- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức.. Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ I (Tiết 1)
A Mục tiêu:
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
B Chuẩn bị: Học sinh được ôn tập trước các kiến thức: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, căn bậc hai
C Tiến trình dạy - học:
Tính giá trị biểu thức số (20 phút)
- Số hữu tỉ là gì?
- Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như thế nào?
- Số vô tỉ là gì?
- Số thực là gì?
- Trong tập hợp R các số thực, em đã biết những phép toán nào? Cách thực hiện?
Trang 2
2 2
2 2
2 2
2
) 7 ( ) 91 (
) 39 ( 3 )
16
9 1 : 34
7 2 4 , 3 2 , 5 : 4
3 9 )
.
3
25 9 36 2
)
6
5 3
2 12 )
) 5 ( 3
2 : 4
1 4
3 )
.
2
3
2 : 7
5 4
1 3
2 : 7
2 4
3 )
2 , 75 25
11 8 , 24 25
11 )
) 1 (
6
1 4 5
12 75 , 0 )
.
1
b
a
c
b
a
c
b
a
- Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Bài tập:
1 Tìm x trong tỉ lệ thức:
a) x : 8,5 = 0,69 : (-1,5)
6
5 3 : ) 25 , 0
2 Tìm hai số x và y biết: 7x = 3y và x - y = 16
3 So sánh các số a, b, c biết:
a
c c
b b
a
4 Tìm các số a, b, c biết:
4 3 2
c b a
và a - 2b - 3c = 20
5 Tìm x biết:
Trang 3 5 64 )
3 3 1 8 )
4 1 1 2 )
5
2 ) 10 ( : 3 3
2 )
5
3 : 3
1 3
2 )
3
x e
x d
x c
x b
x a
6 Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1 ) 2 ( 5 )
5 3
2 )
4 5
, 0 )
x C c
x B
b
x A
a
- Xem kĩ lại các bài tập đã ôn
- Xem lại đại lượng tỉ lệ thuận tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị hàm số
- Bài tập: 57/54; 61/55; 68,70/58 SBT