1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

20 2,9K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cảm ơn bạn đã sử dụng tailieu.vn vui lòng click vào đường link dưới đây để download tài liệuLink download các file trong bộ sưu tập:docBài 13: Bảo mật thông tin trong các hệ cơ sở dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 13w_187_1394184081.docdocBài 12: Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 12w_645_1394184038.docdocBài 11: Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 11w_645_1394184038.docdocBài 10: Cơ sở dữ liệu quan hệ Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 10w_645_1394184038.docdocBài 9: Báo cáo và kết xuất báo cáo Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 9w_645_1394184038.docdocBài 8: Truy vấn dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 8w_645_1394184038.docdocBài 7: Liên kết giữa các bảng Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 7w_645_1394184038.docdocBài 6: Biểu mẫu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 6w_645_1394184038.docdocBài 5: Các thao tác cơ bản trên bảng Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 5w_645_1394184038.docdocBài 4: Cấu trúc bảng Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 4w_645_1394184038.docdocBài 3: Giới thiệu Microsoft Access Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 3w_645_1394184038.docdocBài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 2w_157_1394184061.docdocBài 1: Một số khái niệm cơ bản Giáo án Tin học 12 GV.K.Thu Thảo: 1w_157_1394184061.doc

Trang 1

Giáo án Tin học 12

Tiết 5

§2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (tiết1/ 2 tiết) I) Mục đích, yêu cầu:

- HS nắm được các chức năng của hệ QTCSDL

- Nắm được thành phần cơ bản của hệ QTCSDL

- Biết được vai trò của con người trong từng nhiệm vụ cụ thể

II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các

chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn

III) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

IV) Các bước lên lớp

1 Ổn định tổ chức: Nắm sơ tình hình lớp: điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ (10ph):

Câu hỏi: Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, ví dụ minh họa đối với tính:

a) Không dư thừa, tính bảo mật

b) Cấu trúc, chia sẻ thông tin

c) Toàn vẹn, an toàn và bảo mật thông tin

d) Không dư thừa, độc lập

Học sinh chỉ chọn lấy một trong các tính chất đã liệt kê theo các mục a,b,c,d ở trên

để cho ví dụ

3 Hoạt động dạy và học

Chủ yếu GV giới thiệu chức năng

của hệ QTCSDL, dùng Pascal hoặc

SQL minh họa cách khai báo, xây

dựng cấu trúc CSDL:

GV:Trong Pascal để khai báo biến

1 Các chức năng của hệ QTCSDL(15ph):

Các chức năng cơ bản của hệ QTCSDL;

a) Cung cấp cách tạo lập CSDL:

Thông qua ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu,

người dùng khai báo kiểu và các cấu trúc dữ

Trang 2

TG Hoạt động của GV - HS Nội dung

I,j là kiểu số nguyên, k là kiểu số

thực để dùng trong chương trình em

làm thế nào?

HS:

Var

i,j:integer;

k:real;

GV:Cũng trong Pascal để khai báo

cấu trúc bản ghi Học sinh có 9

trường: hoten,ngaysinh, gioitinh,

doanvien toan,ly,hoa,van,tin:

Type

Hocsinh=record;

Hoten:string[30];

Ngaysinh:string[10];

Gioitinh:Boolean;

Doanvien:Boolean;

Toan,ly,hoa,van,tin:real;

End;

GV: cho ví dụ về chức năng duy trì

tính nhất quán dữ liệu

GV: Trong CSDL người ta dùng

ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu để

khai báo kiểu và cấu trúc dữ liệu.

liệu thể hiện thông tin, khai báo các ràng buộc trên dữ liệu được lưu trữ trong CSDL

b) Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu:

Thông qua ngôn ngữ thao tác dữ liệu, người

ta thực hiện được các thao tác sau:

Cập nhật: Nhập, sửa, xóa dữ liệu Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

Thông qua ngôn ngữ đìều khiển dữ liệu để

đảm bảo:

- Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

- Duy trì tính nhất quán của dữ liệu

2 Hoạt động của một hệ QTCSDL(15ph):

a) Hệ QTCSDL có 02 thành phần chính:

-Bộ xử lý truy vấn (bộ xử lý yêu cầu) -Bộ quản lí dữ liệu

b) Mô tả sự tương tác của hệ QTCSDL:

Người dùng thông qua chương trình ứng dụng chọn các câu hỏi (truy vấn) đã được

lập sẵn,Vd: Bạn muốn tìm kiếm mã học sinh

Trang 3

TG Hoạt động của GV - HS Nội dung

GV: Trong CSDL người ta dùng

ngôn ngữ thao tác dữ liệu tác động

trên các mẩu tin (bản ghi) bao gồm

những thao tác nào?

GV: Bằng ngôn ngữ điều khiển dữ

liệu cho phép xác lập quyền truy

cập vào CSDL

Tóm tắt các thao tác cơ bản trên

CSDL?

GV dùng Hình 3:

Sự tương tác giữa các thành phần

của hệ CSDL, để giúp học sinh

phát triển sơ đồ tương tác giữa các

thành phần trong hệ QTCSDL, chủ

yếu chi tiết hóa hệ qtcsdl: bộ xử lý

truy vấn & bộ truy xuất dữ liệu

(Hình 4)

Sử dụng phần mềm ứng dụng

Access để giúp học sinh biết được

truy vấn là gì?

Cập nhật: Nhập, sửa, xóa dữ liệu

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

nào- người dùng nhập giá trị muốn tìm

kiếm , ví dụ: A1bộ xử lý truy vấn của hệ QTCSDL sẽ thực hiện truy vấn nàybộ truy xuất dữ liệu sẽ tìm kiếm dữ liệu theo yêu cầu truy vấn dựa trên CSDL đang

dùng

c Sơ đồ chi tiết mô tả sự tương tác của hệ QTCSDL:

Con người

Phần mềm ứng dụng/Truy vấn

CSDL

Hệ QTCSDL:

Bộ xử lý truy vấn

Bộ quản lí dữ

liệu

CSDL

Trang 4

TG Hoạt động của GV - HS Nội dung

Tóm tắt các thao tác cơ bản trên

CSDL:

- Thao tác trên Cấu trúc dữ liệu

(thông qua ngôn ngữ dn dữ liệu),

gồm

- Thao tác với nội dung dữ liệu

(thông qua ngôn ngữ thao tác dữ

liệu): cập nhật, gồm

-Tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết

xuất dữ liệu

Truy vấn theo nghĩa thông thường:

hỏi ráo riết buộc phải nói ra

Ở đây ta hiểu truy vấn là một khả

năng của hệ QTCSDL bằng cách

tạo ra yêu cầu qua các câu hỏi nhằm

khai thác thông tin (tìm học sinh tên

gì?, tìm kiếm công dân có số

CMND gì? ) người lập trình giải

quyết các tìm kiếm đó bằng công cụ

của hệ QTCSDL từ đó người dùng

sẽ nhận được kết quả đó là thông

tin phù hợp với câu hỏi.

Trang 5

3 Củng cố (5ph):

Truy vấn là gì? Còn gọi là truy hỏi :dùng các câu hỏi đặt ra ở phần mềm ứng dụng

dựa vào yêu cầu khai thác thông tin để yêu cầu hệ QTCSDL tiếp nhận truy vấn và truy xuất dữ liệu một cách tự động Đặt 3 câu truy vấn để khai thác thông tin về

HS? Kết xuất là gì? Quá trình tạo ra kết quả : thông tin muốn tìm kiếm.

Trang 6

Tiết 6

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU (T2)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức

- Biết khái niệm hệ QTCSDL

- Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập CSDL, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết xuất thông tin

- Biết được hoạt động tương tác của các thành phần trong một hệ QTCSDL

- Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL

- Biết các bước xây dựng CSDL

2 Về kỹ năng

Chưa đòi hỏi biết các thao tác cụ thể

3 Về thái độ

- Nhận thức được tầm quan trọng của Tin học đối với xã hội, vị trí của môn học trong hệ thống kiến thức phổ thông

- Rèn luyện ý thức học tập bộ môn, tính cần cù và ham thích tìm hiểu

II CHUẨN BỊ

- GV: Giáo án, SGK, SBT

- HS: SGK + SBT

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 ổn định lớp

- Kiểm tra sỹ số

- Nhắc nhở học sinh chú ý nghe giảng để hiểu bài

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong một hệ QTCSDL cho phép ta làm những gì?

Trang 7

Hãy kể các loại thao tác dữ liệu, nêu ví dụ minh hoạ?

GV: Nhận xét, đánh giá, cho điểm.

3 Giảng bài mới

Hoạt động của gv – hs Nội dung giảng dạy

? Những người nào liên quan đến hệ cơ sở dữ

liệu mà em biết?

HS: Người dùng, người xây dựng hệ cơ sở dữ

liệu

? Trong các thao tác thường gặp khi xử lý

thông tin của một tổ chức thì người dùng

thường phải thực hiện những thao tác nào?

HS: Cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 12

? Người dùng phải sử dụng chương trình ứng

dụng để tương tác với hệ thống

 Liên quan đến hệ thống còn có những ai?

GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK

? Công việc của người lập trình ứng dụng là

gì?

3 Vai trò của con người khi làm việc với hệ cơ sở dữ liệu

a Người dùng

(cũn gọi người dựng đầu cuối) Là người cú thể khụng am hiểu gỡ về

hệ QTCSDL nhưng sử dụng giao diện thõn thiện do chương trỡnh ứng dụng tạo ra để nhập dữ liệu và

khai thỏc CSDL.

b Người lập trình ứng dụng

- Người viết ra chương trình ứng dụng

- Tạo ra các giao diện dùng để ra yêu cầu và nhận kết quả

c Người quản trị cơ sở dữ liệu

Là một người hay một nhúm người được

Hoạt động của gv – hs Nội dung giảng dạy

? Vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu?

HS: Tham khảo SGK và trả lời

trao quyền điều hành hệ CSDL có

nhiệm vụ:

- Bảo trì hệ CSDL: Thực hiện các công việc bảo vệ và khôi phục hệ

Trang 8

? Hãy cho biết các bước để hoàn thành một

chương trình giải một bài toán bằng ngôn ngữ

lập trình Turbo Pascal?

HS: Tìm hiểu bài toán

Lập trình

Kiểm thử chương trình

GV: Khi xây dựng CSDL, ta cũng tiến hành

theo ba bước: Khảo sát, thiết kế và kiểm thử

GV: Lấy ví dụ về bài toán quản lý học sinh

Yêu cầu học sinh suy nghĩ xem lập và thiết kế

cơ sở dữ liệu như thế nào?

HS: Suy nghĩ, trả lời

CSDL

- Nâng cấp hệ CSDL: Bổ sung, sửa đổi để cải tiến chế độ khai thác, nâng cao hiệu quả sử dụng

- Tổ chức hệ thống: Phân quyền truy cập cho người dùng, đảm bảo

an ninh cho hệ CSDL

- Quản lý các tài nguyên của CSDL

4 Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu

Bước 1: Khảo sát

- Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lý

- Xác định các dữ liệu cần lưu trữ

- Xác định khả năng phần cứng, phần mềm…

- Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin, đáp ứng các yêu cầu đặt ra

Bước 2: Thiết kế

- Thiết kế cơ sở dữ liệu

- Lựa chọn hệ quản trị cơ sở dữ liệu

- Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

Bước 3: Kiểm thử

- Nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu

Trang 9

- Chạy thử các chương trình ứng dụng

4 Củng cố

- Vai trò của con người khi làm việc với hệ cơ sở dữ liệu

- Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu

5 Bài tập về nhà.

Trả lời các câu hỏi 4, 5, 6 (SGK – 20)

Trang 10

Tiết 7

Bài tập

I Mục đích, yêu cầu: Học sinh nắm các khái niệm đã học: CSDL, sự cần thiết

phải có CSDL lưu trên máy tính, Hệ QTCSDL, hệ CSDL, mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, các chức năng của hệ QTCSDL

Trắc nghiệm 15 phút: Qua bài tập trắc nghiệm giúp GV nắm được sự tiếp thu của

HS, rà soát lại quá trình giảng dạy, rút kinh nghiệm giảng dạy cho chương 2, từ kết quả trắc nghiệm, bằng công tác thống kê

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các

chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh Copy tệp trắc nghiệm lên máy

III Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh, trắc

nghiệm khách quan

IV Các bước lên lớp

1 Ổn định tổ chức:

2 Nội dung:(20 phút đầu hướng dẫn học sinh ôn tập qua 17 câu trắc nghiệm sau đây)

I) Nội dung bài:

A) Các câu hỏi trắc nghiệm (giúp hs suy nghĩ tìm câu trả lời) , tùy theo

trường hợp để GV chọn một số câu trắc nghiệm kiểm tra kiến thức học sinh: Câu 1: Chức năng của hệ QTCSDL

a.Cung cấp cách tạo lập CSDL

b.Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c.Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

d.Các câu trên đều đúng

Trang 11

Câu 2:Thành phần chính của hệ QTCSDL:

a.Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

b.Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

c.Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

d.Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu

c Khai báo cấu trúc , kiểu dữ liệu và các ràng buộc

d Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu

Câu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ gồm các thao tác:

a Tìm kiếm, nhập, xóa dữ liệu b Kết xuất dữ liệu

c Cập nhật và khai thác dữ liệu d Phát hiện và ngăn chận sự truy cập không được phép

Câu 5:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

b Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

Câu 6: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta sử dụng :

a Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu b Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Câu 7: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b Nhập, sửa xóa dữ liệu

c Cập nhật, dữ liệu

d Câu b và c

Câu 8: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL

Trang 12

a Thao tác trên cấu trúc dữ liệu b Thao tác trên nội dung dữ liệu

c Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo d Cả ba câu trên

Câu 9:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu

em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

nên

Câu 10: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử

dụng CSDL trên mạng máy tính

c Nguời quản trị CSDL d Cả ba người trên

Câu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng

dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

a Người lập trình b Người dùng cuối

Câu 12: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác

thông tin từ CSDL

a Người lập trình ứng dụng c Người QTCSDL

Câu 13: Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL

a CSDL chứa hệ QTCSDL

b.CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

c Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

d.Các câu trên đều sai

Câu 14: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

Trang 13

a Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính b Đều là phần mềm máy tính

c Đều là phần cứng máy tính d Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính

Câu 15: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện

được

c CSDL d Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

B) Các câu hỏi tự luận(25phút):

Câu 1: Cơ sở dữ liệu là gì?

Câu 2: Phân biệt CSDL trên giấy và CSDL lưu trên máy tính, nêu các ưu điểm khi

sử dụng CSDL lưu trên máy tính

Câu 3: Hệ QTCSDL? Kể tên một vài hệ QTCSDL mà em có nghe đến

Câu 4: Hệ CSDL là gì?

Câu 5: Nêu các điểm giống nhau và khác nhau của CSDL và hệ QTCSDL :

Giống nhau

Khác nhau

Câu 6: Vai trò của phần mềm ứng dụng trong mối tương tác giữa các thành phần

hệ CSDL

Câu 7: Tại sao phần mềm ứng dụng không được đề cập đến như là thành phần của

hệ CSDL

Câu 8: Vẽ sơ đồ tương tác chi tiết giữa các thành phần của hệ CSDL

Câu 9: Vai trò của con người trong mối tương tác giữa các thành phần CSDL Em

muốn giữ vai trò gì khi làm việc với các hệ CSDL? Vì sao

Trang 14

Câu 10: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL Em hãy chọn một trong các yêu cầu để

cho ví dụ minh họa

Câu 11: Nêu một số hoạt động có sử dụng CSDL mà em biết

Câu 12: Hãy phân nhóm các thao tác trên CSDL, nói rõ chi tiết các thao tác đó là

gì?

Trang 15

Tiết 8

Bài tập và thực hành 1 TÌM HIỂU CƠ SỞ DỮ LIỆU

I Mục đích, yêu cầu: Biết một số công việc cơ bản khi xây dựng CSDL đơn giản

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các

chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh Copy tệp trắc nghiệm lên máy

III Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh, trắc

nghiệm khách quan

IV Các bước lên lớp

1 Ổn định tổ chức:

2 Nội dung:(15 phút đầu hướng dẫn học sinh ôn tập qua các câu trắc nghiệm trên máy dưới đây)

I) Nội dung bài:

Bài 1: Tìm hiểu nội quy thư viện, thẻ thư viện, phiếu mượn/trả sách, sổ quản lý

sách,…của thư viện trong trường

Bài 2: Kể tên các hoạt động chính của thư viện Ví dụ:

- Mua và nhập sách, thanh lí sách

- Cho mượn sách

- Cập nhật sách

- …

Bài 3: Hãy liệt kê các đối tượng cần quản lí khi xây dựng CSDL quản lí sách và

mượn/trả sách, như: người đọc, sách,…

Với mỗi đối tượng liệt kê các thông tin cần quản lí như:

* Thông tin về người đọc:

Trang 16

- Số thẻ mượn

- Họ và tên

- Lớp

- ………

* Thông tin về sách

- Mã sách

- Tên sách

- Tác giả hoặc nhà xuất bản

- ………

Bài 4: Theo em, CSDL nêu trên cần những bảng nào? Mỗi bảng cần có những cột

nào?

Ví dụ: bảng lưu thông tin về sách, tác giả, người đọc,

C) Kiểm tra trắc nghiệm 15 phút trên máy: gồm 15 câu

Trắc nghiệm chương 1 trên máy

Câu 1:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

b Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

c Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

d Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

Câu 2: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a Gọn, nhanh chóng

b Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời )

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w