1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV, chương 13 pot

5 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV
Trường học Trường Đại Học Điện Lực
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Bài tiểu luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 450,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 13: Bảo vệ quá dòng có thời gian I > /51 Để bảo vệ quá dòng cho máy biến áp ở các phía dùng loại rơle SIPROTEC 7SJ600 Siemens rơle đ-ợc đặt ở cả ba phía của máy biến áp để bảo vệ

Trang 1

Chương 13:

Bảo vệ quá dòng có thời gian (I

> /51)

Để bảo vệ quá dòng cho máy biến áp ở các phía dùng loại rơle SIPROTEC 7SJ600 (Siemens) rơle đ-ợc đặt ở cả ba phía của máy biến áp để bảo vệ quá dòng, quá tải, đặt ở dây nối đất trung tính máy biến áp để bảo vệ quá I0 SIPROTEC 7SJ600 là loại rơle

số có đặc tính thời gian độc lập và đặc tính phụ thuộc Rơle đ-ợc sử dụng để bảo vệ máy biến áp, đ-ờng dây bên không, đ-ờng dây cáp,

động cơ Bên cạnh bảo vệ quá dòng điện rơle 7SJ600 còn bảo vệ quá tải nhiệt, bảo vệ quá tải không đối xứng và kiểm tra thời gian

mở máy động cơ

Rơle có khả năng l-u trữ thông tin tức thời của các sự cố xảy

ra trong mạng, phục vụ cho việc phân tích các sự cố tiếp theo

Dòng sự cố đ-ợc phát hiện trong từng pha riêng biệt, dòng qua đất đ-ợc tình toán từ dòng các pha

Rơle làm việc tin cậy đối với thành phần một chiều, dòng từ hoá đột biến, dòng điện nạp và tần số cao trong dòng đo l-ờng

Trang 2

Rơle có bốn họ đặc tính thời gian phụ thuộc theo tiêu chuẩn IEC và tám họ đặc tính thời gian phụ thuộc theo tiêu chuẩn ANSI/TEEE

2.1 Thông số kỹ thuật chính.

Dòng danh định: 1A hoặc 5A

Tần số danh định: 50Hz

Công suất tiêuthụ: Đối với dòng 1A, < 0,1 VA

Khả năng quá tải:

Quá tải nhiệt 100Idđ trong thời gian  1s

30 Idđ Idđ trong thời gian  10s

4 Idđ trong thời gian lâu dài Qúa tải xung: 250 Idđ trong thời gian một nửa chu kỳ

2.2 Đặc tính làm việc của rơle và phạm vi chỉnh định.

a Bốn họ đặc tính thời gian phụ thuộc theo tiêu chuẩn IEC.

Đặc tính thời gian làm việc:

Phụ thuộc bình th-ờng: t =

1 ) / (

14 , 0 02 ,

0 

Ip

I Tp (s) Phụ thuộc cao: t

1 ) / (

5 , 13

Ip

I Tp (s) Phụ thuộc rất cao t = ( )

1 ) / (

80

2 T s I

I PP Dùng cho chạm đất kéo dài:

t = ( )

1 ) / (

120

s T I

I PP Trong đó:

Trang 3

t: Thời gian tác động cắt.

TP: Thời gian trễ chỉnh định

I: Dòng sự cố

IP: Giá trị dòng khởi động

Trong tr-ờng hợp sự cố chạm đất, thay IP bằng IEP vào các

ph-ơng trình đặc tính trên khi sử dụng rơle vào làm bảo vệ chạm

đất (IE - dòng qua đất)

Với mỗi đặc tính thời gian phụ thuộc còn có thêm cấp tác

động thứ hai tức thời hoặc có đặc tính thời gian độc lập và cấp thứ

ba tác động tức thời

10

2

0.1

0.05

0.4

0.3

0.2

0.50

1

t[s]

40

30

20

5

4

3

10

100

50

2 4 6 8

8

I/Ip 20 0.5

2

1 4

Tp[s]

32

16

Phụ thuộc cao (b)

Phụ thuộc th-ờng

(a)

100

30

0.4 0.2 0.50

0.1 0.05

t[s]

2

2

1

4

4 0

1 0 5 3

2 0

5 0

6 8 1 0

Trang 4

Hình 4.5: Đặc tính thời gian phụ thuộc của rơle 7SJ600

 Phạm vi chỉnh định

- Cấp tác động vơi thời gian phụ thuộc:

Ipkđ: 0,1 IdđB - 4IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IđđB

IEpkđ: 0,1 IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB

0.

2

0.05

0.1

4

0.50

0.3

0.4

3

2

1

5

040

20

30

1

0

5

4

0

t[s

] 100

8

I/Ip 20

4

Tp[s]

32

16

Phụ thuộc rất cao

(c)

1000

300

4 3 2 5

1

0.05

t[s]

20

2

10

4

400

100

50 40 30

200

500

Tp[s]

0.1 32

6 8 10

I/Ip 20

0.2 0.4 0.8 16

0.05

Dùng cho chạm kéo dài

Trang 5

Thời gian trễ chỉnh định TP: 0,05s - 3,20s b-ớc chỉnh định 0,01s

- Cấp tác động tức thời hoặc theo đặc tính thời gian độc lập

Ipkđ: 0,1 IdđB- 25,0 IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB

IEpkđ: 0,1 IdđB - 25,0 IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB Thời gian trễ chỉnh định TP: 0,00s - 60,00s b-ớc chỉnh định 0,01s

- Cấp tác động tức thời :

Ikđ: 0,3 IdđB - 12,5 IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB

 Đặc tính thời gian độc lập

Rơ le 7SJ600 có 3 cấp tác động theo đặc tính thời gian phụ thuộc

Cấp 1: Ikđ 0,1 IdđB  25 IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB

IEkđ 0,1 IdđB  25 IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB Cấp 2: Ikđ 0,1 IdđB - 25 IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB

IEkđ 0,1 IdđB - 25 IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB Cấp 3: Tác động nhanh tức thời

Ikđ: 0,3 IdđB - 12,5 IdđB b-ớc chỉnh định 0,1 IdđB Thời gian trễ chỉnh định cho cấp 1 và cấp 2 trong khoảng 0,00s  60,00s, thời gian phản ứng của rơle từ 20s đến 35s

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.5: Đặc tính thời gian phụ thuộc của rơle 7SJ600 - bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV, chương 13 pot
Hình 4.5 Đặc tính thời gian phụ thuộc của rơle 7SJ600 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w