedback
Information
Sources
Questions and Answers
Decision Maker Results
8
Nhu cầu khảo sát thông tin thông tin
Quyết định những gì bạn thường xuyên thực hiện?
Những thông tin bạn cần phải thực hiện phục vụ cho những quyết định này?
Những thông tin gì bạn thường xuyên nhận được?
Nghiên cứu những gì bạn định kỳ yêu cầu?
Những thông tin nào bạn muốn mà bạn không nhận được bây giờ?
Bốn cải tiến hữu ích nhất mà có thể được thực hiện trong hệ thống thông tin thị trường hiện nay là gì?
9
Balancing what the information users would like to
have against what they need and what is feasible to
offer
Đặc điểm của một hệ thống thông tin marketing tốt
User’s Needs
MIS Offerings
Đánh giá nhu cầu cung cấp thông tin
10
Dữ liệu nội bộ (Internal data) Tình báo Marketing (Marketing intelligence) Nghiên cứu Marketing (Marketing research)
Các Marketer đạt được thông tin từ (Marketers obtain information from)
Phát triển thông tin marketing
11
Cơ sở dữ liệu nội bộ là sự thu thập thông tin điện tử
tiêu dùng và thị trường thu được từ các nguồn dữ
liệu bên trong mạng công ty
Internal databases are electronic collections of
consumer and market information obtained from
data sources within the company network
Dữ liệu nội bộ (Internal Data)
Phát triển thông tin marketing
12
Tình báo Marketing là một hệ thống thu thập và
phân tích thông tin công bố công khai về người tiêu dùng, đối thủ cạnh tranh và phát triển trên thị trường
Marketing intelligence is the systematic collection
and analysis of publicly available information about consumers, competitors, and developments in the marketplace
Tình báo Marketing (Marketing Intelligence)
Phát triển thông tin marketing
Trang 3Nghiên cứu Marketing là việc thiết kế hê thống thu
thập dữ liệu, phân tích, và báo cáo kết quả liên quan
đến tình trạng marketing phải đối mặt với 1 tổ chức
Marketing research is the systematic design,
collection, analysis, and reporting of data relevant to a
specific marketing situation facing an organization
Nghiên cứu marketing (Marketing Research)
Phát triển thông tin marketing
14
Tiến trình tổ chức hệ thống thông tin
Marketing (MIS)
Một hệ thống thông tin marketing tốt là một hệ thống
có khả năng cân đối những thông tin mà các nhà quản trị thật sự cần với những gì có thể cung cấp được
Đánh giá nhu cầu thông tin
Triển khai thông tin
Phân phối thông tin
15
Nhà quản trị cần xác định mình cần loại thông tin
nào để ra quyết định phù hợp
MIS phải theo dõi môi trường để cung cấp cho các
nhà ra quyết định những thông tin họ cần để đưa ra những quyết định marketing
Thông tin không phải lúc nào cũng có sẵn hoặc do
hạn chế của MIS
Sẽ phải tính đến chi phí của việc thu thập, xử lý,
lưu giữ và phân phối thông tin
Đánh giá nhu cầu thông tin
16
Thu thập thông tin
• Hệ thống báo cáo nội bộ
• Hệ thống thu thập thông tin bên ngoài/
Thông tin tình báo marketing
• Hệ thống nghiên cứu marketing
Triển khai thông tin
Hệ thống phân tích thông tin
• Ngân hàng thống kê
• Ngân hàng mô hình
Thông tin marketing chỉ có giá trị một khi nó
được phân phối đến đúng người và kịp thời để người cần nó sử dụng để ra một quyết định
Công nghệ thông tin là công cụ hữu ích giúp
cho nhà quản trị phát triển tốt hơn các hệ thống thông tin marketing
What is a Marketing Intelligence System?
Một hệ thống tình báo marketing là thiết lập các thủ
tục và nguồn lực mà nhà quản lý dùng để thu thập thông tin hàng ngày về sự phát triển môi trường Marketing
A marketing intelligence system is a set of
procedures and sources that managers use to obtain everyday information about developments in the marketing environment.
Trang 4NGHIÊN CỨU MARKETING
Khái niệm nghiên cứu marketing
Philip Kotler: Nghiên cứu marketing là việc thiết
kế có hệ thống nhằm thiết lập kế hoạch nghiên cứu, thu thập dữ liệu, phân tích và dự báo bằng số liệu và các khám phá liên quan đến một tình huống đặc biệt mà doanh nghiệp phải đối phó
NGHIÊN CỨU MARKETING
BIẾN SỐ MARKETING
• Sản phẩm
• Giá
• Phân phối
• Chiêu thị
YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG
• Kinh tế
• Kỹ thuật
• Cạnh tranh
• Chính trị pháp L
• Văn hóa xã hội
• Người tiêu dùng
• Nhân viên
• Nhà đầu tư
• Nhà cung cấp
• Cộng đồng địa
phương
GIÁM ĐỐC MARKETING
• Phân khúc thị trường
• Chọn thị trường mục tiêu
• Kế hoạch marketing
• Mục đích thực hiện
Đánh giá nhu cầu thông tin
Triển khai thông tin Quyết định Making
CÁC CỔ ĐÔNG
Nghiên cứu marketing và tiến trình marketing
21
Vai trò của nghiên cứu marketing
Loại bỏ những điều chưa rõ, xác định rõ vấn đề
Tránh được rủi ro không tiên liệu được
Cung cấp những thông tin có liên quan để làm nền
tảng cho các quyết định marketing
Giúp doanh nghiệp tìm ra phương thức hoạt động
có hiệu quả hơn
Hỗ trợ các hoạt động khác của doanh nghiệp như
sản xuất, kỹ thuật, tài chính…
22
Phân loại nghiên cứu marketing
Theo mục đích: Phân khúc thị trường, định vị, sản
phẩm, giá, phân phối, truyền thông, xu hướng, lối sống, nhu cầu, xu hướng …
Theo cách tiếp cận: định tính & định lượng…
Theo đối tượng được khảo sát & cách thu thập:
NTD: mẫu không cố định và mẫu cố định (panel),
Người bán: retail audit - khảo sát bán lẻ (người bán), data warehouse từ dữ liệu scan
Phỏng vấn trực tiếp, tự điền, qua thư, qua internet
23
Phân loại theo phương pháp tiếp cận
Nghiên cứu tại bàn (desk research)
Nghiên cứu tại hiện trường (field research)
Nghiên cứu định tính (qualitative research)
Nghiên cứu định lượng (quantitative research)
Nghiên cứu khám phá (exploratory research)
Nghiên cứu mô tả (descriptive research)
Nghiên cứu nhân quả (causal research)
Nghiên cứu đột xuất (adhoc research)
Nghiên cứu liên tục (continuos research)
Theo dạng nghiên cứu:
• Nghiên cứu cơ bản
• Nghiên cứu ứng dụng
Phân loại nghiên cứu marketing
Trang 5Phân loại nghiên cứu marketing
Nghiên cứu cơ bản:
Cố gắng mở rộng sự hạn chế về kiến thức
Không trực tiếp dính dáng đến giải pháp ứng dụng
Nghiên cứu ứng dụng:
Gắn liền với giải pháp cho thực tế đặt ra
26
Đối tượng của nghiên cứu marketing
Nghiên cứu người tiêu dùng
Nghiên cứu động cơ mua hàng
Nghiên cứu quy mô nhu cầu và thị phần
Nghiên cứu cạnh tranh
Nghiên cứu sản phẩm
Nghiên cứu về phân phối
Nghiên cứu giá cả
Nghiên cứu và kiểm soát hoạt động bán hàng
Nghiên cứu quảng cáo
Nghiên cứu thương hiệu
27
Nghiên cứu hành vi thái độ
• Đo lường nhận biết
• Đo lường sử dụng sản phẩm
• Đo lường việc mua sản phẩm
• Phân tích thái độ
• Phân tích hình ảnh sản phẩm & thương hiệu
Các loại nghiên cứu marketing cụ thể
28
Các loại nghiên cứu marketing cụ thể
Nghiên cứu phân khúc thị trường
• Quy trình và quyết định phân khúc thị trường
• Phân tích phân khúc thị trường bằng biến số tình trạng kinh tế xã hội
• Phân tích phân khúc thị trường bằng biến số hành vi
• Mô tả và tính quy mô từng phân khúc
Các loại nghiên cứu marketing cụ thể
Nghiên cứu định vị
• Đo lường định vị
• Định vị bằng thuộc tính sản phẩm
• Định vị bằng hình ảnh thương hiệu
Các loại nghiên cứu marketing cụ thể
Nghiên cứu quản lý và phát triển sản phẩm
• Kiểm tra ý tưởng sản phẩm
• Kiểm tra sản phẩm mẫu
• Phân tích trắc nghiệm tên sản phẩm/tên thương hiệu
• Phân tích bao bì và kích cỡ sản phẩm
Trang 6Các loại nghiên cứu marketing cụ thể
Nghiên cứu độ nhạy về giá
• Giá quá rẻ nghi ngờ về chất lượng
• Giá quá cao không muốn mua
• Giá phù hợp
32
Các loại nghiên cứu marketing cụ thể
Nghiên cứu quảng cáo
• Trắc nghiệm ý tưởng quảng cáo
• Phân tích lựa chọn quảng cáo
• Phân tích phương tiện quảng cáo và quyết định lựa chọn phương tiện
• Phân tích đo lường kết quả thực hiện quảng cáo
33
Các loại nghiên cứu marketing cụ thể
Nghiên cứu sức khỏe thương hiệu
• Độ nhận biết
• Chất lượng cảm nhận
• Liên tưởng & hình ảnh thương hiệu
• Mức độ trung thành
• Phân tích vị trí và hình ảnh thương hiệu/công ty
34
Các loại nghiên cứu marketing cụ thể
Nghiên cứu ước lượng qui mô thị trường
• Xác định phạm vi tham chiếu/ ngành sản phẩm
• Xây dựng mô hình và xác định thông tin cần thiết
• Thu thập dữ liệu thứ cấp và sơ cấp
• Tính toán và hiệu chỉnh
35
Nghiên cứu thị trường chính thức:
• Thu thập và phân tích dữ liệu mua hàng
• Nghiên cứu khảo sát
• Các nhóm trọng điểm
• Phỏng vấn những khách hàng không hài lòng
và bị mất quyền lợi
Phương pháp nghiên cứu thị trường
36
"Your most unhappy customers are your greatest source of learning"
Bill Gates, Microsoft
"Statistics suggest that when customers complain, business owners and managers ought to get excited about it The complaining customer represents a huge opportunity for more business."
Zig Ziglar, Sales and motivational speaker and
writer Phương pháp nghiên cứu thị trường
Trang 7 Nghiên cứu thị trường không chính thức:
• Học hỏi từ những người sử dụng tiên phong:
Đặt nền móng; Xác định xu hướng; Xác định và học hỏi từ những người sử dụng tiên phong; Phát triển các bước đột phá
• Thiết kế mang tính đồng cảm: Quan sát; Thu thập dữ liệu; Chia sẻ kinh nghiệm và phân tích; Tư duy; Thiết kế sản phẩm mẫu
• Xâm nhập thực tế
Phương pháp nghiên cứu marketing
38
5 công cụ nghiên cứu marketing cơ bản
Phân tích SWOT
Chỉ số thỏa mãn khách hàng (Customer satisfaction index - CSI)
Kiểm định sự nhận biết của khách hàng (Customer perceptions audit - CPA)
Phân tích khoảng cách chưa được đáp ứng (GAP analysis)
Dữ liệu khác của con người (Other people’s data - OPD)
39
5 công cụ thể hiện nghiên cứu marketing
Kim tự tháp (Pyramids)
Đường tròn (Circles)
Biểu đồ đường thẳng (Linear diagrams)
Hình hộp, chữ nhật, ma trận
(Boxes/rectangles/matrices Grids)
40
Hoạt động nghiên cứu thị trường
và quyết định marketing Qđịnh MMix Các hoạt động nghiên cứu thị trường
Quyết định về chính sách SP
NC định lượng về SP: Đánh giá về SP mới Thử nghiệm khái niệm, tổ chức Markt NC động thái và lợi nhuận của SP Định dạng SP và thử nghiệm các đặc tính nổi bật Quyết định giá Nghiên cứu độ nhạy cảm của giá
Quyết định PP Điều tra cơ cấu và tính cách mua hàng
Động thái K.hàng đối với các loại cửa hàng khác nhau Điều tra về động thái chính sách phân phối Quyết định
QC, khuyến M
Quảng cáo trước và/sau thử nghiệm, cho điểm gợi nhớ Điều tra về thói quen dùng phương tiện truyền thông
QĐ khuyến M Điều tra về mức đáp ứng khác nhau với khuyến mại Qđịnh số Tviên Các thử nghiệm về các đại diện bán hàng khác nhau
Có đủ thời
gian thực hiện
Thông tin đã sẵn sàng trên tay thỏa đáng?
Quyết định chiến lược hay chiến thuật là quan trọng?
Giá trị của Thông tin >
Chi phí?
Quyết định Nghiên cứu marketing
Không quyết định nghiên cứu marketing
Thúc ép
thời gian
Dữ liệu
có sẵn
Quyết định
tự nhiên
Lợi ích &
chí phí
Qui trình quyết định
Xác định vấn đề
và mục tiêu nghiên cứu
Xác định nguồn
Dữ liệu
Phân tích, thuyết trình số liệu và tóm tắt kết quả
Thu thập dữ liệu liên quan
Báo cáo cho người đưa ra quyết định
Trang 8Qui trình nghiên cứu marketing
1. Problem
Formulation
2. Cost‐Value
Analysis
3. Method of
Inquiry
4. Research Design
5. Data Collection Design
6. Planning Survey Design
7. Data Collection
8. Analyzing Data
9. Research Report
44
Xác định vấn đề & mục tiêu nghiên cứu
Cần phân biệt được hiện tượng với bản chất của vấn đề khi xác định vấn đề
Sau khi xác định vấn đề sẽ xác định được mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu nghiên cứu sẽ khác nhau tùy theo tính chất của công việc nghiên cứu và mức độ thu thập thông tin
45
Exploratory research Descriptive research
Causal research
Xác định vấn đề & mục tiêu nghiên cứu
46
Thiết lập kế hoạch nghiên cứu
Xác định nhu cầu chuyên biệt
• Đặc điểm nhân khẩu
• Thói quen mua sản phẩm
• Thái độ của người tiêu dùng đối với kiểu mới, giá?
• Phản ứng của người bán lẻ đối với kiểu mới, giá?
Xác định nguồn thông tin cần thu thập
• Thông tin thứ cấp (secondary data)
• Thông tin sơ cấp (primary data)
47
Nguồn dữ liệu thứ cấp: từ trong nội bộ và từ bên
ngoài (các tổ chức quốc tế, cơ quan chính phủ, hiệp
hội…)
Nguồn dữ liệu sơ cấp: từ quan sát, phỏng vấn người
tiêu dùng, nhà phân phối, các cơ quan chính quyền…
Xác định nguồn dữ liệu
48
Dữ liệu thứ cấp thường không hoàn chỉnh, lỗi thời hoặc không đáng tin
Thu thập dữ liệu qua các thông tin công khai, bán công khai và nội bộ
Thu thập dữ liệu thứ cấp
Những lưu ý khi thu thập dữ liệu thứ cấp:
• Thu thập lúc nào? Để tránh không quá cũ
• Thu thập như thế nào, tính chính xác?
• Mức độ tin cậy, nguồn cung cấp dữ liệu?
• Ai thu thập, mục đích?
Trang 9Advantages
Cost Speed Could not get data otherwise
Disadvantages
Current Relevant Accuracy Impartial
Dữ liệu thứ cấp
50
Thu thập dữ liệu sơ cấp
Thu thập dữ liệu sơ cấp cần thiết khi dữ liệu thứ cấp không có hoặc không đủ
Qui mô mẫu dữ liệu phải đảm bảo được tính đại diện và tính chính xác
Công cụ thu thập dữ liệu qua phiếu câu hỏi hay dụng cụ máy móc
51
Planning Primary Data Collection
Research approaches Contact methods Sampling plan Research instruments
Thu thập dữ liệu sơ cấp
52
Nghiên cứu quan sát liên quan đến việc thu thập dữ liệu ban
đầu bằng cách quan sát những người có liên quan, hành
động và tình huống của họ (Observational research
involves gathering primary data by observing relevant people, actions, and situations)
Nghiên cứu dân tộc học bao gồm việc gửi các quan sát viên
được đào tạo để xem và tương tác với người tiêu dùng
trong môi trường tự nhiên (Ethnographic research
involves sending trained observers to watch and interact with consumers in their natural environment)
Phương pháp tiếp cận nghiên cứu Research Approaches
Nghiên cứu khảo sát là phương pháp được sử dụng rộng rãi nhất
và là tốt nhất cho mô tả thông tin kiến thức, thái độ, sở thích, và
hành vi mua sắm (Survey research is the most widely used method
and is best for descriptive information —knowledge, attitudes,
preferences, and buying behavior)
• Linh hoạt (Flexible)
• Mọi người có thể không thể hoặc không muốn trả lời (People can be unable or unwilling to answer)
• Cho gây hiểu lầm hoặc làm hài lòng câu trả lời (Gives misleading or pleasing answers)
• Mối quan tâm riêng (Privacy concerns)
Phương pháp tiếp cận nghiên cứu Research Approaches
Nghiên cứu thực nghiệm là tốt nhất để thu thập các
mối quan hệ nguyên nhân và kết quả thông tin nhân quả
(Experimental research is best for gathering causal
information cause-and-effect relationships)
Phương pháp tiếp cận nghiên cứu Research Approaches
Trang 10Online marketing
research
Internet surveys Online panels
Online experiments Click-stream data Online focus groups
Phương pháp tiếp cận đối tượng Contract Approaches
56
Advantages
• Low cost
• Speed
• Higher response rates
• Good for hard to reach groups
Disadvantages
• Restricted internet access
• Not sure who is answering
Nghiên cứu Online Online Research
57
Mẫu là một phân khúc của tổng thể chọn để nghiên
cứu thị trường để đại diện cho toàn bộ tổng thể
(Sample is a segment of the population selected for
marketing research to represent the population as a
whole)
should be surveyed?)
people be chosen?)
Kế hoạch lấy mẫu Sampling Plan
58 Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp
59
Lấy mẫu để nghiên cứu
Chọn mẫu theo sắc suất (probability sampling)
• Chọn ngẫu nhiên đơn thuần
• Chọn ngẫu nhiên có hệ thống
• Chọn ngẫu nhiên có phân tầng
• Chọn ngẫu nhiên một giai đoạn
• Chọn ngẫu nhiên nhiều giai đoạn
60
Chọn mẫu để nghiên cứu
Chọn mẫu phi sắc suất (non probability sampling)
• Chọn theo thuận tiện
• Chọn theo phán đoán
• Chọn theo phán đoán nhanh