1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI NÂNG BẬC CÔNG NHÂN KỸ THUẬT NĂM 2004 ppt

6 4,3K 51
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Thi Nâng Bậc Công Nhân Kỹ Thuật Năm 2004
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Công Nghệ Chế Tạo
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều sâu cắt, vật tốc cắt và vật liệu gia công c.. Chiều sâu cắt, vận tốc cắt và vật liệu dao d.. Chiều sâu cắt, vận tốc cắt và đường kính vật gia công e.. Tất cả đều đúng Câu 8 : Chế

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI NÂNG BẬC CÔNG NHÂN KỸ

THUẬT NĂM 2004

***

I/ PHẦN LÝ THUYẾT:

Câu 1: Chuẩn là gì ?

a Chuẩn là mặt, đường hoặc điểm của chi tiết dùng để xác định các vị trí khác trên chi tiết.

b Chuẩn là nơi kẹp chặt của chi tiết khi gia công.

c Chuẩn là nơi để kiểm tra kích thước khi gia công.

d Cả a, c điều đúng.

e Tất cả điều sai.

Câu 2 : Giữa chuẩn thiết kế và chuẩn chế tạo có gì khác nhau ?

a Giống nhau hoàn toàn c.Có thể giống nhau hoặc khác

nhau tuỳ trường hợp.

b Khác nhau hoàn toàn d Tất cả điều đúng.

e Tất cả điều sai Câu 3: Chuẩn định vị có mấy loại ?

e Số liệu khác Câu 4:Có mấy nguyên tắc chọn chuẩn thô ?

e Số liệu khác Câu 5: Đồ gá có tác dụng gì ?

a Gá lắp nhanh khi gia công, tăng năng suất

b Đảm bảo độ chính xác quy định

c Oån định kích thước gia công

d Xác định vị trí tương đối giữa dao và vật gia công

e Tất cả điều đúng

Câu 6 :lượng dư gia công là gì ?

a Lớp kim loại sẽ cắt bỏ đi khi gia công

b Là sự sai lệch kích thước và sau khi gia công

c Phần kim loại chừa để đảm bảo chất lượng gia công

d Cả a,b,c đều đúng

e Tất cả điều sai

Trang 2

Câu 7 :Chế độ cắt gọt khi gia công gồm những yếu tố nào ?

a Chiều sâu cắt, lượng chạy dao và vận tốc cắt

b Chiều sâu cắt, vật tốc cắt và vật liệu gia công

c Chiều sâu cắt, vận tốc cắt và vật liệu dao

d Chiều sâu cắt, vận tốc cắt và đường kính vật gia công

e Tất cả đều đúng

Câu 8 : Chế độ cắt ảnh hưởng đến những yếu tố nào khi gia công?

a Năng suất gia công

b Chất lượng bề mặt sản phẩm

c Độ chính xác đạt được của sản phẩm

d Tuổi thọ dao, khả năng làm việc và tuổi thọ của máy

e Tất cả đều đúng

Câu 9 : Kết cấu dao tiện có tất cả bao nhiêu góc ?

e 10 Câu 10 : Khi mài dao người ta thường bo tròn nhẹ mũi dao có tác dụng gì ?

a Tăng độ bóng chi tiết gia công e Tất cả đều đúng

b Tăng độ bền, tránh mẻ mũi dao

c Tăng độ chính xác khi gia công

d Tăng độ sắc của dao, giảm lực cắt

Câu 11: Yêu cầu tính chất cơ bản vật liệu làm dao tiện là :

a Tính cứng nguội c Tính dẻo dai

b Tính cứng nóng d Cả a,b,c đều đúng

e Cả a,b,c đều sai Câu 12 : Lổ tâm trên trục có tác dụng gì ?

a Tạo chuẩn thống nhất trong suốt quá trình gia công

b Tạo chuẩn giả trong quá trình gia công

c Bắt buộc phải có khi tiện trục

d Làm chuẩn mài sau khi tiện đối với trục yêu cầu chính xác

e Cả a, b, d đều đúng

Câu 13 : Anh chị hãy trình bày các nguyên tắc để đảm bảo an toàn và năng suất khi vận hành máy tiện.(viết ngắn gọn, mỗi ý phải gạch đầu dòng)

Trang 3

Câu 14 : Sự khác nhau giữa quy trình công nghệ và nguyên công là:

f Khác nhau hoàn toàn

g Giống nhau hoàn toàn

h Nguyên công là một phần của quy trình công nghệ

i Công nghệ là một phần của nguyên công

j Tất cả điều sai

Câu 15 : Công thức tính tỉ số truyền giữa hai cặp bánh răng đúng là :

+ Z1, D1, n1 là: Số răng, đường kính, số vòng quay bánh I

+ Z2, D2, n2 là: Số răng, đường kính, số vòng quay bánh II

a

2

1 2

1 2

1

n

n D

D Z

Z

1

2 1

2 2

1

n

n D

D Z

Z

b

2

1 1

2 2

1

n

n D

D Z

Z

1

2 2

1 2

1

n

n D

D Z

Z

e Tất cả điều sai

Câu 16 : Thế nào là chiều sâu cắt (t)?

a Lớp kim loại cắt đi để tạo sản phẩm hoàn chỉnh

b Khoảng tiến dao vuông góc với trục chi tiết của một lớp cắt

c Bề dày phoi thoát ra sau mỗi lớp cắt

d Là sự chênh lệch kích thước giữa phôi và chi tiết hoàn chỉnh

e Cả b, c đều đúng

Câu17 : Thế nào là bước tiến dao khi tiện (s)?

a Khoảng tiến dao dọc trục chi tiết sau một vòng quay chi tiết

b Tốc độ chạy dao dọc trục chi tiết tính theo (mm/phút )

c Khả năng cắt nhanh lớn nhất của máy

d Cả a, b, đều đúng

e Cả a, b, c đều đúng

Câu 18 : Thế nào là vận tốc cắt (v) ?

f Là tốc độ dịch chuyển của mũi dao so với tốc độ vòng chi tiết

g Là vẫn tốc giữa lưỡi cắt và điểm cắt trên chi tiết (m/phút )

h Là vận tốc quay lớn nhất của máy (vòng/phút )

i Cả a,b đều đúng

j Tất cả đều sai

Trang 4

Câu 19 : Tính năng gia công dao tiện thép gió và dao tiện hợp kim

a.Giống nhau hoàn toàn

b.Khác nhau hoàn toàn

c.Vận tốc cắt hợp kim cao hơn thép gió

d.Tuỳ thuộc vào vật liệu gia công chọn dao và chế độ cắt phù hợp e.Tất cả đều sai

Câu 20 : Quy tắc chọn chuẩn ảnh hưởng đến chi tiết gia công thế nào?

c Không ảnh hưởng

d Aûnh hưởng hoàn toàn

c Aûnh hưởng đến kích thước gia công

d Aûnh hưởng đến độ bóng chi tiết

e Tất cả đều sai

Câu 21 : Lượng dư gia công tinh cho phép nhỏ nhất là:

e Tất cả đều sai

Câu 22 : Cho sơ đồ như hình vẽ:

M

n = 1460 vòng/phút

Þ154

51

Trục chính

Þ268

39 21

55

60

15 18

72 30

60

K

Tốc độ quay của trục chính nhìn theo K (vòng/phút ) là:

e 12.72 vòng/phút c 13.09 vòng/phút

f 14.31 vòng/phút d 18.48 vòng/phút

e 17.63 vòng/phút

Câu 23 : Chế độ cắt ảnh hưởng đến chất lượng gia công thế nào ?

a Năng suất gia công

b Chất lương bề mặt sản phẩm

c Độ chính xác đạt được của sản phẩm

d Tuổi thọ dao, khả năng làm việc và tuổi thọ máy

e Tất cả đều đúng

Câu 24 : Có mấy quy tắc chọn chuẩn tinh ?

e Số liệu khác

Trang 5

Câu25 : Yêu cầu vật liệu làm dao có tính chất cơ bản nào ?

a Tính cứng nóng c Tính cứng nguội

e Cả a, b, c đều sai

Câu 26 : Khi tiện ren ký hiệu như sau :

Dạng sai hỏng Khắc phục

1 Bước ren sai A Bôi trơn, mài lại dao, giảm t,v

2 Ren chưa nhọn B Gá lại dao kiểm tra bằng dưỡng

3 Ren không đúng góc C Điều chỉnh lại theo bảng

4 Ren bị đỗ D Để lượng dư, sau khi tiện ren

xén lại mặt đầu

5 Vòng ren đầu thử không vào E Mài lại dao, gá dao đúng tâm,

mài góc mũi dao bớt

6 Ren không bóng F Chỉnh lại du xích khi ăn sâu

* Sự kết hợp đúng là :

a 1-C ; 2-A ; 3-B ; 4-E ; 5-D ; 6-F

b 1-C ; 2-F ; 3-E ; 4-B ; 5-D ; 6-A

c 1-F ; 2-C ; 3-B ; 4-A ; 5-E ; 6-D

d 1-A ; 2-B ; 3-C ; 4-D ; 5-E ; 6-F

e 1-F ; 2-E ; 3-D ; 4-C ; 5-B ; 6-A

Câu 27 : Khi chọn vật liệu dao ta dựa vào yếu tố nào ?

a Vật liệu gia công c Độ bóng bề mặt

b Năng suất gia công d Độ phức tạp chi tiết

e Cả a, b, c đều đúng

Câu 28 : Vật liệu làm dao có những nhóm và tính chất sau :

Nhóm 1 : P9 ; P12 A Tiện với năng suất trung bình

2 : P9K15 ; P9þ2K10 B Tiện vật liệu cứng sức bền cao

3 : TK C Tiện với năng suất cao, vật liệu

cứng, dẻo

4 : BK D Tiện gang và kim loại màu

5 : TTK E Tiện thép

* Kết hợp đúng giữa nhóm vật liệu và tính chất là :

a 1-A ; 2-B ; 3-C ; 4-D ; 5-E

b 1-E ; 2-D ; 3-C ; 4-B ; 5-A

c 1-B ; 2-C ; 3-D ; 4-E ; 5-A

d 1-C ; 2-D ; 3-E ; 4-A ; 5-B

e 1-A ; 2-C ; 3-E ; 4-D ; 5-B

Trang 6

Câu 29 : Khi tiện trục lỗ tâm được gia công có tác dụng :

a Chỉ khoan khi tiện trục dài

b Khoan sau khi tiện để làm chuẩn mài

c Được khoan trên tất cả các loai trục

d Tạo chuẩn thống nhất trong suốt quá trình gia công

e Tất cả đều sai

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w