Chương 20: Tính ngắn mạch phía hạ áp của phân x-ởng Sửa chữa cơ khí để kiểm tra cáp và áptômát Khi tính toán ngắn mạch phía hạ áp ta xem máy biến áp B3 là nguồn đ-ợc nối với hệ thống vô
Trang 1Chương 20:
Tính ngắn mạch phía hạ áp của phân x-ởng Sửa chữa cơ khí để kiểm tra
cáp và áptômát
Khi tính toán ngắn mạch phía hạ áp ta xem máy biến áp B3 là nguồn (đ-ợc nối với hệ thống vô cùng lớn) vì vậy điện áp trên thanh cái cao áp của trạm đ-ợc coi là không thay đổi khi ngắn mạch, ta có: IN = I" = I Giả thiết này sẽ làm cho giá trị dòng ngắn mạch tính toán đ-ợc sẽ lớn hơn thực tế nhiều bởi rất khó giữ đ-ợc
điện áp trên thanh cái cao áp của TBAPP không thay đổi khi xẩy ra ngắn mạch sau MBA Song nếu với dòng ngắn mạch tính toán này
mà các thiết bị lựa chọn thoả mãn điều kiện ổn định động và ổn
định nhiệt thì chúng hoàn toàn có thể làm việc tốt trong điều kiện thực tế Để giảm nhẹ khối
l-ợng tính toán, ở đây ta sẽ chỉ kiểm tra với tuyến cáp có khả năng xảy ra sự cố nặng nề nhất Khi cần thiết có thể kiểm tra thêm các tuyến cáp còn nghi vấn, việc tính toán cũng đ-ợc tiến hành t-ơng tự
Trang 2Hình 4.3 - Sơ đồ nguyên lý và thay thế tính ngắn mạch hạ áp
4.3.1 Các thông số của sơ đồ thay thế:
* Điện trở và điện kháng máy biến áp B3:
Sđm = 800 kVA
Pn = 10,5 kV
Un = 6,5
2
2 6
2
2
10 800
) 4 , 0 (
5 , 10 10
.
dm
dm n
S
U
800
) 4 , 0 (
5 , 6 10
4
2
dm
dm n
S
U
*Trị số tổng trở của áptômát và thanh góp rất nhỏ so với tổng trở của máy biến áp và dây cáp Do đó ng-ời ta có thể
bỏ qua trị số này khi tính ngắn mạch hạ áp
ZAi = ZGi = 0
Tổng trở của cáp đồng XPLE(3 240 + 120) là:
Trang 3ZC = r0.l j.x0.l
Trong đó:
F – tiết diện dây dẫn (mm2)
l – chiều dài dây dẫn (km)
Tính với cáp 1 loại XPLE( 3x240 +120)
Chiều dài: l = 25 m
Tra PL V.13 (TL1), tìm đ-ợc:
r0 = 0,0991 m/m RC1 = 0,0991 25 =2,48 m
x0 = 0,0596 m/m XC1 = 0,0596 25 = 1,49 m
Tính với cáp 2 loại 4G70 ( là cáp có tiết diện lớn nhất trong các cáp tới các tủ động lực của PX SCCK)
Chiều dài l= 50m
Tra bảng PL 4.29 ( TL1) ta tìm đ-ợc :
r0 = 0,268 m/m RC2 =0,268 50 =13,4 m
x0 =0,107 m/m XC2 = 0,107 50 =5,35 m
4.3.2 Tính toán ngắn mạch và kiểm tra các thiết bị đã chọn:
1 Tính ngắn mạch
Tại điểm N :
13 625 , 2 3
400
B
tb
X R
Trang 4TÝnh ng¾n m¹ch t¹i N1:
R1 = RB + RC1
R1 = 2,625 + 2,48 = 5,105 m
X1 = XB + XC1
= 13+ 1,49 =14,49 m
1
2
1 5 , 105 14 , 49
IN1 =
36 , 15 3
400
Z
ixk1 = 2 1 , 8 I N1 38,27 kA
TÝnh ng¾n m¹ch t¹i N2
R2 = R1 + RC2
R2 = 5,105 +13,4 = 18,505 m
X2 = X + XC2
= 14,49 + 5,35 = 19,84 m
2
2
2 18 , 505 19 , 84
IN2 =
13 , 27 3
400
Z
ixk2 = 2 1 , 8 I N 21,668 kA
2 KiÓm tra ¸pt«m¸t vµ d©y c¸p :
Trang 5*Kiểm tra cắt ngắn mạch với A N1 , A N2 , A T , A 3
IAN1 = 40 kA > IN = 17,4 kA
IAN2 =IAT =18 kA > IN1 =15,04 kA
IA3 = 10 kA > IN2 =8,512 kA
Vậy các Aptomat tổng ,aptomat nguồn và áptômát nhánh đã chọn đều đảm bảo yêu cầu ngắn mạch
Kiểm tra tiết diện cáp đã chọn
Đ-ờng cáp từ trạm biến áp tới tủ phân phối của phân x-ởng SCCK:
F ≥ I t qd 6 17 , 44 0 , 4 73 , 99 mm2
Vậy chọn cáp XPLE(3 240 + 120) là hợp lý
Kiểm tra cáp từ tủ phân phối đến tủ động lực IV
F ≥ I t qd 6 8 , 512 0 , 4 32 , 3 mm2
Vậy chọn cáp 4G70 là hợp lý