1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân tích mối quan hệ chi phí khối lượng lợi nhuận

33 502 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 463,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán quản trị: Chương 3 ThS. Nguyễn Thị PhướcChia sẻ: bad_12 | Ngày: 03072014Nội dung chính của chương 3 Phân tích mối quan hệ chi phí khối lượng lợi nhuận thuộc bài giảng kế toán quản trị nhằm trình bày về các kiến thức chính: một số khái niệm về quan hệ chi phí, phân tích điểm hòa vốn, phân tích kết cấu mặt hàng.

Trang 1

PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ

CHI PHÍ – KHỐI LƯỢNG – LỢI NHUẬN

Trang 4

-1.600Lợi nhuận

12.000Định phí

32,5%0,13

10.400

Số dư đảmphí

67,5%0,27

21.600Biến phí

BCKQKD pp trực tiếp

Đvt: 1.000 đồng

100%0,4

32.000

Doanh thu

Tỷ lệĐợn vị

( 1 sp tiêuthụ)

Tổng trị giá( tổng sl sp tiêu thụ : 80.000 sp )

Ví dụ 1

Trang 5

(Tổng) SDĐP =

SĐĐP đơn vị =

Tỷ lệ số dư đảm phí =

Ví dụ 1

Trang 6

Báo cáo thu nhập theo số dư đảm phí

 Doanh thu gx g gx/gx

 (-) chi phí khả biến ax a ax/gx

 Số dư đảm phí (g-a)x g-a (g-a)x/gx

 (-)chi phí bất biến b

 Lợi nhuận (g-a)x - b

Tổng số Đơn vị

g: giá bán X: số lượng bán a: biến phí đơn vị b: tổng định phí

Tỷ lệ

Trang 7

Ví d ụ 2

-1.600Lợi nhuận

BCKQKD pp trực tiếp

Đvt: 1.000 đồng

100%0,4

28.000

Doanh thu

Tỷ lệĐợn vị

( 1 sp )Tổng trị giá

(70.000 sp )

Trang 8

 Kết cấu chi phí

Công ty X Công ty Y Số tiền % Số tiền % Doanh thu 100.000 100% 100.000 100%

(-)chi phí khả biến 30.000 30% 70.000 70%

Trang 9

 Xem xét tỷ trọng chi phí cố định so với chi phí biến đổi trong một doanh nghiệp để đo lường những ảnh hưởng mà sự thay đổi trong chi phí cố định và chi phí biến đổi gây ra.

 Đòn b ẩ y ho ạ t đ ộ ng

Trang 10

Công ty A

Số tiền % Doanh thu 100.000 100%

(-)chi phí khả biến 30.000 30

Cơng ty A:

Tổng chi phí = … Biến phí = … Định phí = …

Tỷ lệ định phí/ tổng chi phí = …

Tỷ lệ biến phí/ tổng chi phí = …

Trang 11

Công ty A

Số tiền % Doanh thu 100.000 100%

(-)chi phí khả biến 70.000 70%

Tỷ lệ định phí/ tổng chi phí = 22,3%

Tỷ lệ biến phí/ tổng chi phí = 77,7%

Công ty A

Số tiền % Doanh thu 120.000 100% (-)chi phí khả biến 70%

Trang 12

 Những doanh nghiệp với đòn bẩy hoạt động cao:

 Là những doanh nghiệp có chi phí cố định lớn và chi phí biến đổi nhỏ

 Một sự thay đổi nhỏ trong doanh thu sẽ dẫn đếnmột sự thay đổi lớn trong lợi nhuận

 Ngược lại, những sự thay đổi trong doanh thu sẽgây ra ảnh hưởng nhỏ trong lợi nhuận đối với nhữngcông ty có độ lớn đòn bẩy nhỏ

Trang 13

 Đòn bẩy hoạt động

Đòn bẩy hoạt động Tốc độ tăng lợi nhuận

Tốc độ tăng doanh thu(sl bán)

Trang 14

Công ty A

Số tiền % Doanh thu 100.000 100%

(-)chi phí khả biến 70.000 70%

Trang 15

Lượng áo tiêu thụ : 1.000 áoGiá bán : 100

chi phí bất biến hàng kỳ 30.000

Tổng số đơn vị tỉ lệDoanh thu 100.000 100 100%

(-)chi phí khả biến 60.000 60 60%

Số dư đảm phí 40.000 40 40%

(-)Định phí 30.000

Ví dụ 4

Trang 16

Chi phí bất biến và sản lượng thay đổi

 Công ty dự kiến kỳ tới tăng chi phí quảng cáo lên 5.000 thì lượng tiêu thụ tăng

20%.Công ty có nên tăng chi phí quảng cáo hay không ?

Trang 17

Chi phí khả biến và sản lượng thay đổi

 Công ty dự kiến kỳ tới thực hiện phương pháp: khách hàng mua một aó thì được tặng món quà trị giá là 5 Qua biện pháp này lượng tiêu thụ dự kiến tăng 30%.

 Công ty có nên thực hiện biện pháp bán sản phẩm có quà tặng không ?

Trang 18

Chi phí bất biến, giá bán và sản lượng thay đổi

Công ty dự kiến kỳ tới tăng chi phí quảng cáo lên 2.000, đồng thời giảm giá bán 5/sp.

Qua biện pháp này, lượng tiêu thụ tăng 30%

Công ty có nên thực hiện biện pháp trên hay không ?

Trang 19

Chi phí bất biến, khả biến và sản lượng thay đổi

- Công ty dự kiến kỳ tới thay đổi hình thức trả lương

10.000 theo thời gian 10/sp bán ra

- Qua biện pháp này, lượng tiêu thụ tăng 30%

- Công ty có nên thực hiện biện pháp trên hay không?

Trang 20

trường hợp đặc biệt.

- Kỳ tới công ty vẫn bán 1000áo

- Khách hàng mua thêm 250 aó với điều kiện :

+ giá bán giảm thấp nhất 10% so với trước

+Phải vận chuyển đến kho của khách hàng, chi phí :1250

+ Mục tiêu : bán thêm 250 áo phải thu lợi nhuận 2.500

Giá bán trong trường hợp này là bao nhiêu

Hợp đồng có được thực hiện không

( thị phần không bị ảnh hưởng)

Trang 21

Chi phí bất biến, khả biến, giá bán và sản lượng thay đổi

- Công ty dự kiến kỳ tới thay đổi hình thức trả lương

10.000 theo thời gian 10/aó bán ra

- Giảm giá bán 5/aó

- Qua biện pháp này, lượng tiêu thụ tăng 30%

- Công ty có nên thực hiện biện pháp trên hay không ?

Trang 22

1. Xác định điểm hoà vốn.

2. Đồ thị mối quan hệ chi phí- khối lượng – lợi

nhuận

3. Phân tích lợi nhuận

4. Số dư an toàn

Trang 23

1 Xác định điểm hoà vốn.

 Điểm hoà vốn là điểm mà tại đó tổng doanh thu bằng tổng chi phí hoặc tổng số

dư đảm phí bằng tổng chi phí bất biến.

Tổng DT = Tổng CP

Tổng SDĐP = Tổng ĐP

LN = 0 thì

Hoặc

Trang 24

50.000 (ĐP)

Q 2

SDĐP

Q 8

(BP)

Q 10

DT

Ngđồng

Q sản phẩm

1 sản phẩm (ngđồng/sp

Sản lượng tại

điểm lợi nhuận

Trang 25

Sản lượng tại

điểm lợi nhuận

Trang 26

2 Đồ thị mối quan hệ chi phí- khối

lượng – lợi nhuận

Trang 27

3 Phân tích lợi nhuận

Sản lượng tại điểm

lợi nhuận mong

muốn

Chi phí bất biến + lợi nhuậnsố dư đảm phí đơn vị

=

Doanh thu tại điểm

lợi nhuận mong

muốn

Chi phí bất biến + lợi nhuận

Tỉ lệ số dư đảm phí

=

Trang 28

100.000 10.000

Số dư an toàn

250.000 25.000

Hòa vốn

350.000 35.000

Hiện tại

Giá trị (ngđồng)

Số sản phẩm tiêu thụ (sp)

Trang 29

4 Số dư an toàn

 Số dư an toàn là chênh lệch giữa doanh

thu đạt được so với doanh thu hoà vốn.

Số dư an toàn = Doanh thu đạt được - doanh thu hoà vốn

Tỉ lệ số dư an toàn Số dư an toàn

Doanh thu

=

x100%

Trang 30

ví dụ 6

Báo cáo kết quả kinh doanh

(50.000) Định phí

158.000 60.000

80.000 18.000

Số dư đảm phí

7.500 8.000

4.500 (x) Số lượng bán

8 10

4

Số dư đảm phí/sp

(12) (5)

(6) Biến phí/sp

20 15

10 Giá bán/sp

Tổng S3

S2 S1

Trang 31

ví dụ 6

Báo cáo kết quả kinh doanh

(50.000) Định phí

8 10

4

Số dư đảm phí/sp

(12) (5)

(6) Biến phí/sp

20 15

10 Giá bán/sp

Tổng S3

S2 S1

Trang 32

IV.PHÂN TÍCH KẾT CẤU MẶT HÀNG

 Kết cấu mặt hàng là mối quan hệ tỉ trọng giữa doanh thu từng mặt hàng chiếm trong tổng doanh thu.

Doanh thu hoà vốn.

Trang 33

 Ví dụ : Có tài liệu về việc kinh doanh 2 loại sp

X, Y của một công ty.

Sản phẩm X Sản phẩm Y Toàn cty Số tiền % Số tiền % Số tiền % Doanh thu 60.000 100% 40.000 100% 100.000 100%

(_)Cp khả biến 30.000 50% 10.000 25% 40.000 40%

Số dư đảm phí 30.000 50% 30.000 75% 60.000 60%

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Đồ thị mối quan hệ chi phí- khối lượng – lợi - Phân tích mối quan hệ chi phí  khối lượng  lợi nhuận
2. Đồ thị mối quan hệ chi phí- khối lượng – lợi (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w