- Bảo vệ có theo dõi toàn bộ dòng phụ tải Overload protection with total memory.. - Bảo vệ không theo dõi toàn bộ dòng phụ tải Overload protection without memory.. Ph-ơng thức bảo vệ có
Trang 1Chương 14: Bảo vệ quá tải
Rơle 7SJ600 ngoài các chức năng trên còn có chức năng bảo vệ quá tải
Có hai ph-ơng thức bảo vệ quá tải
- Bảo vệ có theo dõi toàn bộ dòng phụ tải (Overload protection with total memory)
- Bảo vệ không theo dõi toàn bộ dòng phụ tải (Overload protection without memory)
a Ph-ơng thức bảo vệ có theo dõi toàn bộ dòng phụ tải.
Theo ph-ơng pháp này bảo vệ sẽ theo dõi toàn bộ dòng phụ tải, ngay cả khi hiện t-ợng quá tải không sảy ra
Bảo vệ xác định độ tăng nhiệt độ theo mô hình của một vật thể
độc lập, theo ph-ơng trình
2
.
1
1
I dt
d
Trong đó:
: Độ tăng nhiệt độ tức thời có liên quan tới nhiệt độ cuối cùng -ng với dòng điện cực đại
: Hằng số thời gian nhiệt cho việc nung nóng cuộn dây
I: Dòng điện tức thời của cuộn dây t-ơng ứng với dòng cao nhất trong các cuộn
Trang 2Khi nhiệt độ tăng đến ng-ỡng đầu tiên, tín hiệu báo động sẽ
đ-ợc gửi đi, nhằm báo động giảm tải Nếu nhiệt độ đạt tới ng-ỡng nhiệt độ cắt, thiết bị đ-ợc bảo vệ sẽ đ-ợc cắt ra khỏi l-ới
Độ tăng nhiệt độ đ-ợc tính cho từng pha riêng biệt Nhiệt độ lớn nhất của một trong ba pha sẽ quyết định ng-ỡng tác động
Khi nhiệt độ đạt tới ng-ỡng cảnh báo, bảo vệ sẽ đếm thời gian
"chờ đợi" cho tới khi tác động, theo công thức:
t = .ln
1
2
2
I
Sau khi đã tác động cắt, thời gian trở về đ-ợc đếm và báo hiệu cho tới khi nhiệt độ hạ xuống d-ới mức cảnh báo
- Phạm vi chỉnh định:
Hệ số quá tải K: 0,4 2,00 b-ớc chỉnh định 0,01
Hằng số thời gian : 1,0 999,9 phút chỉnh định 0,1 phút
Mức nhiệt độ cảnh báo: 50% 90% nhiệt độ tác động cắt, b-ớc chỉnh
định 1%
Đặc tính thời gian tác động
t = .ln
1
.
2
2 2
ddB
ddB
pre ddB
I k I
I k
I I
k I
Trong đó: t: Thời gian tác động : Hằng số thời gian
I: Dòng phụ tải Ipre: dòng phụ tải quá khứ k: Hệ số quá tải
b Ph-ơng thức bảo vệ không theo dõi toàn bộ dòng phụ tải.
Trang 3Theo ph-ơng thức này bảo vệ chỉ xác định dòng điện phụ tải khi hiện t-ợng quá tải xảy ra
Khi dòng điện ở một trong các pha tăng lên đến trị số giới hạn (1,1I1) bảo vệ khởi động và bộ đếm thời gian bắt đầu hoạt
động Khi thời gian "chờ đợi" kết thúc, tín hiệu cắt sẽ đ-ợc gửi đi
Đặc tính tác động:
t =
1 ) / (
35
2
1
I
I t1 đối với I > 1,1.I1 t: Thời gian tác động I: Dòng phụ tải
I1: Giá trị ng-ỡng khởi động t1: Thời gian trễ chỉnh định
Phạm vi chỉnh định
I1: Từ 0,4 IdđB - 4.0 IdđB , B-ớc chỉnh định 0,1 IdđB
t1: Từ 1,0s 120s ; b-ớc chỉnh định 0,1s
Trang 4Đặc tính thời gian của bảo vệ
quá tải - có theo dõi toàn bộ
dòng phụ tải (Ban đầu không
mang tải)
Đặc tính thời gian bảo vệ quá tải có theo dõi toàn bộ dòng phụ
tải (Ban đầu mang 90% tải định
mức)
phút
1000 20
0.20
0.10
0.05
10
3
0.50
0.30
2
1
5
2 4
1 I/k.I 5 10
8 10 12
N
100
20 50
500
200
100
30
50
t / phút
20
500 1000
100 200
50
I/k.I 20
0.20
0.10
0.05 1
2
0.50 0.30 1
5 10
3
2 1
4 55 610 8 1012
N
phút
t / phút
100
30 50
/
2
N
N n
I k I
I k I l
/
/
2
N
N PRE N
n
I k I
I k I I k I l
Trang 5Hình 4.6: Đặc tính thời gian bảo vệ quá tải của rơle
7SJ600
4 Chức năng tự động đóng lại (TĐL)
a Phạm vi chỉnh định:
Số lần TĐL có thể 1 đến 9
Loại TĐL: TĐL 3 pha
Thời gian TĐL (tTĐL) đối với lần TĐL thứ nhất 0,05s - 1800s b-ớc chỉnh định 0,01s
tTĐL Đối với lần thứ 2: 0,05s - 1800s b-ớc chỉnh định 0,01s tTĐL Đối với lần thứ 3: 0,05s - 1800s b-ớc chỉnh định 0,01s tTĐL Đối với lần thứ 4 và lần khác: 0,05s - 1800s b-ớc chỉnh
định 0,01s
Thời gian trở về sau khi TĐL thành công 0,05s - 320,0s b-ớc chỉnh định 0,01s
Thời gian khoá sau khi TĐL thành công: 0,05s - 320s b-ớc chỉnh định 0,01s
Thời gian trở về sau khi đóng lại bằng tay 0,05s 320,0s b-ớc chỉnh định 0,01s
Thời gian tồn tại tín hiệu đóng: 0,01s - 60,0s b-ớc chỉnh
định 0,01s
b Nguyên tắc làm việc:
Sau khi bảo vệ quá dòng loại trừ sự cố, TĐL đ-ợc khởi động, khi thời gian tTĐL kết thúc, mạch cắt nhận đ-ợc tín hiệu đóng lại
Trang 6Nếu sự cố đ-ợc loại trừ, thời gian trở về kết thúc và chức năng TĐL trở về trạng thái tĩch
Nếu sau lần TĐL thứ nhất mà sự cố vẫn ch-a đ-ợc loại trừ thì thời gian trở về sẽ chấm dứt bởi sự tái lập tác động, TĐL lần hai bắt đầu Cho tới khi lần TĐL thứ n thành công thì sau thời gian
tTĐL của thứ n kết thúc
Mạch cắt sẽ nhận đ-ợc tín hiệu đóng Đồng thời sự trở về cũng bắt đầu
Nếu sau n lần TĐL cho phép mà sự cố vẫn tồn tại, bảo vệ sẽ
đ-a ra tín hiệu cuối cùng cắt phần tử sự cố ra khỏi hệ thống và thời gian khoá bắt đầu Trong thời gian này các tín hiệu đóng lại đều bị khoá, TĐL không thành công
5 Chức năng bảo vệ quá dòng thứ tự không.
Bảo vệ quá dòng thứ tự không đặt ở dây nối đất trung tính của máy biến áp, chống ngắn mạch chạm đất
Cấp có thời gian: (51N/I0>) có thể chọn đặc tính thời gian
độc lập hoặc phụ thuộc
Ikđ = k0.Id đBI
Trong đó:
k0: Hệ số chỉnh định dòng điện khởi động thứ tự không, lấy
k0= 0,4
IdđBI: Dòng điện danh định của BI đặt ở dây nối đất trung tính của máy biến áp
Cấp cắt nhanh: (50N/I0>>)
Trang 7Ik® = k0.I®®BI (k0 = 2)