NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN GIAO DỊCHSở/TTâm GDCK... LỆNH GIAO DỊCH TẠI HASTC... Giao dịch báo giá- CĂn cứ vào lệnh của khách hàng, đại diện giao dịch công ty chứng khoán nhập lệnh vào hệ thống
Trang 2HAI LOẠI THỊ TRƯỜNG
Th tr ng kh p l nh: Order-driven markets Th tr ng kh p l nh: Order-driven markets ịị ườườ ớớ ệệ
Trang 3CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Th i gian giao d ch Th i gian giao d chờờ ịị
Lo i giao d ch (spot, forward, regular) Lo i giao d ch (spot, forward, regular)ạạ ịị
Nguyên t c kh p l nh Nguyên t c kh p l nhắắ ớớ ệệ
ĐơĐơn v giao d ch n v giao d chịị ịị
ĐơĐơn v y t giá n v y t giáị ếị ế
Biên giao ng giá Biên giao ng giáđộđộ độđộ
Trang 4Các loại lệnh giao dịch
Lệệnh gi i h n: nh gi i h n: ớớ ạạ Limit order
Lệệnh th tr ng: nh th tr ng: ịị ườườ Market order (willingness
to best prices, P1, P1”, ATO)
L nh th tr ng có i u ki n (stop order): L nh th tr ng có i u ki n (stop order): ệ ệ ị ị ườ ườ đ ề đ ề ệ ệ
< current price (S), > current price (B),
market order
L nh gi i h n có i u ki n (stop limit L nh gi i h n có i u ki n (stop limit ệ ệ ớ ớ ạ ạ đ ề đ ề ệ ệ
order): stop price + limit price limit
order (at limit price).
Trang 5CÁC TRƯỜNG HỢP GD ĐẶC BIỆT
C phi u m i niêm y t C phi u m i niêm y t ổ ổ ế ế ớ ớ ế ế
Tách, g p c phi u Tách, g p c phi u ộ ộ ổ ổ ế ế
Giao d ch lô l n Giao d ch lô l n ị ị ớ ớ
Giao d ch lô l Giao d ch lô l ị ị ẻ ẻ
Giao d ch không h ng c t c, h ng Giao d ch không h ng c t c, h ng ị ị ưở ưở ổ ứ ổ ứ ưở ưở
quy n ề
quy n ề
Bán kh ng Bán kh ng ố ố
Mua ký quỹ
Trang 6NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN GIAO DỊCH
Sở/TTâm GDCK
Trang 7TRÌNH TỰ THỰC HIỆN GIAO DỊCH
- B - B ướ ướ c 1: c 1: Nh u t n m t i kho n v t l nh mua hay Nh u t n m t i kho n v t l nh mua hay à đầ à đầ ư đế ư đế ở à ở à ả ả à đặ à đặ ệ ệ
bán ch ng khoán t i m t công ty ch ng khoán.ứ ạ ộ ứ
- B - B ướ ướ c 2: c 2: Công ty ch ng khoán chuy n l nh ó cho i di n Công ty ch ng khoán chuy n l nh ó cho i di n ứ ứ ể ể ệ ệ đ đ đạ đạ ệ ệ
c a công ty t i Trung tâm giao d ch ch ng khoán nh p ủ ạ ị ứ để ậ
v o h th ng giao d ch c a Trung tâm.à ệ ố ị ủ
- B - B ướ ướ c 3: c 3: Trung tâm giao d ch ch ng khoán th c hi n ghép Trung tâm giao d ch ch ng khoán th c hi n ghép ị ị ứ ứ ự ự ệ ệ
l nh v thông báo k t qu giao d ch cho công ty ch ng ệ à ế ả ị ứ
khoán.
- B - B ướ ướ c 4: c 4: Công ty ch ng khoán thông báo k t qu giao Công ty ch ng khoán thông báo k t qu giao ứ ứ ế ế ả ả
d ch cho nh u t ị à đầ ư
d ch cho nh u t ị à đầ ư
- B - B ướ ướ c 5: c 5: Nh u t nh n Nh u t nh n à đầ à đầ ư ư ậ đượ ậ đượ c ch ng khoán (n u l ng i c ch ng khoán (n u l ng i ứ ứ ế ế à à ườ ườ
mua) ho c ti n (n u l ng i bán) trên t i kho n c a mình ặ ề ế à ườ à ả ủ
t i công ty ch ng khoán sau 3 ng y l m vi c k t ng y ạ ứ à à ệ ể ừ à
mua bán n u quy nh v th i gian th c hi n thanh toán bù ế đị ề ờ ự ệ
tr ch ng khoán l T +3.ừ ứ à
Trang 8Giao dịch trên trung tâm giao dịch chứng khoán hà nội
- 5 ngày/tuần, từ 9-11 giờ
- Biên độ giao động giá ±±10% 10%
- Ph ơng thức giao dịch: thỏa thuận và báo giá
Trang 9LỆNH GIAO DỊCH TẠI HASTC
Trang 13Giao dịch báo giá
- CĂn cứ vào lệnh của khách hàng, đại diện giao dịch công ty chứng khoán nhập lệnh vào hệ thống,
hiển thị trên màn hình
- Nhà đầu t theo dõi các lệnh qua hệ thống thông tin để lựa chọn quyết định đầu t
- Lệnh nhập vào hệ thống sẽ khớp ngay toàn bộ
hoặc một phần nếu đáp ứng điều kiện về giá
- Khớp theo giá của lệnh nhập vào tr ớc
Trang 15u ®iÓm giao dÞch b¸o gi¸
Trang 16Giao dịch trên trung tâm giao dịch chứng khoán tp Hồ chí minh
- Giao dịch 5 ngày/tuần, khớp lệnh định kỳ
- Giờ giao dịch: 8.20 – 11 giờ
8.20 – 8.40 : khớp lệnh lần 1 9.10 – 9.30 : khớp lệnh lần 2 10.00 – 10.30 : khớp lệnh lần 3 10.30 – 11.00 : giao dịch thoả thuận lô lớn
Trang 17VN-Index (25/6/2007) 1044.39 10.7 (1.03%) ▲
Trang 19Quy định giao dịch tại trung tâm giao
dịch chứng khoán tp hồ chí minh
- Ph ơng thức khớp lệnh tập trung định kỳ theo
nguyên tắc xác định giá thực hiện
gần giá tham chiếu đ ợc chọn
Trang 20Quy định giao dịch tại trung tâm giao
dịch chứng khoán tp hồ chí minh
- Lệnh giao dịch: lệnh giới hạn và lệnh giao dịch
tại mức giá khớp lệnh (ATO)
- Lệnh nhập vào hệ thống không đ ợc phép huỷ bỏ
trong cùng đợt khớp lệnh, nh ng đ ợc phép huỷ
bỏ phần còn lại của lệnh gốc
- Lệnh giới hạn có hiệu lực trong ngày
- Lệnh ato có hiệu lực trong từng đợt khớp lệnh
Trang 24đơn vị giao dịch và yết giá
- Lô chẵn: 10 CP
- đơn vị yết giá chỉ quy định đối với giao dịch khớp lệnh
- Biên độ giao động giá: ± 5%
Mức giá đơn vị yết giá
≤49.900 50.000 -99.500
≥ 100.000
100 đồng
500 đồng
1000 đồng
Trang 25MỘT SỐ QUY ĐỊNH MỚI VỀ GIAO
Trái phi u: Trái phi u:ế ế
8:30 đến 11:00 - Giao dịch thỏa thuận
Trang 26MỘT SỐ QUY ĐỊNH MỚI VỀ GIAO
Trang 27Lệnh thị trường (MP)
L nh mua t i m c giá bán th p nh t L nh mua t i m c giá bán th p nh t ệ ệ ạ ạ ứ ứ ấ ấ ấ ấ ho c ho c ặặ l nh bán l nh bán ệ ệ
t i m c giá mua cao nh t ạ ứ ấ
t i m c giá mua cao nh t ạ ứ ấ hi n có trên th tr ng hi n có trên th tr ng ệệ ịị ườườ
(th p) h n m t ấ ơ ộ đơ n v y t giá so v i giá giao d ch cu i ị ế ớ ị ố
cùng tr ướ đ c ó
Không nh p Không nh p ậ đượậ đượ c khi không có l nh i ng c khi không có l nh i ngệệ đố ứđố ứ
Ch s d ng trong phiên kh p l nh liên t c (9:00 – Ch s d ng trong phiên kh p l nh liên t c (9:00 – ỉ ử ụỉ ử ụ ớớ ệệ ụụ
10:00)
Trang 28 Không kh p h t Không kh p h tớ ớ ế ế Giá t t k ti p Giá t t k ti p.ố ố ế ế ế ế Kh p h t? Kh p h t?ớ ớ ế ế Ch m d t Ch m d tấ ấ ứ ứ
Không kh p h t Không kh p h tớ ớ ế ế Giá t t k ti p Giá t t k ti pố ố ế ế … ế ế …
Kh i l ng l nh MP h t? Kh i l ng l nh MP h t? ố ượ ố ượ ệ ệ ế ế Ch m d t Ch m d tấ ấ ứ ứ
Kh i l ng l nh MP còn Kh i l ng l nh MP còn ố ượ ố ượ ệ ệ Ch trên s l nh t i m c giá Ch trên s l nh t i m c giá ờ ờ ổ ệ ổ ệ ạ ạ ứ ứ
th c hi n cu i cùng +1 n v y t giá n u l l nh MP mua ự ệ ố đơ ị ế ế à ệ
th c hi n cu i cùng +1 n v y t giá n u l l nh MP mua ự ệ ố đơ ị ế ế à ệ
(-1 n v y t giá n u l l nh MP bán)đơ ị ế ế à ệ
(-1 n v y t giá n u l l nh MP bán)đơ ị ế ế à ệ
Trang 292000 chuyển thành lệnh LO mua tại mức giá 99.5
5000 MP
Trang 302000 chuyển thành lệnh LO mua tại mức giá 99.5
Trang 32H T Ế