Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X phõn tử cú vũng benzen cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tỏc dụng được với Na và với NaOH.. Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp với X Câu 7 : Thành phần chớnh
Trang 1đề thi thử đại học cao đẳng –
Môn : Hoá học
Số câu trắc nghiệm: 50 câu Thời gian làm bài: 90 phút
( không kể thời gian giao đề)
(Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5 ; O = 16 , Na = 23, K = 39 , Ca = 40 ) (Học sinh khụng sử dụng bảng tuần hoàn và bất cứ tài liệu nào khỏc)
Câu 1 :
A.
C.
Polime dựng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trựng hợp
CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3
C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 2 : Đốt chỏy hoàn toàn một thể tớch khớ thiờn nhiờn gồm metan, etan, propan bằng oxi khụng khớ (trong
khụng khớ, oxi chiếm 20% thể tớch) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa đồng thời bỡnh chứa tăng 25,95 gam Thể tớch khụng khớ (ở đktc) nhỏ nhất cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn lượng khớ thiờn nhiờn trờn là :
Câu 3 : Để phõn biệt cỏc dung dịch riờng biệt : Saccarozơ, mantozơ, etanol, fomalin sử dụng một
trong hoỏ chất nào sau đõy:
A Dd AgNO3/NH3 dư đun núng B Cu(OH)2 /OH-, đun núng
Câu 4 : Cho cỏc chất cú cụng thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tỏc dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A X, Y, Z, T B X, Y, R, T C Z, R, T D X, Z, T.
Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X (phõn tử cú vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tỏc dụng được
với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tỏc dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X tỏc dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 2 Số hợp chất hữu cơ phự hợp với X là:
Câu 6 : Khi thực hiện phản ứng tỏch nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Đốt
chỏy hoàn toàn 4,4 gam X thu được 5,6 lớt CO2 (đktc) Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp với X
Câu 7 : Thành phần chớnh của nhựa PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trựng hợp:
A CH2=CH-COO-CH3 B CH2=CH-COO-C2H5
C C2H5COO-CH=CH2 D. CH3COO-CH=CH2
Câu 8 : Cho 4,31 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu
được 16,62 gam Ag Cụng thức cấu tạo thu gọn của anđehit là :
Câu 9 : Dẫn V lớt (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung núng,
thu được hỗn hợp khớ Y Dẫn hỗn hợp khớ Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 24 gam kết tủa Hỗn hợp khớ đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 8 gam brom và cũn lại hỗn hợp khớ Z cú thể tớch 7,84 lớt (đktc) cú tỷ khối so với hiđro là 7 Giỏ trị của V là :
Câu 10: Cho 8,4 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tỏc dụng hết với CaCO3 thu được 10,68 gam
muối của axit hữu cơ Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 11 : Khi cho ankan X (trong phõn tử cú phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28 %) tỏc dụng với
clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sỏng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phõn của nhau Tờn của X là:
A butan B 2-metylpropan C 3-metylpentan D 2,3-đimetylbutan Câu 12 : Cho cỏc chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất cú thể
tỏc dụng được với nhau là:
Trang 2A 4 B 1 C 3 D 2
C©u 13 : Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm
4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chấtX tác dụng với dd NaOH
sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là :
A etyl propionat B etyl axetat C metyl propionat D isopropyl axetat C©u 14 : Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều
tác dụng được với dung dịch NaOH là:
C©u 15 : Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích
khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công
thức phân tử của X là:
C©u 16 : Đun 10,8 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) khi dừng phản ứng thu
được 9,504 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
C©u 17 : Có bao nhiêuancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử
của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
C©u 18 :
A.
C
Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y
và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch phức bạc-amoniac thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3
CH3COOCH=CH2. D HCOOCH3
C©u 19 : Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà
phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo
phù hợp với X?
C©u 20 : Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với heli bằng 9,5 Công thức phân tử của X là
A C3H4 B C3H8 C C3H6 D C4H8
C©u 21 : Hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 2 : 1) Lấy 11 gam hỗn hợp X tác dụng với 18,4 gam
HCOOH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( Giả sử hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là :
C©u 22 :
A.
B
Cho 4,848 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 3,45 gam
Na, thu được 8,178 gam chất rắn Hai ancol đó là :
CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH
C©u 23 : Cho 5,28 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun
nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 1,792 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A. CH3CHO B HCHO C CH2 = CHCHO D CH3CH2CHO
C©u 24 :
A.
C
Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)3COH
CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
C©u 25 :
A.
C.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:
anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit fomic, axetilen, etilen
anđehit axetic, axetilen, butin-2 D axit fomic, vinylaxetilen, propin
C©u 26 :
A.
C.
Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 3a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a mol Y
cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
HOOC-CH2-COOH B C2H5-COOH
HOOC-CH2-CH2-COOH D HOOC-COOH
C©u 27 : Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag
Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na CTCT thu gọn của X
Trang 3A HCHO B CH3CH(OH)CHO C. OHC-CHO D CH3CHO.
C©u 28 :
A.
B.
C.
D.
Phát biểu không đúng là:
Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol
Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat
Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO 2
lại thu được axit axetic
Natrietylat bị thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch cho môi trường bazơ
C©u 29 : Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dd Br2
0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A C2H2 và C3H8 B C3H4 và C4H8 C C2H2 và C4H6 D C2H2 và C4H8
C©u 30 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng
clo là 46,405 % Công thức phân tử của X là:
A. C3H4 B C3H6 C C2H4 D C4H8
C©u 31 :
A.
C
Để chứng minh trong phân tử glucozơ chứa 5 nhóm OH người ta cho glucozơ tác dụng với:
Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng B anhiđrit axetic, đun nóng
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Dung dịch phức bạc-amoniac, đun nóng.
C©u 32 : Khi oxi hóa hoàn toàn 24 gam một anđehit đơn chức X bằng dung dịch phức bạc- amôniac đun
nóng thu được dung dịch chứa 38,143 gam muối amoni của axit hữu cơ tương ứng Công thức của anđehit là
C. CH2=CHCHO D. CH3CHO
C©u 33 : Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ người ta dùng:
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng B. Dung dịch phức bạc - amoniac
C Cu(OH)2/OH- đun nóng D. Dung dịch brôm
C©u 34 : Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A rượu metylic B. etyl axetat C axit fomic D. ancol etylic
C©u 35 : Có 3 chất lỏng benzen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là:
A dd phenolphtalein B. nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím
C©u 36 :
A.
B.
C.
D.
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
C©u 37 : X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với nitơ oxit là 3,4
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được m1 gam muối
- Nếu đem đun m gam este X với một lượng vừa đủ dd KOH thu được m2 gam muối
Biết m1 < m < m2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3COOC3H7 B C2H5COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2
C©u 38 :
A.
B.
C.
D
Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có điểm chung là:
Phân tử gồm đầu phân cực gắn với một đuôi dài không phân cực
Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo
Sản phẩm của công nghệ hoá dầu
Có nguồn gốc từ động vật hoặc thức vật
C©u 39 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,
số loại triglixerit được tạo ra tối đa là:
C©u 40 : Để trung hòa 19,8 gam một axit cacboxylic Y , cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,8 %
Công thức của Y là :
A CH3COOH B. HOOCCH2COOH C C2H5COOH D. HOOC-COOH
C©u 41: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T)
Trang 4Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. T, Z, Y, X B. Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z C©u 42 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một hỗn hợp este đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được
0,4 mol CO2 và 0,35 mol H2O Giá trị của V là:
C©u 43 : Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất:
tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là:
C©u 44 : Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, dd NaOH, dd NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
C©u 45 : Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Ancol đó là:
A CH3OH B. C2H5OH C CH3CH2CH2OH D (CH3)2CHOH
C©u 46 : Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với
dung dịch NaOH là
C©u 47 : Trilinolein cã c«ng thøc lµ:
A (C17H35COO)3C3H5 B. (C17H31COO)3C3H5
C. (C17H33COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
C©u 48 : Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là :
A 3,3-đimetylhecxan B. 2,2-đimetylpropan
C©u 49 : Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
C©u 50 : Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
-Hết -Địa chỉ liên hệ
ThS Phan Văn Dân
Trường THPT Chuẩn Quốc gia Bắc Đông Quan
Thái Bình
0912135401