1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tập huấn công tác thi tuyển sinh đại học năm 2013

60 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập huấn công tác thi tuyển sinh đại học năm 2013
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Thi tuyển sinh đại học
Thể loại Chương trình tập huấn
Năm xuất bản 2013
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 7,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trách nhiệm của CBGSHỗ trợ công tác đảm bảo cơ sở vật chất theo sự chỉ đạo của Trưởng điểm thi Giám sát toàn diện khu vực được phân công, bao gồm: Giám sát việc thực hiện quy chế tuyể

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HỒ CHÍ MINH

TP HỒ CHÍ MINH, NGÀY 20 THÁNG 06

NĂM 2013

Trang 2

CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN

Trang 3

MỘT SỐ THÔNG TIN VÀ QUY ĐỊNH CHUNG

ĐỐI VỚI CBCT, CBGS, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

Trang 4

ĐỐI VỚI CBCT, CBGS, NV PHỤC VỤ, TRẬT TỰ

Trang 5

Ngày Buổi Môn thi

Trang 6

LỊCH COI THI

LỊCH THI ĐỢT 02

Trang 7

Lịch làm việc của CBCT, CBGS

14h00, ngày 02 tháng 7: CBGS có mặt tại Nhà C trường

ĐH Công Nghiệp Thực phẩm Tp.HCM để nhận tài liệu, hồ

Các ngày thi 4,5 và 9,10/7/2013:

Sáng: CBGS có mặt lúc 05h30 tại điểm thi, CBCT có mặt

lúc 6h00 tại điểm thi

Chiều: CBGS có mặt lúc 12h30 tại điểm thi, CBCT có mặt

lúc 12h45 tại điểm thi

Các ngày thi 4,5 và 9,10/7/2013:

Sáng: CBGS có mặt lúc 05h30 tại điểm thi, CBCT có mặt lúc 6h00 tại điểm thi

Chiều: CBGS có mặt lúc 12h30 tại điểm thi, CBCT có mặt lúc 12h45 tại điểm thi

Trang 9

Không tự ý ra khỏi phòng thi

Trang 10

TRÁCH NHIỆM VÀ QUY TRÌNH

LÀM VIỆC CỦA CBGS

Trách nhiệm của CBGS

Quy trình làm việc của CBGS

Các bước thu nhận túi bài thi

1

3

2

Trang 11

Trách nhiệm của CBGS

Hỗ trợ công tác đảm bảo cơ sở vật chất theo sự chỉ đạo của Trưởng điểm thi

Giám sát toàn diện khu vực được phân công, bao gồm:

Giám sát việc thực hiện quy chế tuyển sinh của trật tự viên, cán bộ coi thi và thí sinh;

Kiểm tra nhắc nhở cán bộ coi thi thu giữ các tài liệu và phương tiện kỹ thuật do thí sinh mang trái phép vào phòng thi

Lập biên bản xử lý kỷ luật đối với các cán bộ coi thi và thí sinh vi phạm quy chế

Trang 12

 Phối hợp với CBCT giải quyết các tình huống bất thường.

 Giám sát thí sinh xin phép ra ngoài phòng thi

 Hỗ trợ thư ký trong việc thu nhận các loại giấy tờ và túi bài thi

 Phối hợp với CBCT giải quyết các tình huống bất thường.

 Giám sát thí sinh xin phép ra ngoài phòng thi

 Hỗ trợ thư ký trong việc thu nhận các loại giấy tờ và túi bài thi

Trách nhiệm của CBGS

Trang 13

Quy trình làm vi c của CBGS ệc của CBGS

Ngày chuẩn bị (ngày 2 và 7/7/2013)

 Hỗ trợ thư ký chuyển tài liệu, hồ sơ văn phòng phẩm và

các vật dụng đến điểm thi

 Thực hiện các công việc chuẩn bị tại điểm thi theo phân

công của Điểm trưởng

Ngày tập trung (sáng ngày 3 và 8/7/2013)

 Nghe Điểm trưởng tập huấn

 Kiểm tra khu vực thi được giám sát

 Giám sát việc CBCT phổ biến quy chế và điều chỉnh sai

sót

 Thu lệ phí bổ sung

Trang 14

Quy trình làm vi c của CBGS ệc của CBGS

Các ngày thi (ngày 4, 5 hay 9,10/7/2013)

 Bốc thăm, nghe phổ biến của Điểm trưởng, kiểm tra khu vực mình giám sát

 Thực hiện công tác giám sát

 Sau khi bóc đề thi 30 phút, CBGS đến từng phòng thi

để thu tất cả các: Đề thi dư, Bảng báo cáo nhanh tình hình phòng thi giao lại cho Thư ký Điểm thi

 Thu bài thi của các CBCT và giao cho Thư ký

Các ngày thi (ngày 4, 5 hay 9,10/7/2013)

 Bốc thăm, nghe phổ biến của Điểm trưởng, kiểm tra khu vực mình giám sát

 Thực hiện công tác giám sát

 Sau khi bóc đề thi 30 phút, CBGS đến từng phòng thi

để thu tất cả các: Đề thi dư, Bảng báo cáo nhanh tình hình phòng thi giao lại cho Thư ký Điểm thi

 Thu bài thi của các CBCT và giao cho Thư ký

Trang 15

CÁC BƯỚC THU BÀI

Đếm đủ số bài thi, tờ giấy thi (so với danh sách ký tên)

Kiểm tra chữ ký thí sinh và CBCT

Kiểm tra việc xếp bài thi theo SBD

Kiểm tra các biểu mẫu: Bảng tổng hợp tình hình phòng thi, danh sách vắng, các biên bản (nếu có)

Dán niêm phong 3 vị trí trên túi bài thi

Yêu cầu 02 CBCT ký tên vào chỗ niêm phong

Bảo quản bài thi cẩn thận, sắp xếp gọn gàng, bàn giao cho Thư ký

Trang 16

Lưu ý: Trong túi bài thi có:

01 Danh sách thí sinh ký tên nộp bài

Bài thi (Phiếu TLTN)

Biên bản vi phạm (nếu có)

Trang 17

TRÁCH NHIỆM VÀ QUY TRÌNH

LÀM VIỆC CỦA CBCT

Trách nhiệm của CBCT

Quy trình làm việc của CBCT

Quy trình coi thi môn tự lu n ận

Quy trình coi thi môn trắc nghi m ệc của CBGS

3

1

2

4

Trang 18

 Thực hiện công tác phổ biến quy chế thi và chỉnh sửa

các sai sót thông tin của thí sinh

 Thực hiện công tác coi thi trong phòng thi đúng quy

chế

 Phối hợp với CBGS xử lý kịp thời các tình huống bất

thường trong phòng thi

 Giao nhận đề thi và túi bài thi đầy đủ và chính xác.

 Báo cáo kịp thời theo yêu cầu.

TRÁCH NHIỆM CỦA CBCT

Trang 19

QUY TRÌNH LÀM VIỆC CỦA CBCT

Nghe Điểm trưởng tập huấn

Lên phòng thi làm nhiệm vụ sau:

 Gọi thí sinh vào phòng thi, điểm danh và thống kê số lượng có mặt, vắng mặt;

 Chỉnh sửa các thông tin sai sót của thí sinh

 Phổ biến quy chế thi, các loại vật dụng được đem vào phòng thi

 Nhắc nhở thí sinh

 Thu lệ phí bổ sung

 Nộp lại hồ sơ cho Thư ký điểm thi (báo cáo số lượng)

Sáng ngày 3 và 8/7/2013)

Trang 20

 Sai sót mã ngành, họ tên, ngày sinh, quê quán,…: chỉnh sửa trực tiếp trên tờ danh sách

 Nhầm khối thi, mất thẻ: Sau buổi tập trung thí sinh đến trường ĐHCN Thực phẩm để điều chỉnh và cấp thẻ (đem theo CMND và ảnh)

 Trường hợp sai sót loại ưu tiên: yêu cầu nộp hồ

sơ thì mới điều chỉnh (nộp lại giấy ưu tiên này cho thư ký điểm thi sau buổi tập trung)

 Sai sót mã ngành, họ tên, ngày sinh, quê quán,…: chỉnh sửa trực tiếp trên tờ danh sách

 Nhầm khối thi, mất thẻ: Sau buổi tập trung thí sinh đến trường ĐHCN Thực phẩm để điều chỉnh và cấp thẻ (đem theo CMND và ảnh)

 Trường hợp sai sót loại ưu tiên: yêu cầu nộp hồ

sơ thì mới điều chỉnh (nộp lại giấy ưu tiên này cho thư ký điểm thi sau buổi tập trung)

Lưu ý

Trang 21

 Không đưa điện thoại vào trong phòng thi, không sử dụng điện thoại trong khu vực thi

 Nhớ đem giấy tờ để dự thi và đừng quên giấy tờ tùy thân trong phòng thi

 Lịch thi: có mặt lúc 6h30 (buổi sáng) và 13h30 (buổi chiều)

Trang 22

QUY TRÌNH LÀM VIỆC CỦA CBCT (tt)

Các ngày thi (ngày 4, 5 hay 9,10/7/2013)

 Bốc thăm, nghe phổ biến của Điểm trưởng

 Đánh SBD, gọi thí sinh vào phòng thi

 Thực hiện công tác coi thi theo quy định

 Báo cáo nhanh

 Lập danh sách thí sinh vắng thi

 Thu bài thi

 Nộp bài thi cho Giám sát

Trang 23

TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC BUỔI SÁNG BUỔI CHIỀU HIỆU LỆNH

1

Tập trung CBCT, CBGS phổ

biến nhiệm vụ coi thi và bố trí

vị trí coi thi, giám sát 6h00 12h30

2

CBCT đánh số báo danh lên

bàn của thí sinh; gọi thí sinh

vào phòng thi; đối chiếu; kiểm

tra ảnh, thẻ dự thi và danh sách

thí sinh

6h30 đến 6h45

13h30 đến 13h45

1 hồi 3 tiếng trống

3 CBCT thứ nhất nhận đề thi tại

phòng HĐ

6h45 đến 7h00

13h45 đến 14h00

Thông báo bằng loa

QUY TRÌNH COI THI CÁC MÔN TỰ LUẬN

Trang 24

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC BUỔI SÁNG BUỔI CHIỀU HIỆU LỆNH

14h00 đến 14h15

3 tiếng trống

5 Thí sinh làm bài thi

(Thời gian 180 phút) 7h15 đến 10h15 14h15 đến 17h15

6 CBCT nhắc thí sinh còn

15 phút làm bài 10h00 17h00

7 CBCT thu bài 10h15 17h15 trống 1 hồi

QUY TRÌNH COI THI CÁC MÔN TỰ LUẬN QUY TRÌNH COI THI CÁC MÔN TỰ LUẬN

Trang 25

QUY TRÌNH COI THI CÁC MÔN TRẮC NGHIỆM

Trang 26

QUY TRÌNH COI THI CÁC MÔN TRẮC NGHIỆM

Trang 27

QUY TRÌNH COI THI CÁC MÔN TRẮC NGHIỆM

Trang 29

QUY ĐỊNH KIỂM TRA THÔNG TIN THÍ SINH

CBCT1 gọi tên thí sinh vào phòng thi theo danh sách

CBCT2 căn cứ vào sổ ảnh đối chiếu các

thông tin thí sinh trong phiếu báo thi,

CMND (hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh) –

Trường hợp thiếu 01 trong số giấy tờ yêu cầu thí sinh làm giấy cam đoan

Trang 30

Thí sinh kiểm tra đề thi và úp xuống, thí sinh chỉ

được làm bài khi có hiệu lệnh

Trang 32

QUY ĐỊNH ĐÁNH SỐ BÁO DANH

Đánh SBD theo qui định của HĐTS phổ biến trong mỗi buổi thi

Chỉ đánh SBD những thí sinh có mặt

Ghi rõ SBD, họ tên thí sinh vắng lên bảng

Trang 33

Rút đề thi 5 cm và kiểm tra (nếu có sai sót

phải niêm phong giao cho CBGS, CBGS bàn giao cho điểm trưởng xử lý)

Giơ cao túi đề thi, yêu cầu thí sinh kiểm tra trình trạng túi đựng đề thi và ký biên bản

Dùng kéo cắt mép trên của túi đề thi (không được cắt đứt lìa, chừa lại 5 cm)

Rút đề thi 5 cm và kiểm tra (nếu có sai sót

phải niêm phong giao cho CBGS, CBGS bàn giao cho điểm trưởng xử lý)

Trang 34

Phát đề thi cho TS theo hàng ngang từ trên xuống dưới, 2 thí sinh ngồi cạnh nhau cùng hàng ngang không cùng chung 1 mã

đề thi

1 CBCT lần lượt yêu cầu từng thí sinh ghi mã đề thi của mình

vào 2 danh sách thí sinh nộp bài nhưng tuyệt đối không

được ký tên vào 2 danh sách này

Yêu cầu thí sinh ghi ngay mã đề thi lên phiếu TLTN

Phát đề thi cho TS theo hàng ngang từ trên xuống dưới, 2 thí sinh ngồi cạnh nhau cùng hàng ngang không cùng chung 1 mã

đề thi

1 CBCT lần lượt yêu cầu từng thí sinh ghi mã đề thi của mình

vào 2 danh sách thí sinh nộp bài nhưng tuyệt đối không

được ký tên vào 2 danh sách này

Yêu cầu thí sinh ghi ngay mã đề thi lên phiếu TLTN

CÁCH PHÁT ĐỀ THI

Trang 35

QUY ĐỊNH GIÁM THỊ

KÝ TÊN VÀO GIẤY THIertr

Môn trắc nghiệm: Cả 2 CBCT

cùng ký tên vào giấy TLTN

Môn trắc nghiệm: Cả 2 CBCT

cùng ký tên vào giấy TLTN

Môn tự luận: CBCT 2 ký tên

trước, CBCT 1 ký tên sau khi

thí sinh ghi đầy đủ thông tin

Môn tự luận: CBCT 2 ký tên

trước, CBCT 1 ký tên sau khi

thí sinh ghi đầy đủ thông tin

Trang 37

THỰC HIỆN BÁO CÁO

 Báo cáo nhanh sau 30p khi làm bài

 Ghi đầy đủ các thông tin trên:

● Mẫu báo cáo nhanh

● Danh sách thí sinh vắng thi

● Mẫu tổng hợp bài thi, tình hình thi theo từng môn (sau khi thu bài)

Trang 38

QUY ĐỊNH THU BÀI THI

 Thu bài thí sinh nộp bài khi hết 2/3 thời gian làm bài

 CBCT 1 thu bài thi, kiểm tra số tờ, cho thí sinh ghi số tờ và

ký tên vào 02 danh sách dự thi

 CBCT 2 giữ trật tự phòng thi

 Sau khi thu bài CBCT kiểm tra các thông tin thí sinh ghi, lồng các tờ giấy thi, sắp xếp bài thi theo SBD từ nhỏ đến lớn

 Thu bài thí sinh nộp bài khi hết 2/3 thời gian làm bài

 CBCT 1 thu bài thi, kiểm tra số tờ, cho thí sinh ghi số tờ và

ký tên vào 02 danh sách dự thi

Trang 39

QUY ĐỊNH THU BÀI THI

 Thu bài thí sinh khi hết thời gian làm bài

 CBCT1 thu bài thi, kiểm tra mã đề, cho thí sinh ký tên vào

02 danh sách dự thi

 CBCT2 giữ trật tự phòng thi

 Sau khi thu bài CBCT kiểm tra các thông tin thí sinh

ghi,sắp xếp bài thi theo SBD từ nhỏ đến lớn

 Thu bài thí sinh khi hết thời gian làm bài

 CBCT1 thu bài thi, kiểm tra mã đề, cho thí sinh ký tên vào

02 danh sách dự thi

 CBCT2 giữ trật tự phòng thi

 Sau khi thu bài CBCT kiểm tra các thông tin thí sinh

ghi,sắp xếp bài thi theo SBD từ nhỏ đến lớn

Môn trắc nhiệm

Trang 40

 Môn tự luận: CBCT bỏ bài thi, 01 danh sách vào túi bài thi niêm phong; bản tổng hợp và tài liệu phòng thi nộp lại thư

 Môn tự luận: CBCT bỏ bài thi, 01 danh sách vào túi bài thi niêm phong; bản tổng hợp và tài liệu phòng thi nộp lại thư

ký thu bài

QUY ĐỊNH NỘP BÀI THI TẠI PHÒNG HỘI ĐỒNG

Trang 41

HƯỚNG DẪN KHAI PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

HƯỚNG DẪN KHAI PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Trang 42

Cả 2 CBCT ghi họ tên và ký tên trước khi phát cho thí

sinh

Cả 2 CBCT ghi họ tên và ký tên trước khi phát cho thí

Trang 43

HƯỚNG DẪN KHAI PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM HƯỚNG DẪN KHAI PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Trang 44

Phần thí sinh ghi bằng bút bi, bút mực

Phần thí sinh ghi bằng bút bi, bút mực

HƯỚNG DẪN KHAI PHIẾU

TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

HƯỚNG DẪN KHAI PHIẾU

TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Trang 45

Mục 9 Ghi số báo danh

• Dùng bút mực, ghi phần chữ số

của SBD vào các ô vuông của

mục 9 và thêm chữ số 0 vào

bên trái cho đủ 6 chữ số.

• DCT 00639

• Dùng bút mực, ghi phần chữ số

của SBD vào các ô vuông của

mục 9 và thêm chữ số 0 vào

bên trái cho đủ 6 chữ số.

• DCT 00639

0

• Dùng bút chì lần lượt tô kín ô

tròn có chữ số tương ứng với

chữ số ở đầu cột

• Nếu tô nhầm ô thì phải tẩy

sạch, sau đó tô vào ô mới

được chọn

Trang 46

Mục 10 Ghi mã đề thi

• Mỗi đề thi có mã đề riêng-gồm 3

chữ số VD: 304

• Thí sinh dùng bút mực hoặc bút

bi ghi 3 chữ số của mã đề thi vào

3 ô vuông ở đầu các cột của

khung chữ nhật

• Dùng bút chì lần lượt tô kín ô tròn

có chữ số tương ứng với chữ số

đầu mỗi cột

• Thí sinh ghi tên và SBD vào đề thi

• CBCT kiểm tra thí sinh ghi đúng

mã đề thi

• Mỗi đề thi có mã đề riêng-gồm 3

chữ số VD: 304

• Thí sinh dùng bút mực hoặc bút

bi ghi 3 chữ số của mã đề thi vào

3 ô vuông ở đầu các cột của

khung chữ nhật

• Dùng bút chì lần lượt tô kín ô tròn

có chữ số tương ứng với chữ số

đầu mỗi cột

• Thí sinh ghi tên và SBD vào đề thi

• CBCT kiểm tra thí sinh ghi đúng

mã đề thi

3 0 4

Trang 47

 Số thứ tự câu trả lời trên phiếu

ứng với số thứ tự câu hỏi trong

đề thi;

 Đối với mỗi câu hỏi, thí sinh

chọn và dùng bút chì tô kín

một ô tròn tương ứng với một

phương án trả lời đúng.

Nếu tô nhầm ô thì phải tẩy

sạch,

 Tô vào ô mới được chọn

Phần trả lời

Trang 48

Lưu ý thí sinh các trường hợp câu trả lời không

được chấm

Trang 50

Đối với thí sinh

 Thí sinh không có tên trong danh sách dự thi

 Không có ảnh trong sổ ảnh hoặc ảnh trong sổ ảnh bị dán sai

 Sai sót thông tin

 Thí sinh không mang đầy đủ giấy tờ

 Thí sinh đến muộn

 Điện thoại di động

 Thí sinh không có tên trong danh sách dự thi

 Không có ảnh trong sổ ảnh hoặc ảnh trong sổ ảnh bị dán sai

 Sai sót thông tin

 Thí sinh không mang đầy đủ giấy tờ

 Thí sinh đến muộn

 Điện thoại di động

Trang 51

Đối với thí sinh

 Thí sinh cần ra ngoài phòng thi

 Trường hợp thí sinh có vấn đề về sức khỏe

 Thí sinh gây mất trật tự, làm việc riêng…

 Thí sinh mang tài liệu vào phòng thi trái quy định, trao đổi bài làm, chép bài lẫn nhau, đưa đề thi ra

ngoài nhờ làm hộ, chuyển tài liệu vào phòng thi…

 Thi hộ và nghi vấn thi hộ

 Thí sinh bị lập biên bản nhưng không chịu ký tên vào biên bản

 Trường hợp thí sinh không làm đúng mã đề thi

 Thí sinh cần ra ngoài phòng thi

 Trường hợp thí sinh có vấn đề về sức khỏe

 Thí sinh gây mất trật tự, làm việc riêng…

 Thí sinh mang tài liệu vào phòng thi trái quy định, trao đổi bài làm, chép bài lẫn nhau, đưa đề thi ra

ngoài nhờ làm hộ, chuyển tài liệu vào phòng thi…

 Thi hộ và nghi vấn thi hộ

 Thí sinh bị lập biên bản nhưng không chịu ký tên vào biên bản

 Trường hợp thí sinh không làm đúng mã đề thi

Trang 52

Các vận dụng mang vào phòng thi

Trang 53

 Trách nhiện Điểm trưởng

 Ngoài điểm trưởng, tất cả các bộ phận làm nhiệm

vụ thi tuyển sinh không được phép mang điện thoại

di động vào khu vực thi

 Các bộ phận làm nhiệm vụ thi tuyển sinh phải đeo bảng tên, trang phục theo qui định

 CBCT, CB giám sát không được phép nói chuyện, làm việc riêng khi coi thi

 Trách nhiện Điểm trưởng

 Ngoài điểm trưởng, tất cả các bộ phận làm nhiệm

vụ thi tuyển sinh không được phép mang điện thoại

di động vào khu vực thi

 Các bộ phận làm nhiệm vụ thi tuyển sinh phải đeo bảng tên, trang phục theo qui định

 CBCT, CB giám sát không được phép nói chuyện, làm việc riêng khi coi thi

Đối với CBCT, CB giám sát, phục vụ

Trang 54

 CBCT không được phép giải đề thi

 CBCT nếu phải ra khỏi phòng thi phải báo cho CB giám sát

 Khi thí sinh có thắc mắc, CBCT phải giải thích

công khai, rõ ràng cho cả phòng thi, những thông tin nào chưa rõ phải xin ý kiến điểm trưởng

 CBCT không được phép giải đề thi

 CBCT nếu phải ra khỏi phòng thi phải báo cho CB giám sát

 Khi thí sinh có thắc mắc, CBCT phải giải thích

công khai, rõ ràng cho cả phòng thi, những thông tin nào chưa rõ phải xin ý kiến điểm trưởng

Đối với CBCT, CB giám sát, phục vụ

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w