Nội dung• Tìm hiểu chung về chế độ hưu trí _Khái niệm _Tầm quan trọng của chế độ hưu trí _Nguyên tắc của chế độ hưu trí _Phân loại _Đối tượng tham gia _Quỹ BH hưu trí • Chế độ bảo
Trang 1V n đ ấn đề ề : Ch đ h u trí : Ch đ h u trí ế độ hưu trí ội ưu trí ế độ hưu trí ội ưu trí
theo lu t B o hi m xã h i ật Bảo hiểm xã hội ảo hiểm xã hội ểm xã hội ội
theo lu t B o hi m xã h i ật Bảo hiểm xã hội ảo hiểm xã hội ểm xã hội ội
Trang 2Nhóm 5
• Phùng Đ c Hi uức Hiếu ế độ hưu trí
• Nguy n Th Th yễn Thị Thủy ị Thủy ủy
• Nguy n Th Hoài Thuễn Thị Thủy ị Thủy
• Tr nh Th Duyênị Thủy ị Thủy
• Bùi Anh s nơn
• Nguy n Quang Duyễn Thị Thủy
• Đinh Th Ph ng Dungị Thủy ưu trí ơn
Trang 3Nội dung
• Tìm hiểu chung về chế độ hưu trí
_Khái niệm
_Tầm quan trọng của chế độ hưu trí
_Nguyên tắc của chế độ hưu trí
_Phân loại
_Đối tượng tham gia
_Quỹ BH hưu trí
• Chế độ bảo hiểm hưu trí
_Chế độ hưu trí với người tham gia BHXH bắt buộc _Chế độ hưu trí với người tham gia BHXH tự nguyện
• Thực trạng chế độ bảo hiểm hưu trí hiện nay ở Việt
Nam và giải pháp
Trang 4Tìm hi u chung v ch đ h u trí ểm xã hội ề ế độ hưu trí ội ưu trí
• BHXH là vi c t o ra ngu n thu ệc tạo ra nguồn thu ạo ra nguồn thu ồn thu
nh p thay th trong tr ng h p ật Bảo hiểm xã hội ế độ hưu trí ưu trí ờng hợp ợp ngu n thu nh p bình th ng b gián ồn thu ật Bảo hiểm xã hội ưu trí ờng hợp ị Thủy
đo n đ t ng t ho c m t h n, b o ạo ra nguồn thu ội ội ặc mất hẳn, bảo ấn đề ẳn, bảo ảo hiểm xã hội
v cho nh ng NLĐ làm công ăn ệc tạo ra nguồn thu ững NLĐ làm công ăn
l ng trong xã h i. ưu trí ơn ội
Trang 5• Theo T ch c lao đ ng Qu c t (ILO) ổ chức lao động Quốc tế (ILO) ức Hiếu ội ốc tế (ILO) ế độ hưu trí thì ch đ h u trí là m t d ng tr ế độ hưu trí ội ưu trí ội ạo ra nguồn thu ợp
c p trong h th ng tr c p b o hi m ấn đề ệc tạo ra nguồn thu ốc tế (ILO) ợp ấn đề ảo hiểm xã hội ểm xã hội
xã h i dành cho nh ng ng i tu i cao ội ững NLĐ làm công ăn ưu trí ờng hợp ổ chức lao động Quốc tế (ILO) không th ti p t c làm vi c bình ểm xã hội ế độ hưu trí ục làm việc bình ệc tạo ra nguồn thu
th ng đ c n a ưu trí ờng hợp ưu trí ợp ững NLĐ làm công ăn
Ch đ h u trí là ch đ BHXH ế độ hưu trí ội ưu trí ế độ hưu trí ội
đ m b o thu nh p cho ng i h t tu i ảo hiểm xã hội ảo hiểm xã hội ật Bảo hiểm xã hội ưu trí ờng hợp ế độ hưu trí ổ chức lao động Quốc tế (ILO)
LĐ ho c không còn tham gia lao đ ng ặc mất hẳn, bảo ội
n aững NLĐ làm công ăn
Trang 6Tầm quan trọng
Về mặt xã hội :
Chế độ hưu trí dành cho những người không còn tham gia vào quan hệ lao động nữa vì vậy chế độ này rất cần thiết và không thể thiếu được vì người lao động nào cũng đến lúc hết tuổi lao động nhưng họ vẫn có nhu cầu đảm bảo cuộc sống.Lúc này lương hưu là nguồn thu nhập chính của họ.
Được hưởng trợ cấp lương hưu là nguồn động lực
cơ bản để người lao động tham gia vào quan hệ BHXH
Trang 7Tầm quan trọng
Về mặt pháp lý:
Quốc hội, Chính phủ, bộ LĐ-TBXH đã
ban hành nhiều văn bản quy phạm pháp
luật về chế độ BHXH, đồng thời sửa đổi,
bổ sung cho phù hợp với từng thời kỳ phát triển của đất nước
Khi bộ luật BHXH năm 2006 được ban hành không chỉ đánh dấu một mốc mới
trong lĩnh vực BHXH mà còn cải thiện chế
độ hưu trí theo hương công bằng hơn giữa các thành viên kinh tế hướng tới sự phát
triển ổn định và bền vững
Trang 8Nguyên t c c a ch đ ắc của chế độ ủy ế độ hưu trí ội
b o hi m h u trí ảo hiểm xã hội ểm xã hội ưu trí
• B o hi m h u trí là m t ch đ ảo hiểm xã hội ểm xã hội ưu trí ội ế độ hưu trí ội
c a BHXH nên nó tuân theo nguyên ủy
t c c a chung c a BHXH (đi u 5 ắc của chế độ ủy ủy ề
lu t BHXH năm 2006) ật Bảo hiểm xã hội
• Ngoài ra ch đ BH h u trí còn tuân ế độ hưu trí ội ưu trí theo nguyên riêng:
Trang 9
_ _ Phân bi t h p lý ch đ BH h u ệc tạo ra nguồn thu ợp ế độ hưu trí ội ưu trí trí gi a LĐ nam và LĐ nững NLĐ làm công ăn ững NLĐ làm công ăn
_ u đãi đ i v i m t s ngành Ưu đãi đối với một số ngành ốc tế (ILO) ới một số ngành ội ốc tế (ILO)
ngh , lĩnh v c nh t đ nh nh NLĐ ề ực nhất định như NLĐ ấn đề ị Thủy ưu trí
hành ngh có tính ch t n ng nh c, ề ấn đề ặc mất hẳn, bảo ọc,
đ c h i, làm vi c n i xa xôi h o ội ạo ra nguồn thu ệc tạo ra nguồn thu ở nơi xa xôi hẻo ơn ẻo
lánh, làm vi c trong lĩnh v c an ninh ệc tạo ra nguồn thu ực nhất định như NLĐ
qu c Phòng…ốc tế (ILO)
Nguyên t c c a ch đ ắc của chế độ ủy ế độ hưu trí ội
b o hi m h u trí ảo hiểm xã hội ểm xã hội ưu trí
Trang 10Phân loại
• Theo h ình thức tham gia: NLĐ tham gia
l à BH bắt buộc và BH tự nguyện
• Theo h ình thức hưởng: việc hưởng chế
độ hưu tr í hiện nay được thể hiện qua
c ác hình thức như việc hưởng lương hưu
h àng tháng với mức lương đầy đủ,
hưởng lương hưu h àng tháng với mức
thấp hơn v à hưởng lương hưu 1 lần.
Trang 11 BH h u trí b t bu c: theo quy đ nh t i ưu trí ắc của chế độ ội ị Thủy ạo ra nguồn thu
đi u 2 lu t BHXH 2006 đ i tề ật Bảo hiểm xã hội ốc tế (ILO) ưu trí ợp ng tham gia
LĐ b t bu c g m NLĐ và NSDLĐ.ắc của chế độ ội ồn thu
BH h u trí t nguy n: đ i tưu trí ực nhất định như NLĐ ệc tạo ra nguồn thu ốc tế (ILO) ưu trí ợp ng tham gia
là nh ng ngững NLĐ làm công ăn ưu trí ờng hợp i không đưu trí ợp c quy đ nh t i ị Thủy ạo ra nguồn thu
đi u 2ề
Trang 12
Quỹ bảo hiểm hưu trí
Quỹ BH bắt buộc: Nguồn hình thành quỹ là do sự đóng góp của NLĐ,
NSDLĐ, tiền sinh lời từ các hoạt
động đầu tư quỹ,hỗ trợ từ nhà
nước và các hoạt động khác
Quỹ BH tự nguyện: Nguồn hình
thành quỹ không có sự tham gia đóng góp của NSDLĐ.
Trang 13Chế độ bảo hiểm hưu trí
Đối với chế độ hưu tr í điều kiện quan trọng
để NLĐ được hưởng BH l à thời gian đóng
BH v à tuổi đời Về nguyên tắc chế độ BH
hưu tr í là chế độ BH dành cho người già và không còn tham gia QHLĐ nữa, v ì vậy khi
đến hết tuổi LĐ người LĐ mới được hưởng chế độ n ày
Trang 14Đối với người tham gia BHXH bắt buộc
Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí: Đối tượng
áp dụng chế độ hưu trí là người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 của Luật BHXH.
Điều kiện trợ cấp hưu trí: người LĐ phải có đủ
20 năm đóng BH trở lên.
_Đối với lương hưu: Thông thường thì
a) Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi;
b) Nam từ đủ 55 tuổi đến đủ 60 tuổi, nữ từ
đủ 50 đến đủ 55 tuổi và có đủ 15 năm làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
Trang 15Điều kiện áp dụng
Khi suy giảm khả năng LĐ: Người lao động quy định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 1 Điều 2 của Luật BHXH bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên, hưởng lương hưu
với mức thấp hơn so với người đủ điều kiện hưởng lương hưu.
1 Nam đủ năm mươi tuổi, nữ đủ bốn mươi lăm tuổi trở lên;
2 Có đủ mười lăm năm trở lên làm nghề hoặc công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
Trang 17Mức lương hưu hàng
tháng
Chế độ hưu trí hàng tháng đầy đủ: Chế độ hưu trí hàng tháng đầy đủ
_LĐ nữ đủ năm tuổi và đủ 25 năm đóng BHXH
_LĐ nam đủ năm tuổi và đủ 30 năm đóng BH
Được hưởng mức lương hàng tháng tối
đa như nhau theo nguyên tắc mức lương hưu hàng tháng không được cao hơn
mức lương khi NLĐ đang làm việc và
không được thấp hơn mức lương tối
thiểu.
Trang 19Mức lương hưu hàng tháng
đóng bảo hiểm xã hội thì được tính bằng 0,5 tháng
Trang 20Đ I V I NG ỐI VỚI NGƯỜI THAM GIA BHXH TỰ ỚI NGƯỜI THAM GIA BHXH TỰ ƯỜI THAM GIA BHXH TỰ I THAM GIA BHXH T Ự
I Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là công
dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện tham gia BHXH bắt buộc.
II Điều kiện hưởng lương hưu:
1 Người lao động hưởng lương hưu khi có đủ các điều
kiện sau đây:
a) Nam đủ sáu mươi tuổi, nữ đủ năm mươi lăm tuổi; b) Đủ hai mươi năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên
2 Trường hợp nam đủ sáu mươi tuổi, nữ đủ năm mươi lăm tuổi nhưng thời gian đóng bảo hiểm xã hội còn thiếu không quá năm năm so với thời gian quy định tại điểm b khoản 1 ở trên thì được đóng tiếp cho đến khi đủ hai mươi năm.
Trang 21mức tối đa bằng 75%
Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở
mức tăng của chỉ số giá sinh hoạt và tăng trưởng kinh tế