1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV, chương 6 ppt

8 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 169,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với điểm ngắn mạch N2 ở phần này cũng chỉ cần tính tr-ờng hợp ngắn mạch N2... Dòng ngắn mạch qua bảo vệ phía 35 KV BI2 khi ngắn mạch tại N2.. T-ơng tự điểm N2 ở đây ta chỉ tính ngắn

Trang 1

Chương 6:

Trường hợp ngắn mạch 2 pha

chạm đất

 Sơ đồ thay thế (H.2.11)

X1= X2= = 0,353

X0= 0,152

 Các thành phần dòng điện và điện áp: Viết cho pha A là pha không hệ sự cố

INA1 =

152 , 0 353 , 0

152 , 0 353 , 0 353 , 0

1 X

X

X X X

0 2

0 2

HT

INA2 = -INA1

353 , 0 152 , 0

152 , 0 18 , 2

2 0

0

X X

INA0 = -INA1

353 , 0 152 , 0

353 , 0 18 , 2

2 0

2

X X

UNA0 = UNA2 = UNA1 = INA1

2

0

2

X X

X

X = 2,18

152 , 0 353 , 0

152 , 0 353 , 0

 = 0,231

Thay giá trị UNA0 và INA0 vào sơ đồ thứ tự không (H.2.11c)

1 0,265

N1

2 0,43

3 0,285

2 0,43

3 0,285

I01

IOB1

IOB2

INA0

UNA0

Trang 2

Dòng thứ tự không do hệ thống cung cấp tới điểm ngắn mạch.

I01 =

265 , 0

231 , 0 0

1

X

Dòng thứ tự không từ máy biến áp tới điểm ngắn mạch

IOB1 = IOB2 =

285 , 0 43 , 0

231 , 0 0

3 2

0

X X

 Dòng ngắn mạch tổng của hệ thống cung cấp tới điểm ngắn mạch

I(1,1)

N1HT = INA1 + INA2 + I01

 Xét điểm ngắn mạch N'1 sau bảo vệ (H.2.12)

Dòng ngắn mạch tổng đi qua bảo vệ cung cấp cho điểm ngắn mạch bao gồm dòng ngắn mạch tổng của hệ thống (I(1)

N1HT) và dòng ITK từ máy biến áp B2 (IOB2)

I(1,1)

BI1 = I(1,1)

N'1 = I(1,1)

N1HT + IOB2

I(1,1)

BI1 = INA1 + INA2 +I01 + IOB2

 Đối với ngắn mạch 2 pha chạm đất thì dòng ngắn mạch thực chính là dòng trong pha B (hoặc C)

Vậy ta có:

I(1,1)

BI1 = 2 1 2 01 2

OB NA

NA

Trang 3

= ( 0 , 655 ) ( 1 , 195 )

2

3 2

1 18 , 2 2

3 2

1









 Dòng thứ tự không đi qua trung tính MBA khi ngắn mạch

I(1,1)

OTTB = 3.IOB1 = 3.0,323 = 0,969

 Trong hệ đơn vị có tên:

115 3

10 100 139 , 3

3 139 , 3

3

1

) 1 , 1 (

cb

cb BI

U

S

IOB1 = IOB2 = 0,323

1

3 cb

cb

U

S = 162,1 (A)

I(1,1) OTTB = 0,969

1

3 cb

cb

U

S = 486,4 (A)

Đ2.5.2 Ngắn mạch trên thanh cái 35 KV (điểm N 2 ).

Đối với điểm ngắn mạch N2 ở phần này cũng chỉ cần tính tr-ờng hợp ngắn mạch N(2)

 Sơ đồ thay thế

X1 = XHTmin = 0,353

X2 = XC

B = 0,43

N2

X1

0,353

2 0,43

2 0,43

IM21

IM22

X1

0,568

N2

IM2

Trang 4

X1 = X1 + 

 2

2

X = 0,568

Vì có X1 = X2 nên ta suy I(2)

N = ( 3 )

2

3

N

I

I(3)

N2 =

568 , 0

1

1

X

I(2)

N2 =

2

3.1,76 = 1,525

 Dòng ngắn mạch đi trong 1 nhánh máy biến áp

I(2) N21 = I(2)

N22 =

2

525 , 1 2

1 (2)

2 

N

Trong hệ đơn vị có tên:

37 3

10 100 7625 , 0

3 7625 , 0

3

2

) 2 (

cb

cb N

U

S

 Dòng mạch ngắn qua bảo vệ chính là dòng ngắn mạch đi trong một nhánh máy biến áp

Dòng ngắn mạch qua bảo vệ phía 35 KV (BI2) khi ngắn mạch tại N2

I(2) BI2 = I(2)

N21 = 1189,8 (A) Dòng ngắn mạch qua bảo vệ phía 110kV (BI1) khi ngắn mạch tại N2 chính là dòng I(2)

N21 qui về cấp điện áp 110kV

I(2)

BI1 = 1189,8

115

37 = 382,8 (A)

Đ2.5.3 Ngắn mạch trên thanh cái 10kV (điểm N 3 ).

T-ơng tự điểm N2 ở đây ta chỉ tính ngắn mạch hai pha N(2)

 Sơ đồ thay thế

Trang 5

X1 = XHTmin = 0,353

X2 = XC

B = 0,43

X3 = XH

B = 0,285

X1 = X1 +

2

3

2 X

X  = 0,711

I(3)

N3 =

711 , 0

1

1

X

E HT = 1,406

I(2)

N3 =

2

3 1,406 = 1,218

 Dòng ngắn mạch đi trong 1 nhánh máy biến áp

I(2)

N31 = I(2)

N32 =

2

1 2

1 (2)

3 

N

I 1,218 = 0,69

Trong hệ đơn vị có tên:

5 , 10 3

10 100 609 , 0

3 609 , 0

3

3

)

2

(

cb

cb N

U

S

X1

0,717

N3

IM3

N3 1

0,353

2 0,43

2 0,43

IM31

IM32

3 0,285

3 0,285

EHT

Trang 6

Dßng m¹ch ng¾n qua b¶o vÖ phÝa 10kV (BI3) khi ng¾n m¹ch t¹i N3

I(2) BI3 = I(2)

N31 = 3348,6 (A) Dßng ng¾n m¹ch qua b¶o vÖ phÝa 110kV (BI1) khi ng¾n m¹ch t¹i N3

I(2) BI1 = I(2)

N31

115

5 ,

10 = 3348,6

115

5 ,

10 = 305,7 (A)

Trang 7

Bảng 2.3: Dòng ngắn mạch nhỏ nhất qua bảo vệ khi ngắn mạch tại các điểm: N1, N'1, N2, N3

Điểm ngắn

mạch

Dạng ngắn mạch

Dòng qua BV1 (A)

Dòng qua

BV 2 (A)

Dòng qua BV3 (A)

Bảng 2.4: Dây thứ tự không (I0) đi qua dây nối trung tính máy biến áp khi có ngắn mạch chạm đất

Điểm ngắn mạch

Dạng ngắn mạch

Dòng qua bảo

vệ đặt ở dây nối TT

N1 (N'1)

N(1, 1) 486,4

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.4: Dây thứ tự không (I 0 ) đi qua dây nối trung tính máy  biến áp khi có ngắn mạch chạm đất. - bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV, chương 6 ppt
Bảng 2.4 Dây thứ tự không (I 0 ) đi qua dây nối trung tính máy biến áp khi có ngắn mạch chạm đất (Trang 7)
Bảng  2.3:  Dòng  ngắn  mạch  nhỏ  nhất  qua  bảo  vệ  khi  ngắn  mạch tại các điểm: N 1 , N' 1 , N 2 , N 3 . - bảo vệ rơle trạm biến áp 110KV, chương 6 ppt
ng 2.3: Dòng ngắn mạch nhỏ nhất qua bảo vệ khi ngắn mạch tại các điểm: N 1 , N' 1 , N 2 , N 3 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w