SỐ THẬP PHĐN HỮU HẠN SỐ THẬP PHĐN VÔ HẠN TUẦN HOĂN A/ Mục tiíu: - Học sinh nhận biết được số thập phđn hữu hạn; điều kiện để một phđn số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phđn
Trang 1
SỐ THẬP PHĐN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHĐN VÔ HẠN TUẦN HOĂN
A/ Mục tiíu:
- Học sinh nhận biết được số thập phđn hữu hạn; điều kiện để một phđn số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phđn hữu hạn (STPHH) vă số thập phđn vô hạn tuần hoăn (STPVHTH)
- Hiểu được rằng số hữu tỉ lă số có thể biểu diễn thập phđn hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoăn
B/ Chuẩn bị: Bảng phụ ghi kết luận
C/ Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra băi cũ
Viết câc phđn số
12
5
; 25
37
; 20
3
dưới dạng số thập phđn?
Hoạt động 2: 1 Số thập phđn hữu hạn
Số thập phđn vô hạn tuần hoăn
- GV: Thế năo lă số hữu tỉ?
- GV: Sử dụng kết quả ở băi
cũ
- HS trả lời: Số hữu tỉ lă
số được viết dưới dạng số
phđn số
b
a
với a, b Z, b
I/ Số thập phân hưũ
hạn Số TPVH tuần hoàn :
Ví dụ 1 :
Trang 2- GV: Giới thiệu 0,15 vă
1,48 lă câc số TPHH
- GV: Em có nhận xĩt gì về
phĩp chia 5 cho 12.?
- GV: Giới thiệu 0,41666
lă STPVHTH
Viết gọn lă 0,41(6), (6) lă
chu kì
- GV: Hêy viết câc phđn số
11
17
;
99
1
;
9
dưới dạng số
thập phđn VHTH, chỉ ra chu
kì của nó
? 0
- Là phép chia không hết và số 6 được lặp
đi lặp lại
HS : 0 , 111 0 , ( 1 )
9
1
) 01 ( , 0
010101 ,
0 99
1
) 54 ( , 0
5454 , 0 11
17
48 , 1 25
37
; 15 , 0 20
3
số TPHH
Ví dụ 2 :
* 0 , 41666
12
5
lă
số TPVHTH
Viết gọn lă 0,41666 = 0,41(6)
Chu kì lă 6
* 0 , 111 0 , ( 1 ) 9
1
* 0 , 5454 0 , ( 54 ) 11
17
Hoạt động 3: 2 Nhận xĩt
- GV: xĩt xem mẫu của câc
phđn số
12
5
; 25
37
;
20
3
- GV: Như vậy câc phđn số
tối giản với mẫu dương, phải
có mẫu như thế năo thì viết
- HS: ta thấy 20 = 22 5
25 = 55
12 = 22 3
- HS trả lời như SGK
2 Nhận xĩt : SGK
Trang 3được dưới dạng STPHH
- GV: Cho học sinh làm ?
- GV: Đưa ra nhận xét:
"người ta chứng minh mỗi
số TPVHTH là một số hữu
tỉ” rồi cho ví dụ:
9
4 4 9
1 4 ).
1
(
,
0
)
4
(
,
- GV: hướng dẫn học sinh
rút ra kết luận chung như
SGK
- Học sinh làm
) 4 ( 2 , 0 45
11 );
3 ( 8 , 0 6 5
5 , 0 2
1 14
7
; 136 0 125 17
26 , 0 50
13
; 25 , 0 4 1
- Kết luận chung (SGK)
Hoạt động 4: 3 Luyện tập, củng cố
- GV: Những phân số như
thế nào viết được dưới dạng
STPHH, STPVHTH?
- Trả lời câu hỏi đầu bai
Số 0,323232 có phải số
- Học sinh trả lời
- HS: 0,323232 = 0,(32)
Trang 4hữu tỉ không? Hãy viết số đó
dưới dạng phân số?
99
32 32 99
1 32 ).
01 ( ,
- Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới
dạng STPHH hay STPVHTH
- Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Bài tập về nhà 65,66,67,68/34 SGK