1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình kiểm định phương tiện cơ giới ppt

39 2,1K 84

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy trình kiểm định phương tiện cơ giới ppt
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Cơ giới đường bộ
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra tổng quát 1 Biển số đăng ký 2 Số khung 3 Số động cơ 4 Màu sơn 5 Những thay đổi về kết cấu, tổng thành Quan sát Quan sát Quan sát Quan sát Quan sát - Đúng vị trí, không nứt gãy

Trang 1

Chương 2

QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH

Lưu đồ đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ tại các trạm đăng kiểm Việt Nam

Phương tiện đăng kiểm

Công đoạn I: KIỂM TRA TỔNG QUÁT

Kiểm tra số động cơKiểm tra màu sơn

Kiểm tra số khungKiểm tra biển đăng ký

Kiểm tra những thay đổi tổng

Kiểm tra ly hợpKiểm tra hệ thống di chuyểnKiểm tra hệ thùng vỏ

Kiểm tra động cơKiểm tra phanh tayKiểm tra hệ thống lái

Kiểm tra trượt ngangKiểm tra phanhKiểm tra khí thảiCông đoạn II : KIỂM TRA CÁC HỆ THỐNG

Công đoạn III : KIỂM TRA CÓ SỬ DỤNG THIẾT BỊ

Trang 2

I QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ TẠI TRẠM TRANG BỊ BÁN CƠ GIỚI

phương pháp

Yêu cầu

1 LÀM THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH

A Kiểm tra các giấy tờ xe

1) Chứng nhận kỹ thuật

biển số

2) Giấy phép lưu hành

3) Hồ sơ kỹ thuật

Đưa vào máy tính - Có, hợp lệ

+ Có đối với xe đã lưu hành

+ Có đối với xe có sự thay đổi về kết cấu so với lần khám trước

+ Xuất phiếu kiểm định

2 KIỂM TRA KỸ THUẬT

A Kiểm tra tổng quát

1) Biển số đăng ký

2) Số khung

3) Số động cơ

4) Màu sơn

5) Những thay đổi về kết

cấu, tổng thành

Quan sát

Quan sát Quan sát Quan sát Quan sát

- Đúng vị trí, không nứt gãy, định vị chặt

B Kiểm tra tổng thành

1) Thân vỏ, buồng lái,

thùng hàng Quan sát, dùng

búa chuyên

- Đúng hồ sơ kỹ thuật

- Kích thước nằm trong giới hạn

Trang 3

a Sàn bệ

b Khung xương

c Tay vịn, cột chống,

giá để hàng

4) Hệ thống treo

Nhíp, lò xo, thanh xoắn

Quan sát Quan sát Quan sát

- Không thủng rách, mọt rỉ sét, nứt gãy

- Định vị chắc chắn

+ Định vị đúng chắc chắn

+ Không thủng, mọt rỉ + Các dầm không được nứt gãy

- Không mọt rỉ, nứt gãy

- Đúng vị trí, chắc chắn, đúng thiết kế

+ Không bị rỉ, định vị chắc chắn, đúng vị trí

- Định vị chắc chắn, không thủng rách

+ Không bong tróc

- Loại kính an toàn, không nứt vỡ trong suốt

+ Có kích thước tối thiểu đạt TCVN 4461-87

+ Định vị đúng, chắc chắn + Đúng số lượng

- Đúng hồ sơ kỹ thuật, đủ số lượng, không nứt gãy

- Định vị đúng, chắc chắn

- Làm việc tốt, định vị chắc chắn

Trang 4

+ Khớp quay không rơ

- Đúng hồ sơ KT, định vị đúng

- Đủ đai ốc, được bắt chặt

- Có độ rơ nằm trong giới hạn cho phép

- Không cong vênh rạn nứt

- Đúng hồ sơ kỹ thuật

Quan sát Quan sát Quan sát và đo

Đo bằng áp kế Quan sát

- Quay trơn, không bó kẹt, không

có độ rơ dọc trục và hướng kính.+ Không cong vênh, nứt

- Đúng cỡ, đồng nhất về chủng loại, không nứt vỡ, thủng

- Chiều cao hoa lốp còn lại không nhỏ hơn:

1,6 mm đối với ôtô con

1,0 mm đối với ôtô tải

2,0 mm đối với ôtô khách

- Đúng áp suất

+ Lắp cùng loại, hoa lốp có độ mòn tương đương nhau, không

Trang 5

7) Dây dẫn điện

8) Độ kín khít của các hệ

thống có sử dụng chất

lỏng, khí, động cơ, ly

hợp, hộp số, cầu truyền

động, hệ thống lái,

phanh và làm mát

9) Hệ thống dẫn khí xả

Đường ống dẫn

Bầu giảm âm

10) Hệ thống phanh

Cơ cấu dẫn động phanh

Quan sát Quan sát

Quan sát Quan sát Quan sát

mòn tương đương nhau, không phồng dộp và không được sử dụng lốp đắp

+ Định vị chắc chắn, vỏ cách điện không rạn nứt hoặc lỏng

- Không rò rỉ (thành giọt đối với chất lỏng)

+ Không nứt vỡ, đúng kiểu loại + Đúng kích thước, có độ bám tốt

+ Không có độ rơ dọc trục

+ Không có độ rơ ngang

+ Định vị chắc chắn

Trang 6

3) Các khớp cầu và khớp

chuyển hướng

4) Ngỗng quay lái

5) Thanh dẫn động lái

6) Hệ thống lái trợ lực (đối

với xe có trợ lực lái)

7) Hệ thống lái phương tiện

3 bánh có một bánh dẫn

hướng

Kiểm tra khi lắc vô lăng Dùng thiết bị tạo chấn động kết hợp quan sát Quan sát, búa kiểm tra Kích xe lên, đạp phanh, dùng tay lắc bánh xe Quan sát

Cho động cơ làm việc, quan sát và quay vô lăng

+ Không rơ, định vị chắc chắn + Đủ cơ cấu phòng lỏng

+ Không có độ rơ, định vị chắc chắn

+ Không biến dạng, rạn nứt

- Hoạt động bình thường

- Không chảy dầu

+ Không có độ rơ dọc trục, điều khiển nhẹ nhàng

+ Càng lái cân đối, không nứt gãy, giảm chấn hoạt động tốt

D Kiểm tra hệ thống chiếu sáng, tín hiệu, các thiết bị khác liên quan đến an toàn, độ ồn, khí xả

1) Kiểm tra tình trạng ắc

quy

2) Đèn chiếu sáng phía

trước

Đèn chiếu xa (pha), đèn

chiếu gần (cốt)

Quan sát và đo bằng vôn kế

Đo bằng thiết bị

- Đủ điện áp định mức

+ Cường độ chiếu sáng không

nhỏ hơn 10.000cd

+ Đủ số lượng, đúng kiểu loại + Góc được tạo bởi tia phản chiếu ngoài phía trên và phía

Trang 7

dưới của chùm sáng theo mặt phẳng dọc tạo thành với đường tâm của chùm tia không nhỏ hơn 30

+ Tia phản chiếu ngoài, trên cùng của chùm sáng không vượt trên đường nằm ngang song song với mặt đường hoặc :

+ Dãi sáng xa (pha) không nhỏ hơn 100 m, rộng 4 m

+ Dãi sáng gần (cốt) không nhỏ hơn 50 m

3) Các loại đèn khác:

a Đèn xin đường

b Đèn soi biển số

Quan sát kiểm tra

- Màu vàng, đủ, hoạt động tốt

- Tần số nháy từ 60 lần/phút đến 120 lần/phút lần đầu, từ thời điểm đóng công tắc cho đến khi đèn sáng không vượt quá 3 giây

+ Soi rõ biển số

+ Đủ số lượng

+ Đủ độ sáng

+ Đảm bảo độ sáng

- Đủ số lượng, định vị đúng

- Không làm sướt kính, hoạt động tốt

- Diện tích quét ít nhất là 2/3

Trang 8

5) Hệ thống phun nước rửa

Động cơ xăng

Động cơ Diesel

Quan sát kiểm traQuan sát kiểm tra

Nghe và kiểm tra

Đo bằng thiết bị

Đo bằng thiết bị

diện tích kính chắn gió

+ Hoạt động tốt

- Đủ số lượng, đúng loại

- Quan sát được phần đường phía sau: khoảng nhìn rộng 4m

ở cự ly ít nhất 20 m + Âm lượng toàn bộ không lớn hơn 115 dBA và không nhỏ hơn 65 dBA ở khoảng cách 2 mét

+ Đối với ôtô kéo rơ moóc và sơ

mi rơ moóc phải lắp đủ hai còi có tần số âm thanh khác nhau Không vượt quá giới hạn quy định trong công văn số 1449/MTG ban hành ngày 23/6/1995 của Bộ Khoa học và Môi trường

E Kiểm tra hiệu quả phanh

1) Hiệu quả phanh chính: Đo quãng đường phanh hoặc gia tốc phanh

Điều kiện ban đầu: VO = 30m/h, xe không tải

Yêu cầu: Khi phanh, quỹ đạo chuyển động của ôtô không chênh lệch quá 80 hoặc

không chênh lệch khỏi hành lang 3,5 m

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

Ô tô con và ôtô chuyên dùng cùng loại 7,20 5,80

Ôtô tải hoặc đoàn ôtô trọng lượng toàn bộ <

Trang 9

8.000KG và ôtô khách có chiều dài toàn bộ

Ôtô tải có trọng lượng toàn bộ > 8000KG

và ôtô khách có chiều dài toàn bộ < 7,50m

2) Hiệu quả phanh tay

Mặt dốc, cầu kiểm tra hoặc Thử trên đường

- Dừng được ở độ dốc 23% đối với ôtô con và ở độ dốc 31% đối với ôtô khách, ôtô tải

- V0 = 15 km/h (xe không tải)

SPmax ≤ 6m

JPmin ≥ 2m/s2

3 LƯU TRỮ SỐ LIỆU

A/ Lưu kết quả kiểm tra

B/ Thông báo kết quả cho

chủ phương tiện

1 LÀM THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH

A Kiểm tra các giấy tờ xe

1) Chứng nhận đăng ký

biển số

Đưa vào máy tính - Có, hợp lệ

Trang 10

1) Giấy phép lưu hành Đưa vào máy tính + Có đối với xe đã lưu

hành

2) Hồ sơ kỹ thuật Đưa vào máy tính - Có đối với xe có sự

thay đổi về kết cấu so với lần khám trước

B Thu tiền kiểm định

- Nộp đủ, viết biên nhận

- Xuất phiếu kiểm định

2 KIỂM TRA KỸ THUẬT

A Kiểm tra nhận dạng

1) Biển số đăng ký Quan sát - Đúng vị trí, không nứt

gãy, định vị chặt

- Chất lượng, nội dung, màu sơn theo qui định số 1549/C11

2) Số khung Quan sát + Đúng, dễ đọc, dễ xem,

bảo tồn lâu dài

3) Số động cơ Quan sát - Đúng, chiều cao chữ số

Trang 11

là 4,5mm

- Chữ và số dễ đọc

4) Màu sơn Quan sát + Đúng màu sơn, chất

lượng màu sơn tốt + Các màu sơn trang trí không vượt quá 50% 5) Những thay đổi về kết

cấu, tổng thành

Quan sát - Đúng với giấy phép cải

tạo và chứng nhận kiểm định kỹ thuật

B Kiểm tra phần trên và bên ngoài

1) Thân vỏ, buồng lái,

thùng hàng

a Sàn bệ

b Khung xương

c Tay vịn, cột chống,

Quan sát, dùng búa chuyên dụng, dùng tay lắc

Quan sát, dùng búa chuyên dụng

Quan sát, dùng búa chuyên dụng

Quan sát, dùng tay lay,

- Đúng hồ sơ kỹ thuật

- Kích thước nằm trong giới hạn cho phép

- Không thủng rách, mọt

rỉ, nứt gãy

- Định vị chắc chắn + Định vị đúng chắc chắn + Không thủng, mọt rỉ + Các dầm không được nứt gãy

- Không mọt rỉ, nứt gãy

- Đúng vị trí, chắc chắn, đúng thiết kế

+ Không bị rỉ, định vị chắc chắn, đúng vị trí

Trang 12

giá để hàng

4) Độ kín của các cụm có

sử dụng chất lỏng, khí

đặt tại phần trên của

phương tiện

5) Dây dẫn điện quan sát

được ở trên

Quan sát Quan sát

Quan sát, dùng tay lắc

+ Không bong tróc

- Loại kính an toàn, không nứt vỡ trong suốt + Có kích thước tối thiểu đạt TCVN-4461-87 + Định vị đúng, chắc chắn

+ Đúng số lượng

- Không rò rỉ (thành giọt đối với chất lỏng)

+ Định vị chắc chắn + Vỏ cách điện không rạn nứt hoặc hỏng

- Đúng kiểu, đủ đai ốc, định vị chắc chắn

- Quay trơn, không bó kẹt, không có độ rơ dọc trục và hướng kính + Không cong vênh, nứt, biến dạng

- Đúng cỡ, đồng nhất về chủng loại không nứt vỡ, thủng

Trang 13

c Lốp

Quan sát và đo

Đo bằng áp kế Quan sát

- Chiều cao hoa lốp còn lại không nhỏ hơn:

¾ 1,6mm đối với ôtô con

¾ 1,0mm đối với ôtô tải

¾ 2,0mm đối với ôtô khách

- Đúng áp suất

- Lắp cùng loại, hoa lốp có độ mòn tương đương nhau, không phồng rộp và không được sử dụng lốp đắp

C Kiểm tra trên băng tổng hợp

1) Kiểm tra sự trượt

ngang của bánh xe dẫn

hướng

2) Kiểm tra sai số của

đồng hồ đo tốc độ

3) Kiểm tra hiệu quả

- Sự chênh lệch về lực

Trang 14

4) Kiểm tra hiệu quả

phanh tay

phanh bánh phải và bánh trái trên cùng một trục phải nhỏ hơn 8% Không nhỏ hơn 22% so với trọng lượng phương tiện đối với ôtô con và không nhỏ hơn 30% trọng lượng phương tiện đối với ôtô tải

D Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu, các thiết bị khác liên quan đến

an toàn, độ ồn, khí xả

1) Kiểm tra tình trạng ắc

quy

2) Đèn chiếu sáng phía

trước

Đèn chiếu xa (pha),

đèn chiếu gần (cốt)

Đo

Đo bằng thiết bị

- Đủ điện áp định mức

+ Góc được tạo thành bởi tia phản chiếu ngoài phía trên và dưới của chùm sáng theo mặt phẳng dọc tạo thành với đường tâm của chùm tia không nhỏ

Trang 15

3) Các loại đèn khác

a Đèn xin đường

Quan sát, đo đạc, đếm

hơn 3o + Tia phản chiếu ngoài, trên cùng của chùm sáng không vượt lên nằm ngang, song song với mặt đường

+ Hoặc:

Dãi sáng xa (pha) không nhỏ hơn 100m, rộng 4m

Dãi sáng gần (cốt) không nhỏ hơn 50m

- Màu vàng, đủ hoạt động tốt

- Tần số nháy từ 60lần/ phút đến 120lần/phút lần đầu, từ thời điểm đóng công tắc cho đến khi đèn sáng không vượt quá 3 giây

- Phải thấy được tín hiệu cách 20m khi trời nắng

- Cường độ sáng:

¾ Đèn trước: 80 – 700cd

¾ Đèn sau : 40 – 400cd

Trang 16

b Đèn soi biển số

Quan sát kiểm tra

Quan sát kiểm tra

Quan sát kiểm tra

Đo bằng thiết bị

Đo bằng thiết bị

+ Đủ số lượng

+ Đảm bảo độ sáng + Đúng công suất qui định

- Không làm sướt kính, hoạt động tốt

- Diện tích quét ít nhất là 2/3 diện tích kính chắn gió

+ Hoạt động tốt

+ Đủ số lượng, đúng loại + Quan sát được phần dưới phía sau: Khoảng nhìn rộng 4m ở cự ly ít nhất 20m

- Âm lượng toàn bộ không lớn hơn 115DBA và không nhỏ hơn 65DBA ở khoảng cách 2mét

- Đối với ôtô kéo rơ moóc và sơ mi rơ moóc phải lắp đủ hai còi có tần số âm thanh khác nhau

- Phải nằm trong giới hạn tối đa cho phép của TCVN 5948-1999

Trang 17

9) Khí xả Đo bằng thiết bị + Không vượt quá giới

hạn quy định trong công văn số 1449/MTG ban hành ngày

23/6/1995 của Bộ Khoa học và Môi trường

E Kiểm tra phần dưới phương tiện

1) Khung

2) Hệ thống treo

a Nhíp, lò xo, thanh

xoắn

b Giảm chấn

c Thanh giằng

3) Hệ thống truyền lực

Quan sát, búa chuyên dụng, thước đo

- Được bắt chắc với dầm

+ Đúng hồ sơ kỹ thuật, đủ số lượng, không nứt gãy

+ Không làm nứt gãy, định vị chắc chắn + Khớp quay không rơ

Trang 18

a Các đăng

b Hộp số

4) Độ kín khít của các hệ

thống có sử dụng chất

lỏng, khí, động cơ, ly

hợp, hộp số, cầu

truyền động, hệ thống

lái phanh và làm mát

5) Hệ thống dẫn khí xả

a Đường ống dẫn

b Bầu giảm âm

6) Hệ thống phanh

a Cơ cấu dẫn động

phanh

b Hệ thống phanh hơi

Quan sát, dùng búa kiểm tra

Quan sát

Quan sát

Quan sát Quan sát và đo bằng áp kế

Quan sát Quan sát

- Đúng hồ sơ kỹ thuật

- Đủ đai ốc, bắt chặt

- Có độ rơ nằm trong giới hạn cho phép

- Không cong vênh rạn nứt

+ Các đỉnh răng không quá mòn

+ Lắp đặt đúng thiết kế + Không cong vênh rạn nứt

- Đúng hồ sơ kỹ thuật

- Định vị chắc chắn

- Không rạn nứt, định vị chắc chắn

- Không rò rỉ (thành giọt đối với chất lỏng)

+ Kín, định vị chắc chắn + Kín, định vị chắc chắn.+ Đủ không rạn nứt, hoạt động bình thường + Không va chạm tiếp xúc với các chi tiết chuyển động

+ Cơ cấu hãm của phanh tay hoạt động tốt + Kín, van an toàn hoạt

Trang 19

7) Hệ thống lái

a Vành vô lăng

b Trục lái

c Các khớp cầu và

khớp chuyển hướng

d Ngỗng quay lái

Quan sát

Kiểm tra bằng thiết bị chuyên dụng, dùng tay lắc qua lại, lên xuống

Kiểm tra khi lắc vô lăng Dùng thiết bị tạo chấn động kết hợp quan sát

Quan sát, búa kiểm tra Kích xe lên, đạp phanh, dùng tay lắc bánh xe Quan sát

Cho động cơ làm việc, quan sát và quay vô lăng

động tốt

+ Theo đúng quy định + Đủ đồng hồ chỉ áp lực, đúng, định vị chắc chắn

- Không rạn nứt, định vị chắc chắn

+ Không sơ cứng, rạn nứt

+ Không được xoắn với nhau quá nhiều

+ Không nứt vỡ, đúng kiểu loại

+ Đúng kích thước, có độ bám tốt

+ Không có độ rơ dọc trục

+ Không có độ rơ ngang + Định vị chắc chắn

+ Không rơ, định vị chắc chắn

+ Đủ cơ cấu phòng lỏng + Không có độ rơ, định

vị chắc chắn

Trang 20

e Thanh dẫn động lái

f Hệ trợ lực lái (đối

với xe có trợ lực lái)

g Hệ lái phương tiện 3

bánh có một bánh

dẫn hướng

8) Dây dẫn điện quan sát

được ở bên dưới

- Không chảy dầu

+ Không có độ rơ dọc trục, điều khiển nhẹ nhàng

+ Càng lái cân đối, không nứt gãy, giảm chấn hoạt động tốt

- Định vị chắc chắn, vỏ cách điện không rạn nứt hoặc hỏng

3 LƯU TRỮ VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU

A Lưu kết quả

B Thông báo kết quả cho

chủ phương tiện

- Đủ, đúng

- Có chữ ký của ĐKV

- Đúng như quy định

III TIÊU CHUẨN Ô NHIỄM DO KHÍ THẢI

1 Lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải Châu Âu của các nước

Tiêu chuẩn khí thải hiện nay có ba dòng tiêu chuẩn: tiêu chuẩn Châu Âu, tiêu chuẩn Mỹ và tiêu chuẩn Nhật Bản Trừ Mỹ, Nhật Bản và một số nước áp dụng theo tiêu chuẩn của hai nước này đối với xe sản xuất và nhập khẩu Các nước còn lại hoặc là chưa áp dụng các tiêu chuẩn nào hoặc nếu áp dụng thì đều theo tiêu chuẩn Châu

Trang 21

Lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải Châu Âu

Lộ trình áp dụng (năm) Nước/ nhóm

2002 (2006)(1)

2006 -

Xe hạng nhẹ

1992 1996 2000

(2001)(1)

2005 (2006)(1)

EC

Xe hạng nặng

1992 1996 2000 2005

Xe hạng nhẹ

Trung Quốc

Xe hạng nặng

Mô tô 2001

(tốt hơn EURO 1)

2004 (không bằng EURO 2)

- -

Xe hạng nhẹ

1997 1999 2001 2009 Thái Lan

Trang 22

nặng

Xe hạng nhẹ

- 2005 - - Indonesia

Xe hạng nặng

2003 - - - Philippine

Xe hạng nặng

2003 - - -

Xe tải 2006(không

bằng EURO1)

2008 - - Việt Nam

Trang 23

đó các nước châu Á cũng chỉ mới lập được lộ trình tới EURO 2 (trừ xe hạng nhẹ của Thái Lan) và chậm thua châu Âu nhiều năm Kiểm soát tốt hơn cả là Singapore và Thái Lan với lộ trình đang cố theo sát Châu Âu, đặc biệt là đối với mô tô của Thái Lan đã có giới hạn khí thải thấp hơn châu Âu Trung Quốc cũng chỉ mới áp dụng EURO 2 từ tháng 9/2003 và cũng chưa có kế hoạch áp dụng EURO 3 Riêng tại Việt Nam ta thấy rằng lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải của Châu Âu rất trễ so với các nước trong khu vực, chậm hơn so với Singapore đến 13 năm đối với ô tô và hiện cũng đã có lộ trình kiểm tra khí xả cho mô tô và chậm hơn so với Singapore đến 6 năm Chính vì điều này mà Việt Nam là quốc gia bị ô nhiễm không khí nặng nhất

Để làm rõ chỉ tiêu ô nhiễm của Việt Nam so với các tiêu chuẩn EURO như thế nào, dưới đây trình bày điển hình các giá trị giới hạn đối với CO, HC và NOx trong khí thải xe cơ giới

2 Các tiêu chuẩn khí thải theo EURO

a Các chỉ tiêu ô nhiễm của khí thải:

Các tiêu chuẩn EURO Đơn vị g/kWh

Ngày đăng: 03/07/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê số lượng xe theo tuổi thọ qua các năm: - Quy trình kiểm định phương tiện cơ giới ppt
Bảng th ống kê số lượng xe theo tuổi thọ qua các năm: (Trang 27)
Bảng số lượng phương tiện qua các năm: - Quy trình kiểm định phương tiện cơ giới ppt
Bảng s ố lượng phương tiện qua các năm: (Trang 29)
Đồ thị biểu diễn tỉ lệ xe không đạt khi vào kiểm định lần đầu - Quy trình kiểm định phương tiện cơ giới ppt
th ị biểu diễn tỉ lệ xe không đạt khi vào kiểm định lần đầu (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w