1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo vòng bi, chương 12 ppt

10 447 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Cung Cấp Điện Cho Nhà Máy Chế Tạo Vòng Bi
Trường học Trường Đại Học Điện Lực
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 163,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 12: Chọn máy biến áp phân x-ởng và xác định tổn thất điện năng A trong các trạm biến áp * Chọn máy biến áp trong các TBA: Trên cơ sở đã chọn đ-ợc công suất các máy ở phần trên t

Trang 1

Chương 12:

Chọn máy biến áp phân x-ởng và xác định tổn thất điện năng A

trong các trạm biến áp

* Chọn máy biến áp trong các TBA:

Trên cơ sở đã chọn đ-ợc công suất các máy ở phần trên ta có bảng kết quả chọn MBA cho các trạm biến áp do Công ty thiết bị

Đông Anh sản xuất

Tên

trạm kVA Sđm Uc/Uh kW má Số

y

Po

kW

Pn

kW

Un

% Đơn giá

.10 6

Tổng tiền 10 6

Tổng vốn đầu t- MBA 2230.10 3 đ

Bảng 3.5 - Kết quả lựa chọn MBA cho các TBA của ph-ơng án II.

* Xác định tổn thất điện năng A trong các trạm biến áp :

Trang 2

T-ơng tự nh- ph-ơng án I, tổn thất điện năng A trong các TBA đ-ợc tính theo công thức sau:

.

1

2



dmB

tt N

S

S P n t P n

Kết quả tính toán cho trong bảng sau:

Tên trạm

Sđm kVA

Số máy

Po kW

Pn kW

Stt kVA

A kWh

BATT 4000 2 5.5 33 6427,05 245100.0

0 B1 1000 2 1.75 13 1586,28 88173.59 B2 1000 2 1.75 13 1678,2 94622.61 B3 800 2 1.4 10.5 1520,63 90525.94

B5 800 2 1.4 10.5 1152,6 69141.00 B6 315 2 0.72 4.85 558,5 39235.31

Tổng tổn thất điện năng trong MBA 721354.82

kWh

Bảng 3.6 - Kết quả tính toán tổn thất điện năng trong các TBA

của PA II.

2 Chọn dây dẫn và xác định tổn thất công suất, tổn thất điện năng trong mạng điện:

Trang 3

* T-ơng tự nh- ph-ơng án I, từ TBATT về đến các TBA phân x-ởng ,cáp cao áp đ-ợc chọn theo mật độ kinh tế của dòng điện jkt

Sử dụng cáp lõi đồng với Tmax = 5000 h ta có jkt = 3,1 A/mm2

Các đoạn cáp từ TBATT đến các TBA : B1,B2,B3,B4 chọn hệt nh-

PA I Ta chỉ phải chọn cáp từ TBATT đến B5,B6 và chọn cáp hạ áp

* Chọn cáp từ TBATT đến B5 , đ-ờng cáp lộ kép:

Imax =

dm

ttpx

U

S

3

10 3 2

6 ,

Tiết diện kinh tế của cáp:

Fkt =

kt

max

j

I = 10 , 73

1 , 3

27 ,

Tra PL V.16 (TL II), lựa chọn tiết diện tiêu chuẩn cáp gần nhất

F = 16 mm2, cáp đồng 3 lõi 10 kV cách điện 2XLPE, đai thép,

vỏ PVC do hãng FURUKAWA ( Nhật ) chế tạo có Icp = 110 A

Kiểm tra tiết diện cáp đã chọn theo điều kiện phát nóng:

0.93 Icp = 0,93 110 = 102,3 A > Isc = 2 Imax = 66,54 A Vậy chọn cáp XLPE của FURUKAWA , có tiết diện 16 mm2

 2 XLPE (3x16)

 Chọn cáp từ TBATT đến B6, đ-ờng cáp lộ kép:

Imax =

dm

ttpx

U

S

3

10 3 2

5 ,

558 16,12 A Tiết diện kinh tế của cáp:

Trang 4

Fkt =

kt

max

j

1 , 3

12 ,

Tra PL V.16 (TL II), lựa chọn tiết diện tiêu chuẩn cáp gần nhất

F = 16 mm2, cáp đồng 3 lõi 10 kV cách điện XLPE, đai thép,

vỏ PVC do hãng FURUKAWA ( Nhật ) chế tạo có Icp = 110 A

Kiểm tra tiết diện cáp đã chọn theo điều kiện phát nóng:

0.93 Icp = 0,93 110 = 120,3 A > Isc = 2 Imax = 32,24 A Vậy chọn cáp XLPE của FURUKAWA, có tiết diện 16 mm2  2 XLPE (3x16)

* Chọn cáp hạ áp từ trạm biến áp phân x-ởng đến các phân x-ởng:

Ta chỉ xét đến các đoạn các hạ áp khác nhau giữa các ph-ơng

án, các đoạn giống nhau bỏ qua không xét tới trong quá trình so sánh kinh tế giữa các ph-ơng án Cụ thể đối với ph-ơng án II, ta chỉ cần chọn cáp từ trạm biến áp B6 đến Trạm bơm

T-ơng tự nh- ph-ơng án I, cáp hạ áp đ-ợc chọn theo điều kiện phát nóng cho phép Các đ-ờng cáp đều rất ngắn, tổn thất điện áp không đáng kể nên có thể bỏ qua không cần kiểm tra lại điều kiện

Ucp

Chọn cáp từ B6 đến Trạm bơm :

Đoạn cáp này là lộ kép do trạm bơm là hộ loại ba:

Trang 5

Imax = 309 , 92

38 , 0 3

98 , 203

dm

ttpx

U

S

A

Khc Icp  Isc = 309,92 A

Chọn cáp đồng hạ áp 3 lõi cách điện PVC do hãng LENS chế tạo tiết diện (3x120+70) mm2 với Icp = 346 A

Đ-ờng

dây cáp

F

mm 2

l m

Ro

/km

R

.10 -3

Đơn giá

10 3 đ/m

Tổng tiền

10 3 đ

BATT-B1 2.(16x3) 62.5 1.47 45.94 64 8000

BATT-B2 2.(16x3) 75 1.47 55.13 64 9600

BATT-B3 2.(16x3) 12.5 1.47 9.19 64 1600

BATT-B5 2.(16x3) 50 1.47 36.75 64 6400

BATT-B6 2.(16x3) 80 1.47 58.80 64 10240

B6-B10 3x120+7

0

62 0.153 9.49 25.6 1587.2

Tổng chi phí cáp 39091.2 10 3 đ

Bảng 3.7 - Kết quả chọn cáp cao áp và hạ áp của ph-ơng án II.

* Xác định tổn thất công suất tác dụng trên đ-ờng dây :

T-ơng tự nh- ph-ơng án I, P trên các đ-ờng dây đ-ợc xác

định theo công thức sau: P = 3

2

2

10 RU

S

dm ttpx [kW]

Trang 6

Trong đó: R =

n

1r0 l []

n: Số đ-ờng dây đi song song

Kết qủa tính toán đ-ợc ghi trong bảng sau :

Đ-ờng

dây cáp

F

mm 2

R

10 -3.

U đm kV

S tt kVA

P

kW

BATT-B1 2.(16x3) 45.94 10 1586,28 1.19

BATT-B2 2.(16x3) 55.13 10 1678,2 1.59

BATT-B3 2.(16x3) 9.19 10 1520,63 0.22

BATT-B5 2.(16x3) 36.75 10 1152,6 1.10

BATT-B6 2.(16x3) 58.80 10 558,5 0.07

B6-B10 3x120+70 9.49 0.38 203,98 2.84

Tổng tổn thất công suất trên dây cáp 7.25 KW

Bảng 3.8 - Tổn thất công suất trên các đ-ờng dây của ph-ơng án II.

* Xác định tổn thất điện năng trên đ-ờng dây theo công thức sau:

AD = PD  [kWh]

=7,25 3411 = 24729,75 kWh

3.Vốn đầu t- mua máy cắt điện trong mạng cao áp của ph-ơng

án II

* Mạng cao áp trong ph-ơng án có điện áp 10 kV từ trạm

BATG đến 6 trạm biến áp phân x-ởng Trạm biến áp trung gian có hai phân đoạn thanh góp nhân điện từ hai máy biến áp trung gian

Trang 7

* Với 6 TBA, mỗi trạm có 2 MBA nhận điện trực tiếp từ hai

phân đoạn thanh góp qua máy cắt điện đặt ở đầu đ-ờng cáp Vậy trong mạng cao áp của phân x-ởng ta sử dụng 12 máy cắt điện cấp

điện áp 10kV cộng thêm một máy cắt phân đoạn thanh góp điện áp

10 kV ở trạm BATT và hai máy ở phân đoạn hạ áp hai máy BATT

là 15 máy cắt 10 kV cộng với 2 máy cắt cao áp ở MBATT nh- hình

vẽ sau :

* Vốn đầu t- mua máy cắt điện trong PA II :

Kmc = n.M

 Kmc = 15 120 106 +2.160 106 = 2120 106 đ

4 Chi phí tính toán của ph-ơng án II:

Vốn đầu t- : K2 = KB + KD +KMC

Trang 8

=2230.106 + 39091,2 103 + 2120 000.103= 4389,1 106 đ

Tổng tổn thất điện năng trong các TBA và đ-ờng dây:

A2 = AB + AD = 721354,82+ 24729,75 =746084,57 kWh

Chi phí tính toán:

Z2 = ( avh + atc ) K2 + c A2

= ( 0,1 + 0,125 ).4389,1 106 + 750 746084,57

= 987,55 106 + 559,6 106 =1547,15 103 đ

3.3.3.Ph-ơng án III:

Hình 3.3 :Sơ đồ ph-ơng án III

Trang 9

Ph-ơng án sử dụng trạm phân phối trung tâm (TPPTT ) nhận điện

từ hệ thống về cấp cho các trạm biến áp phân x-ởng Các trạm biến

áp B1, B2, B3, B4, B5, hạ điện áp từ 35 kV xuống 0,4 kV để cung cấp

điện cho các phân x-ởng

1 Chọn MBA phân x-ởng và xác định tổn thất điện năng A trong các TBA phân x-ởng:

* Chọn MBA phân x-ởng:

Trên cơ sở đã chọn đ-ợc công suất các máy ở phần trên, ta có bảng kết quả chọn máy biến áp cho các trạm biến áp phân x-ởng

do Công ty Thiết bị Đông Anh chế tạo theo đơn đặt hàng:

Bảng 3.10 - Kết quả lựa chọn MBA Các TBA phân x-ởng của PA III.

* Xác định tổn thất điện năng A trong các TBA :

T-ơng tự nh- ph-ơng án I, tổn thất điện năng A trong các TBA đ-ợc tính theo công thức sau:

Tên

trạ

m

Sđm

kVA

Uc/Uh kW

Số máy kW Po kW Pn Đơn giá

.10 6 đ

Tổng tiền 10 6 đ

Tổng vốn đầu t- MBA 1380.10 6 đ

Trang 10

.

1

2



dmB

tt N

S

S P n t P n

Tæng kÕt l¹i ta cã b¶ng sau:

Tªn

tr¹m m¸y Sè kVA S tt kVA S ®m kW P o kW P n A

kWh

8

1000 1.9 13 90801.59

B2 2 1678,2 1000 1.9 13 97250.61

3

800 1.52 10.5 92628.34

B4 2 1566 800 1.52 10.5 96658.77 B5 2 1711,1 1000 1.9 13 99476.42

Tæng tæn thÊt ®iÖn n¨ng trong c¸c TBA: 476815.73

kWh

B¶ng 3.11 - Tæn thÊt ®iÖn n¨ng trong c¸c TBAPP cña ph-¬ng ¸n

III.

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.5 - Kết quả lựa chọn MBA cho các TBA của ph-ơng án II. - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo vòng bi, chương 12 ppt
Bảng 3.5 Kết quả lựa chọn MBA cho các TBA của ph-ơng án II (Trang 1)
Bảng 3.7 - Kết quả chọn cáp cao áp và hạ áp của ph-ơng án II. - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo vòng bi, chương 12 ppt
Bảng 3.7 Kết quả chọn cáp cao áp và hạ áp của ph-ơng án II (Trang 5)
Bảng 3.8 - Tổn thất công suất trên các đ-ờng dây của ph-ơng án  II. - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo vòng bi, chương 12 ppt
Bảng 3.8 Tổn thất công suất trên các đ-ờng dây của ph-ơng án II (Trang 6)
Hình 3.3 :Sơ đồ ph-ơng án III - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo vòng bi, chương 12 ppt
Hình 3.3 Sơ đồ ph-ơng án III (Trang 8)
Bảng  3.10 - Kết quả lựa chọn MBA Các TBA phân x-ởng  của PA III. - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo vòng bi, chương 12 ppt
ng 3.10 - Kết quả lựa chọn MBA Các TBA phân x-ởng của PA III (Trang 9)
Bảng 3.11 - Tổn thất điện năng trong các TBAPP của ph-ơng án - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo vòng bi, chương 12 ppt
Bảng 3.11 Tổn thất điện năng trong các TBAPP của ph-ơng án (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm