Chương 13: Điện áp đặt lên cách điện pha A trong tr-ờng hợp sét đánh vào đỉnh cột R... Tùy theo giá trị của t mà ta có đ-ợc các giá trị khác nhau của Mddt... Khi sét có tham số nằm tro
Trang 1Chương 13:
Điện áp đặt lên cách điện pha A
trong tr-ờng hợp sét đánh vào đỉnh
cột
R i ) t ( M
a dt
di L R i k ) t ( aM dt
di L U
U
R i U k U U
U
)
t
,
a
(
U
C cs
cs C C
vq dd
C dd C
d -lv
C C cs
t
-d -lv
cd
dt
di L k L ) t ( M k ) t ( M a U U
)
t
,
a
(
C vq
dd c cs
vq dd
d -lv
Với a và t thay đổi Uđ
4 36 20 3 0 1
36 90
4 90 20
90 3
0
16 1 0 16
20 219 0
) , (
) t.
).(
t.
( ).
t.
( ln ,
a , ,
U d
cu
31 , 454
) 36 t.
90 ).(
4 t.
90 ( ).
20 t.
90 ( ln a 47666 , 3
Tùy theo giá trị của a và t ta sẽ xác định đ-ợc giá trị khác nhau của Uc-đ Giá trị của Uc-đ đ-ợc tính ở bảng sau:
Bảng 3.5: Giá trị của Uc-đ(a,t)
t
399,4 2
416,1 0
453,2 2
473,9 1 491,8 5
Trang 230,00 340,40 390,48 465,42 542,85 599,13 624,16 679,83 710,86 737,77
50,00 567,33 650,80 775,69 904,75 998,55 1040,26 1133,05 1184,76 1229,61
3
1085,7 0
1198, 26
1248, 31
1359, 66
1421, 72
1475, 54
97
1266,6 5
1397, 97
1456, 36
1586, 27
1658, 67
1721, 46 80,00 907,73 1041,28 1241,11 1447,60 1597,68 1664,41 1812,87 1895,62 1967,38 90,00 1021,20 1171,44 1396,25 1628,55 1797,39 1872,47 2039,48 2132,57 2213,30 100,00 1134,66 1301,59 1551,38 1809,51 1997,10 2080,52 2266,09 2369,53 2459,23
-U
dt
di L
c
t
Trong đó:+Ldd
c = l0.hdd = 0,6.16 = 9,6(H) +
dt
dic
là tốc độ biến thiên của dòng điện sét trong cột,
nó phụ thuộc vào tình trạng tr-ớc và sau khi có phản xạ từ cột lân cận trở về,
+Mdd(t) là hỗ cảm phụ thuộc vào t ,Ta có:
4
36 ln 36 2
4 36 ).
3 , 0 1 (
36 t.
90 ln 16 2 , 0 ) t (
Mdd
=>
253 , 45
36 t.
90 ln 2 , 3 ) t (
Mdd
Trang 3Tùy theo giá trị của t mà ta có đ-ợc các giá trị khác nhau của
Mdd(t) Các giá Mdd(t) trị cho ở bảng 3.6
Điện áp làm việc đ-ợc tính nh- những phần tr-ớc:
Ulv = 57,2kV
Công thức tính toán :
c c cs
c c cs
cs a M ( t ) i R
dt
di L
Trong đó:+Mcs(t) là sức điện động cảm ứng xuất hiện trên dây
52
40 90
4 1 1
2
2 2
h ).
.(
h t.
v ln h , ) t ( M
c
c c
3-6
Bảng 3.6: Giá trị của Mcs(t) và Mdd(t)
t(s) 1,00 1,33 2,00 3,00 4,00 5,00 6,00 7,00 8,00 Mcs(t) 7,67 8,49 9,77 11,14 12,16 12,97 13,65 14,22 14,73
+
dt
dic
giá trị thay đổi phụ thuộc vào có hay không có phản xạ từ cột lân cận trở về,
*Tr-ớc khi có phản xạ từ cột lân cận trở về
Khi ch-a có phản xạ t-ơng ứng với khoảng thời gian t < 1,33μs (tính ở phần tr-ớc)
Trang 4** Dòng điện trong cột i c (a,t)
Để tính dòng điện đi trong cột ic(a,t) ta sử dụng sơ đồ thay thế
Trong đó:+Lccs là điện cảm của cột bị sét đánh
+R là điện trở nối đất của cột điện,
+Zvqcs là tổng trở sóng của dây chống sét có xét đến
+Mcs(t) nguồn điện áp
IS
a.Mcs (t)
Zvqcs/2
Lc
RC
iC(a,t)
2iCS
cs
Hình 3.7: Sơ đồ thay thế khi ch-a có sóng phản xạ về,
Từ sơ đồ trên ta tính đ-ợc dòng điện đi trong cột điện bị sét đánh
ic(t) có giá trị là:
1
vqcs cs
vqcs C
vqcs
Z ) t ( M 2 t.
Z R 2 Z
a )
t ,
a
(
+ Khi R = 15
15 18 12
2
15 2 53 405 2
2
.
,
L
R Z
cs c
c
Thay vào biểu thức ic(a,t) ta có:
Trang 5
15 18
53 405 2
53 405 15 2 53
, )
t ( M t.
,
,
a )
t , a (
) , ) t ( M t.
, (
,
a )
t , a (
53
** Tốc độ biến thiên của dòng điện sét trong cột: di C /dt
Ta có:
+ Khi R = 15
a , ,
,
a Z
R Z
a dt
di
vqcs c vqcs
15 2 53 405
Giá trị của
dt
dic
t-ơng ứng với các R khác nhau đ-ợc cho ở các bảng
* Sau khi có phản hồi từ cột lân cận trở về,
Do ta chỉ xét hai khoảng v-ợt lân cận cột bị sét đánh, nên đoạn
đồ thay thế nh- sau:
IS
a.Mcs (t)
LC
RC
iC(a,t)
2iCS
RC/2
LCS/2
CS
Hình 3.8: Sơ đồ thay thế khi có sóng phản xạ từ cột lân cận,
Trang 6Trong đó:+RC/2 là 1/2 lần điện trở nối đất của cột bên cạnh , +
c
l.
Z
** Dòng điện trong cột
) e )).(
t ( M L ( R
a ) t , a (
cs cs
c c
2
1 2
2
+Khi R = 15
102 0 12 2 35 270
15 2 2
2
,
L
L
R
cs c cs
Do đó dòng điện trong cột khi có phản xạ trở về từ các cột lân cận
CS
C ( a , t ) a , M ( t ) ( e
30
Trang 7Bảng3.7: Giá trị ic (t) t
100 84,5 114,8 107,1 154,3 218,0 274,7 325,5 370,9 411,5 447,9
** Tốc độ biến thiên của dòng điện sét
Biểu thức tính toán nh- sau :
t cs
cs c
c ( L M ( t )) e R
.
a dt
2
2 2
Trong đó:+Giá trị của Mcs(t) lấy ở trong bảng 3-6
+Lcs = 270,35H
+2 tính t-ơng tự phần tr-ớc
+Khi R = 15
t , cs
c a ( , M ( t )) , e dt
102 0 2
35 270 30
Bảng 3.8: Bảng giá trị của dis/dt
t
20 18,6217,3415,0413,91 12,42 11,13 9,98 8,96 8,05 7,24
Trang 830 27,9326,0022,5720,86 18,63 16,6914,97 13,44 12,08 10,87
40 37,2434,6730,0927,82 24,84 22,2519,96 17,92 16,11 14,49
50 46,5543,3437,6134,77 31,05 27,8124,95 22,41 20,14 18,11
60 55,8652,0145,1341,72 37,27 33,3829,94 26,89 24,16 21,73
70 65,1760,6752,6548,68 43,48 38,9434,93 31,37 28,19 25,35
80 74,4869,3460,1755,63 49,69 44,5039,92 35,85 32,22 28,97
90 83,7978,0167,7062,59 55,90 50,0644,91 40,33 36,25 32,60
100 93,1086,6875,2269,54 62,11 55,6349,90 44,81 40,27 36,22
Các giá trị của
dt
dic
đ-ợc tính ở ở các bảng sau,
Từ các kết quả tính đ-ợc ta vẽ đ-ợc đồ thị Ucđ = f(a,t) trên đồ thị này ta cũng vẽ đ-ờng đặc tính V-S của chuỗi sứ,
Kết quả tính giá trị của Ucđ(a,t) trong các bảng sau:
Bảng giá trị Ucđ(a,t)
Bảng 3.9: Bảng giá trị Ucđ(a,t)
Ucd 1,00 1,33 1,33 2,00 3,00 4,00 5,00 6,00 7,00 8,00
10 343,7 398,0 384,7 469,7 574,6 662,9 739,2 806,1 865,4 918,2
1
1268, 5
1408, 3
1555, 1
1673, 6
1779, 1
6
1039, 6
1294, 6
1609, 5
1874, 2
2083, 9
2304, 0
2481, 8
2640, 1
40 1203,0 1420,3 1367,0 1707,0 2126,9 2479,9 2759,5 3052,9 3290,0 3501,0
50 1489,5 1761,1 1694,5 2119,5 2644,4 3085,6 3435,0 3801,8 4098,2 4362,0
60 1775,9 2101,9 2021,9 2531,9 3161,8 3691,2 4110,6 4550,8 4906,4 5222,9
70 2062,4 2442,7 2349,4 2944,4 3679,3 4296,9 4786,2 5299,7 5714,6 6083,9
80 2348,8 2783,5 2676,9 3356,9 4196,7 4902,6 5461,7 6048,6 6522,8 6944,8
Trang 990 2635,3 3124,3 3004,3 3769,3 4714,1 5508,3 6137,3 6797,5 7331,0 7805,8
100 2921,7 3465,0 3331,8 4181,8 5231,6 6113,9 6812,9 7546,5 8139,2 8666,7
**Xác suất phóng điện khi sét đánh vào đỉnh cột và lân cận đỉnh cột:
Từ đồ thị biểu diễn quan hệ Ucđ = f(a,t) ta xác định đ-ợc các
điểm mà đ-ờng cong (V-S) cắt đ-ờng Ucd(ai,ti) tại các điểm (Ucdi;ti),
Từ các điểm cắt đó ta xác định đ-ợc đ-ờng cong nguy hiểm Ii =
ai,ti, Từ cách tính đó ta có bảng kết quả sau:
Bảng 3.10:
A(kA/s
I(R=15
5
0,006 1
0,015 3
0,038 3
0,095 3
0,239 9
0,399 5
Vpđ 0.0002 0.0004 0.0009 0.0020 0.0027 0.0058 0.0105 0.0202 0.0246 0.0389
Ta thấy phía bên phải đ-ờng cong là miền nguy hiểm (MNH) Khi sét có tham số nằm trong miền náy thì sẽ xãy cắt điện Vậy xác suất để có phóng điện khi sét đánh đỉnh cột và lân cận đỉnh cột
phóng điện t-ơng tự nh- tr-ờng hợp sét đánh vào khoảng v-ợt
Trang 101
, I i
i
e ) I I P
a i
a
i
e ) a a ( P
Vpđ = V1.Va
10000
=
=
=
=
=
=
=
= V
=
=
Đồ thị quan hệ điện áp khi sét đánh vào đỉnh cột và lân cận đỉnh cột
4000
6000
0
2000
8000
a
a
a a a
a a a
a a
50(kA/ s)
10(kA/ s)
Thời gian -S
30(kA/ s) 20(kA/ s) 40(kA/ s)
80(kA/ s)
60(kA/ s) 70(kA/ s)
100(kA/ s) 90(kA/ s)
+ Khi R = 15
Ta tính đ-ợc:
Vpđ = 6,7915,10-2
Suất cắt do sét đánh vào đỉnh cột và lân cận đỉnh cột,
Suất cắt tổng cộng do sét đánh vào đ-ờng dây:
n = nc + nkv + ndd = 3,4489(lần/100km,năm) Chỉ tiêu chống sét của đ-ờng dây tải điện:
Trang 11n =1/nc = 0,28995(năm/1 lần cắt điện) Nhận xét:
- Suất cắt do sét đánh vòng qua dây chống sét vào dây dẫn không phụ thuộc vào điện trở nối đất mà phụ thuộc vào góc bảo vệ (α ) Suất cắt do sét đánh vào đỉnh cột và khoảng v-ợt lại phụ thuộc vào điện trở nối đất của cột Nếu ta thực hiện đ-ợc nối đất đủ bé thì lúc này suất cắt tổng giảm đáng kể và có thể giảm đến gần bằng suất cắt do sét đánh vào dây dẫn (bởi vì suất cắt do sét đánh vào
đỉnh cột và khoảng v-ợt là không đáng kể)