1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GIẢI PTLG CƠ BẢN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI potx

2 709 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải ptlg cơ bản bằng máy tính bỏ túi
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GIẢI PTLG CƠ BẢN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

A.Mục tiêu yêu cầu:

1.Về kiến thức: -Nắm vững cách giải PTLG cơ bản và các trường hợp đặc biệt của PTLG cơ bản,

2.Về kĩ năng: -Thành thạo các kiến thức trên, biết sử dụng máy tính casio fx 570MS,500MS để làm bài tập đọc thêm

3.Về thái độ: - Nghiêm túc phát biểu và xây dựng bài-

B.Chuẩn bị: GV: giáo án ,SGK,máy tính casio……; HS: SGK, thước kẽ, máy tính casio ……

C.Phương pháp:- Nêu vấn đề ( Gợi mở )

BÀI TẬP (SGK-TRANG 28-29) Bài cũ: Ktra trong quá trình dạy

Ngày soạn: 10/9/09

Ngày dạy: ………

Lớp : …11CA

Tiết PPCT :…11….

Trang 2

tg Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung

40’

5’

-Nhắc lại :nghiệm của phương trình:

sinx=a ;cosx=a;tanx=a;cotx=a

Ví dụ : Giải PT sau:

3

1 cot )

; 3

1 tan )

3

1 sin )

; 3

1 cos )

=

=

=

=

x d x c

x b x a

GVHD:

-Aân SHIFLT co-1(1/3)=←  00, 00

KQ: x≈±73031'43"+k3600 ,kZ

-Ấn SHIFLT sin-1(1/3)= ←  00, 00

KQ:

Z k k x

a

v

k x

∈ +

+

, 360

"

17 ' 28 19 180

360

"

17 ' 28 19

0 0

0

0 0

-Ấn SIFLT tan-1(1/3)= ←  00, 00

KQ:x≈18026'5"+k1800 ,kZ

-Ấn SIFLT tan-1(3)= ←  00, 00 (TT)

-GV cho hsinh thực hành bài tập bên

-Gọi từng emthwcj hành từng bài toán

*CỦNG CỐ:

-Nắm vững các thao tác tiến hành giải một

bài toán về phương trình LG cơ bản

-Chú ý nghiệmcủa PTLG cơ bản(bài học tt)

-GV nhận xét và đưa ra bài tập

-Chia lớp thành 2 nhóm

NI: trình bày a,b,c

NII: d,e,f

-Gọi đqị diện nhóm 2em lên bảng trình bày

-Các thành viên trong nhóm nhận xét bài của

nhóm bạn

-GV nhận xét và dđ¸nh giá chung

Hsinh ghi nhận và thực hành từng bài toán

BÀI TẬP BT: Giải các phương trình sau:

2

3 cot

)

5 0 3 sin )

2

1 2

cos )

3

2 tan )

=

=

=

=

x d

x c

x b

x a

<Câu 1> Giải các phương trình sau:

a ) sin2 x − sin x = 0

0 1 cos 3 cos 2 ) 2 xx + =

c

Ký duyệt :12/9/09

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w