1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Ngôn ngữ định nghĩa đối tượng

21 399 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Ngôn ngữ định nghĩa đối tượng Phạm Thị Ngọc Diễm Gi i thi u Các ki u d li u ODL Đ nh nghĩa đ i tư ng Module Ví d Ngôn ng đ nh nghĩa đ i tư ng ODL Object Definition Language) Ph m Th Ng c Di m ptndiemcit.ctu.edu.vn B môn HTTT Khoa CNTTTT Đ i h c C n Thơ Tháng 12 năm 2012 1 Ph m Th Ng c Di m OODBGi i thi u Các ki u d li u ODL Đ nh nghĩa đ i tư ng Module Ví d N i dung 1 Gi i thi u 2 Các ki u d li u ODL 3 Đ nh nghĩa đ i tư ng Đ nh nghĩa Interface B n s trong ODL K th a Khóa và Thùng ch a 4 Module 5 Ví d 2 Ph m Th Ng c Di m OODB

Trang 1

CHƯƠNG 9

KẾ TOÁN PHẢI THU, PHẢI

TRẢ NỘI BỘ

Trang 2

Nội dung chương bao gồm:

- Những vấn đề chung

- Kế tóan phải thu, phải trả nội bộ

- Thông tin trình bày trên BCTC

Trang 3

9.1- NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

9.1.1- Khái niệm

Khỏan phải thu, phải trả nội bộ là

khỏan phải thu, phải trả giữa đơn vị

cấp trên và đơn vị cấp dưới, hoặc giữa các đơn vị cấp dưới với nhau.

Trang 4

Quan hệ nội bộ

Đơn vị cấp trên

Đơn vị cấp dưới Đơn vị cấp dưới Đơn vị cấp dưới

Trang 5

Trong đó:

- Cấp trên là doanh nghiệp sxkd độc

lập, không phải là cơ quan quản lý.

- Cấp dưới là các đơn vị thành viên

trực thuộc hoặc phụ thuộc cấp trên,

nhưng là đơn vị có tổ chức công tác kế tóan riêng.

Trang 6

Nội dung khỏan phải thu nội bộ:

- Vốn đơn vị cấp trên cấp cho cấp dưới.

- Khỏan phải thu về sản phẩm, hàng hóa cung cấp cho các đơn vị trong nội bộ.

- Phải thu về khỏan đã chi hộ, khỏan nhờ thu hộ, khỏan đã cho mượn.

- Khỏan phải thu về nghĩa vụ tài chính

mà cấp dưới phải nộp lên, hoặc cấp

trên phải cấp cho cấp dưới.

-

Trang 7

Nội dung khỏan phải trả nội bộ:

- Khỏan phải trả về sản phẩm, hàng hóa đơn vị nội bộ cung cấp.

- Phải trả về khỏan đã thu hộ, khỏan đã nhờ chi hộ, khỏan đơn vị nội bộ khác

cho mượn.

- Khỏan phải nộp về nghĩa vụ tài chính

giữa cấp dưới và cấp trên và ngược lại.

- ….

Trang 8

9.1.2- Quy định đối với kế tóan phải thu, phải trả nội bộ:

- KT chi tiết: chi tiết từng đơn vị nội bộ

có quan hệ thanh tóan, trong từng đơn

vị phải theo dõi riêng từng khỏan phải thu, phải trả.

- Cuối kỳ kế tóan, phải đối chiếu và xác nhận số phát sinh và số dư trên TK

phải thu, phải trả nội bộ (TK 136, 336) với từng đơn vị nội bộ có quan hệ, lập Biên bản thanh tóan bù trừ theo từng đơn vị để làm cơ sở hạch tóan bù trừ.

Trang 9

9.2- KẾ TÓAN PHẢI THU, PHẢI TRẢ NỘI BỘ

TK 136 - Phải thu nội bộ

TK 136 có TK cấp 2:

TK 1361 - Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

TK 1368 - Phải thu nội bộ khác

TK 336 - Phải trả nội bộ

Trang 10

9.2.1- Kế tóan cấp vốn và điều chuyển vốn

- C ấp vốn: giữa cấp trên và cấp dưới

Trang 11

Đơn vị cấp dưới

411 11x,15x

(1) (3)

211 (3) (4) 214

Trang 12

- Điều chuyển vốn : giữa các đơn vị cấp dưới với nhau theo lệnh cấp trên.

Chú ý:

Tài sản khi điều chuyển giữa các đơn vị trong nội bộ một DN hạch tóan kinh tế độc lập không được thay đổi giá trị.

Vì vậy, chi phí phát sinh trong quá trình điều chuyển TS trong nội bộ được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.

Trang 13

9.2.2- Kế tóan bán hàng nội bộ

Khi xuất SP,HH bán nội bộ, có 2 trường hợp:

- Sử dụng Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ kèm Lệnh điều động nội bộ.

- Sử dụng Hóa đơn.

Trang 14

- Xuất giao hàng, phát hành Hóa đơn ngay:

155,156 632

(1b) GVHB 336,11x 156

(1) Nhận hàng

512 1368,11x 133 (1a)DTBH

33311

Trang 15

Xuất giao hàng, sử dụng PXK kiêm VCNB

Trang 16

9.2.3- Kế tóan khỏan thu hộ, chi hộ

Đơn vị chi hộ, nhờ thu hộ Đơn vị nhờ chi hộ, thu hộ

11x 1368 11x 11x 336 33x,6xx (1) Chi hộ (3) thu hồi (3) (1)

131,138… 336 1368 11x

(2)Phải thu (4) Bù trừ CN (4) (2)

khỏan nhờ

thu hộ

Trang 17

9.2.4- Kế tóan quan hệ nội bộ về nghĩa vụ tài chính

a/ Trích nộp kinh phí quản lý cấp trên

511 136(1368) 336 642

Phải thu KPQL Phải nộp KPQL

Trang 18

b/ Quan hệ về phân phối lợi nhuận

Trường hợp lãi cấp dưới phải nộp cấp trên

Đơn vị cấp trên Đơn vị cấp dưới

421 136(1368) 336 421

Đơn vị cấp trên Đơn vị cấp dưới

336 421 421 136(1368)

Trang 19

c/ Quan hệ về phân phối quỹ DN

Đơn vị cấp trên Đơn vị cấp dưới

414,415,353 136(1368) 336 414,415,353

Đơn vị cấp trên Đơn vị cấp dưới

336 414,415,353 414,415,353 136(1368)

Trang 20

9.2.5- Kế tóan các quan hệ thanh tóan nội

bộ khác liên quan đến quá trình sản

xuất kinh doanh

Trang 8 – 11 giáo trình

Trang 21

9.3- THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BCTC

Bảng Cân đối kế tóan

- Cấp trên: SD Nợ TK 1361 : Phần tài sản, lọai B- TS dài hạn.

- Cấp dưới: SD Có 4111- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: Phần Nguồn vốn, lọai B-

NVCSH.

- TK 1368, 336: các chỉ tiêu khỏan phải

thu, nợ phải trả (ngắn hạn, dài hạn)

Ngày đăng: 03/07/2014, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w